Trang chủ

Chương trình học tiếng Hàn (D-4)

Các trung tâm tiếng Hàn trực thuộc trường đại học, xếp hạng theo số sinh viên học tiếng trong dữ liệu của Bộ Tư pháp. Chứng nhận của chính phủ quyết định cách hồ sơ visa D-4 của bạn được xét duyệt.

#Trường đại họcSinh viên học tiếngXét duyệt visaHọc phí / học kỳKý túc xá / thángTrung tâm tiếng
1Đại học Chung-Ang
Chung-Ang University · Seoul · tất cả cơ sở
2.218trên tổng 4.880 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—255.000 ₩Trang web
2Đại học Dongguk
Dongguk University · Seoul
1.660trên tổng 3.825 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—290.200 ₩Trang web
3Đại học Sun Moon
Sun Moon University · Chungcheong Nam
1.642trên tổng 3.086 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.300.000 ₩2024.03.11~05.17 · 2023208.200 ₩Trang web
4Đại học Hanyang
Hanyang University · Seoul · tất cả cơ sở
1.528trên tổng 7.447 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.300 US$1학기 당 10주 과정 · 2024181.300 ₩Trang web
5Đại học Keimyung
Keimyung University · Daegu
1.484trên tổng 3.698 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận900 US$1년(4학기) · 202592.800 ₩Trang web
6Đại học Hannam
Hannam University · Daejeon
1.230trên tổng 1.754 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.400.000 ₩2026.06.08.~2026.08.25 · 2026123.900 ₩Trang web
7Đại học Gachon
Gachon University · Gyeonggi
1.112trên tổng 5.179 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—187.800 ₩—
8Đại học Yonsei
Yonsei University · Seoul
1.106trên tổng 3.930 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.384 US$4학기/1년 · 2020246.900 ₩Trang web
9Đại học Dong-A
Dong-A University · Busan
1.103trên tổng 2.082 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.200 US$10주 · 2018211.000 ₩Trang web
10Đại học Ajou
Ajou University · Gyeonggi
1.082trên tổng 2.129 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.400.000 ₩10주 · 2019198.200 ₩Trang web
11Đại học Sungkyunkwan
Sungkyunkwan University · Seoul · tất cả cơ sở
917trên tổng 4.105 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—409.800 ₩Trang web
12Đại học Quốc gia Kyungpook
Kyungpook National University · Daegu · tất cả cơ sở
895trên tổng 2.251 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.200 US$10주/ 1학기 · 2025164.100 ₩Trang web
13Đại học Nữ Sungshin
Sungshin Women's University · Seoul
871trên tổng 1.501 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.174 US$10주(weeks) · 2024323.700 ₩Trang web
14Đại học Seojeong
Seojeong University · Gyeonggi
832trên tổng 4.552 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận—193.700 ₩—
15Đại học Kyung Hee
Kyung Hee University · Seoul · tất cả cơ sở
825trên tổng 4.866 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—270.900 ₩Trang web
16Đại học Sogang
Sogang University · Seoul
817trên tổng 2.240 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận183.000 ₩주 20시간, 총 200시간 (연 4학기, 1학기 10주) · 2025260.300 ₩Trang web
17Đại học Công giáo Hàn Quốc
The Catholic University of Korea · Gyeonggi · tất cả cơ sở
791trên tổng 2.302 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.110 US$3개월(200시간) · 2023209.700 ₩Trang web
18Đại học Yeungnam
Yeungnam University · Gyeongsang Bắc
784trên tổng 2.766 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—195.700 ₩Trang web
19Đại học Konkuk
Konkuk University · Seoul · tất cả cơ sở
781trên tổng 3.217 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.500 US$90 · 2022432.500 ₩Trang web
20Đại học Gimcheon
Gimcheon University · Gyeongsang Bắc
731trên tổng 1.069 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận—108.800 ₩—
21Đại học Korea
Korea University · Seoul
716trên tổng 4.480 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—251.200 ₩Trang web
22Đại học Namseoul
Namseoul University · Chungcheong Nam
709trên tổng 1.943 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—144.000 ₩Trang web
23Học viện Khoa học và Công nghệ Busan
Busan Institute of Science and Technology · Busan
689trên tổng 1.149 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.500 US$15주 · 2016122.300 ₩—
24Đại học Inje
Inje University · Gyeongsang Nam · tất cả cơ sở
681trên tổng 1.220 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.000 US$최소1학기(10주, 200시간) · 2026121.500 ₩Trang web
25Đại học Myongji (Cơ sở Khoa học Tự nhiên)
Myongji University Natural Science Campus · Gyeonggi · tất cả cơ sở
678trên tổng 2.121 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.120 US$10주 · 2024220.500 ₩Trang web
26Đại học Sejong
Sejong University · Seoul
648trên tổng 4.265 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.122 US$10주 · 2025242.100 ₩Trang web
27Đại học Quốc gia Seoul
Seoul National University · Seoul
647trên tổng 1.933 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—215.000 ₩—
28Đại học Quốc gia Incheon
Incheon National University · Incheon
637trên tổng 999 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.300.000 ₩10주 · 2026165.500 ₩Trang web
29Đại học Mokwon
Mokwon University · Daejeon
604trên tổng 1.573 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.763 US$1년(2학기/4쿼터) · 2025157.300 ₩Trang web
