Trang chủ

Sinh viên Sri Lanka học tiếng Hàn ở đâu

Xếp hạng theo số sinh viên Sri Lanka đang học tiếng tại mỗi trường (ô dưới 5 người không hiển thị). Có đồng hương trong trường, trung tâm được chứng nhận và học phí rõ ràng sẽ giúp năm học D-4 của bạn dễ dàng hơn.

24 trường đại học có sinh viên Sri Lanka đang học tiếng; tổng cộng 353 người.

#Trường đại họcTừ Sri LankaSinh viên học tiếngXét duyệt visaHọc phí / học kỳKý túc xá / thángTrung tâm tiếng
1Đại học Sun Moon
Sun Moon University · Chungcheong Nam
491.642trên tổng 3.086 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.300.000 ₩2024.03.11~05.17 · 2023208.200 ₩Trang web
2Đại học Yeungjin
Yeungjin University · Daegu · tất cả cơ sở
32205trên tổng 639 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—174.400 ₩Trang web
3Đại học Keimyung
Keimyung University · Daegu
261.484trên tổng 3.698 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận900 US$1년(4학기) · 202592.800 ₩Trang web
4Học viện Khoa học và Công nghệ Busan
Busan Institute of Science and Technology · Busan
25689trên tổng 1.149 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.500 US$15주 · 2016122.300 ₩—
5Đại học Ngoại ngữ Busan
Busan University of Foreign Studies · Busan
24405trên tổng 1.762 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.860.000 ₩3주 또는 1~4주 맞춤형 프로그램 진행 · 2026182.000 ₩Trang web
6Đại học Kyungil
Kyungil University · Gyeongsang Bắc
24501trên tổng 1.365 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận940 US$과정별 50일(200시간) · 2024133.000 ₩Trang web
7Đại học Changshin
Changshin University · Gyeongsang Nam
19100trên tổng 520 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—199.300 ₩—
8Đại học Quốc gia Kyungpook
Kyungpook National University · Daegu · tất cả cơ sở
12895trên tổng 2.251 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.200 US$10주/ 1학기 · 2025164.100 ₩Trang web
9Đại học Jeonju Vision
Jeonju Vision University · Jeolla Bắc
12508trên tổng 985 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận—210.600 ₩—
10Cao đẳng Y tế Gyeongbuk
Gyeongbuk College of Health · Gyeongsang Bắc
1229trên tổng 29 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận—219.400 ₩—
11Đại học Seojeong
Seojeong University · Gyeonggi
11832trên tổng 4.552 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận—193.700 ₩—
12Đại học Ansan
Ansan University · Gyeonggi
11130trên tổng 252 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.850 US$10주 · 2026219.900 ₩Trang web
13Đại học Quốc gia Gyeongsang
Gyeongsang National University · Gyeongsang Nam
10180trên tổng 802 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.200.000 ₩4학기(1학기 10주 200시간) · 2026178.100 ₩Trang web
14Đại học Quốc gia Hankyong
Hankyong National University · Gyeonggi
10100trên tổng 215 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận—191.400 ₩—
15Đại học Nữ Duksung
Duksung Women's University · Seoul
10493trên tổng 644 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.500.000 ₩10주 · 2025252.600 ₩Trang web
16Cao đẳng Daekyeung
Daekyeung College · Gyeongsang Bắc
9431trên tổng 1.352 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận2.460.000 ₩1년 · 2025104.300 ₩Trang web
17Cao đẳng Kunjang
Kunjang University College · Jeolla Bắc
8275trên tổng 1.253 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận—145.200 ₩—
18Đại học Quốc gia Incheon
Incheon National University · Incheon
8637trên tổng 999 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.300.000 ₩10주 · 2026165.500 ₩Trang web
19Đại học Quốc gia Hanbat
Hanbat National University · Daejeon
8276trên tổng 518 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—188.100 ₩Trang web
20Đại học Keimyung College
Keimyung College University · Daegu
7119trên tổng 267 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận—135.400 ₩—
21Đại học Sahmyook
Sahmyook University · Seoul
7247trên tổng 671 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—203.400 ₩Trang web
22Đại học Công giáo Pusan
Catholic University of Pusan · Busan
7131trên tổng 461 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận870 US$10주 · 2025176.800 ₩Trang web
23Đại học Kyungsung
Kyungsung University · Busan
6522trên tổng 2.124 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận2.200 US$40주 · 2018243.600 ₩Trang web
24Cao đẳng Ulsan
Ulsan College · Ulsan
6249trên tổng 364 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận900 US$10주 · 2026199.300 ₩Trang web

Xét duyệt visa: kết quả đánh giá IEQAS năm 2025 của Bộ Giáo dục và Bộ Tư pháp — trung tâm được chứng nhận được xét duyệt D-4 theo thủ tục đơn giản; trung tâm bị hạn chế không được cấp visa cho sinh viên mới trong một năm kể từ học kỳ mùa thu 2026; các trường còn lại được xét duyệt theo cách thông thường.

Học phí: mức trường tự kê khai trên Study in Korea (USD mỗi học kỳ, do trường tự báo cáo và không phải lúc nào cũng cập nhật) — hãy xác nhận trên trang web của trung tâm tiếng.

Ký túc xá: phí hằng tháng của loại phòng rẻ nhất được công bố (대학알리미, 2025).

Số sinh viên: dữ liệu sinh viên quốc tế của Bộ Tư pháp tính đến 2026-06-30; số dưới 5 