30Đại học Pyeongtaek
Pyeongtaek University · Gyeonggi
594trên tổng 759 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—162.300 ₩—
31Đại học Nữ Sookmyung
Sookmyung Women's University · Seoul
564trên tổng 1.228 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.200 US$10주 · 2020288.100 ₩Trang web
32Đại học Văn hóa Baekseok
Baekseok Culture University · Chungcheong Nam
559trên tổng 778 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận—204.500 ₩Trang web
33Đại học Inha
Inha University · Incheon
530trên tổng 2.258 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.200 US$3~5월,6~8월,9~11월,12~2월 · 2025225.800 ₩Trang web
34Đại học Kyungsung
Kyungsung University · Busan
522trên tổng 2.124 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận2.200 US$40주 · 2018243.600 ₩Trang web
35Đại học Thần học Seoul
Seoul Theological University · Gyeonggi
519trên tổng 745 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—193.500 ₩Trang web
36Đại học Dongseo
Dongseo University · Busan
512trên tổng 1.625 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận811 US$10주(한 학기) · 2026143.500 ₩Trang web
37Đại học Kyungmin
Kyungmin University · Gyeonggi
510trên tổng 1.150 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận—298.100 ₩Trang web
38Đại học Bucheon
Bucheon University · Gyeonggi
510trên tổng 638 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—244.600 ₩Trang web
39Đại học Jeonju Vision
Jeonju Vision University · Jeolla Bắc
508trên tổng 985 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận—210.600 ₩—
40Đại học Kyungil
Kyungil University · Gyeongsang Bắc
501trên tổng 1.365 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận940 US$과정별 50일(200시간) · 2024133.000 ₩Trang web
41Đại học Pai Chai
Pai Chai University · Daejeon
499trên tổng 980 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.300.000 ₩10주 · 2025137.900 ₩Trang web
42Đại học Hongik
Hongik University · Seoul
499trên tổng 1.884 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—246.900 ₩Trang web
43Đại học Soongsil
Soongsil University · Seoul
494trên tổng 1.468 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.150 US$10주 · 2026228.600 ₩Trang web
44Đại học Nữ Duksung
Duksung Women's University · Seoul
493trên tổng 644 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.500.000 ₩10주 · 2025252.600 ₩Trang web
45Đại học Daegu Haany
Daegu Haany University · Gyeongsang Bắc
492trên tổng 2.168 sinh viên quốc tếHạn chế cấp visa———
46Đại học Honam
Honam University · Jeolla Nam & Gwangju
490trên tổng 1.502 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận1.000 US$10주/학기 · 2020164.600 ₩Trang web
47Đại học Công giáo Daegu
Daegu Catholic University · Gyeongsang Bắc
487trên tổng 2.340 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận975 US$1년 4개학기(학기당 10주) · 2019154.200 ₩Trang web
48Đại học Silla
Silla University · Busan
480trên tổng 1.596 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—206.000 ₩Trang web
49Đại học Kyungbok
Kyungbok University · Gyeonggi
454trên tổng 800 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.000 US$10주 · 2020200.000 ₩Trang web
50Đại học Kỹ thuật Daegu
Daegutechnical University · Daegu
435trên tổng 630 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận—199.100 ₩—
51Đại học Quốc gia Chungbuk
Chungbuk National University · Chungcheong Bắc
433trên tổng 1.560 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.100 US$1년(4학기) · 2023179.500 ₩Trang web
52Cao đẳng Thông tin và Công nghệ Kyungnam
Kyungnam College of Information & Technology · Busan
433trên tổng 915 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.200.000 ₩10주(200시간) · 2021172.500 ₩Trang web
53Cao đẳng Daekyeung
Daekyeung College · Gyeongsang Bắc
431trên tổng 1.352 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận2.460.000 ₩1년 · 2025104.300 ₩Trang web
54Đại học Tongwon
Tongwon University · Gyeonggi
429trên tổng 914 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận960 US$1년 4학기제 · 2023124.200 ₩—
55Đại học Kyonggi
Kyonggi University · Gyeonggi · tất cả cơ sở
419trên tổng 1.002 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.250.000 ₩10주 · 2020175.800 ₩Trang web
56Đại học Wonkwang
Wonkwang University · Jeolla Bắc
412trên tổng 1.462 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.000 US$4학기/년 · 2024217.100 ₩Trang web
57Đại học Ngoại ngữ Busan
Busan University of Foreign Studies · Busan
405trên tổng 1.762 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.860.000 ₩3주 또는 1~4주 맞춤형 프로그램 진행 · 2026182.000 ₩Trang web
58Đại học SinGyeongju
SinGyeongju University · Gyeongsang Bắc
400trên tổng 822 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận1.200.000 ₩10주(180시간) · 2025181.000 ₩Trang web
59Đại học Ngoại ngữ Hankuk
Hankuk University of Foreign Studies · Seoul · tất cả cơ sở
397trên tổng 2.926 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.400 US$10주(1년4학기) · 2023307.400 ₩Trang web
60Đại học Quốc gia Pukyong
Pukyong National University · Busan
386trên tổng 1.400 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.090 US$매 학기 10주 · 2025185.300 ₩Trang web

Xét duyệt visa: kết quả đánh giá IEQAS năm 2025 của Bộ Giáo dục và Bộ Tư pháp — trung tâm được chứng nhận được xét duyệt D-4 theo thủ tục đơn giản; trung tâm bị hạn chế không được cấp visa cho sinh viên mới trong một năm kể từ học kỳ mùa thu 2026; các trường còn lại được xét duyệt theo cách thông thường.

Học phí: mức trường tự kê khai trên Study in Korea (USD mỗi học kỳ, do trường tự báo cáo và không phải lúc nào cũng cập nhật) — hãy xác nhận trên trang web của trung tâm tiếng.

Ký túc xá: phí hằng tháng của loại phòng rẻ nhất được công bố (대학알리미, 2025).

Số sinh viên: dữ liệu sinh viên quốc tế của Bộ Tư pháp tính đến 2026-06-30; số dưới 5 không được hiển thị.

TOPIK

Lịch thi và lệ phí TOPIK

Kế hoạch thi chính thức năm 2026 từ trang web TOPIK. Ngày thi và lệ phí áp dụng tại Hàn Quốc; đăng ký ở nước ngoài, ngày có kết quả và lệ phí tùy theo từng quốc gia.

Kỳ thiNgày thiĐăng kýKết quả
Thi qua internet (IBT)
Kỳ 15 · Hàn Quốc và nước ngoài
24 thg 10, 202618 thg 8, 2026 – 24 thg 8, 202613 thg 11, 2026Đã đóng đăng ký
Nói
Kỳ 12 · Chỉ tại Hàn Quốc
24 thg 10, 202618 thg 8, 2026 – 24 thg 8, 202616 thg 11, 2026Đã đóng đăng ký
Thi trên giấy (PBT)
Kỳ 109 · Hàn Quốc và nước ngoài
15 thg 11, 20261 thg 9, 2026 – 7 thg 9, 202622 thg 12, 2026Đã đóng đăng ký
Thi qua internet (IBT)
Kỳ 16 · Hàn Quốc và nước ngoài
28 thg 11, 202615 thg 9, 2026 – 21 thg 9, 202618 thg 12, 2026Đã đóng đăng ký
Lệ phí tại Hàn Quốc
Thi trên giấy (PBT)
TOPIK I (cấp 1–2): 40.000 KRW
TOPIK II (cấp 3–6): 55.000 KRW
Thi qua internet (IBT)
TOPIK I (cấp 1–2): 70.000 KRW
TOPIK II (cấp 3–6): 95.000 KRW
Nói
Tất cả các cấp: 80.000 KRW

Kế hoạch năm 2027 chưa được công bố. Kế hoạch năm 2026 được công bố ngày 31 tháng 10 năm 2025, nên kế hoạch tiếp theo có thể ra vào cuối tháng 10.

Nhận email khi TOPIK mở đăng ký →

Đã đọc từ trang web TOPIK ngày 2026-10-04. Nếu khác nhau thì lấy trang web làm chuẩn. Trang web chính thức của TOPIK ↗

Theo dõi StudyToKorea

Cập nhật kịp thời về thay đổi visa, học bổng và cuộc sống du học tại Hàn Quốc.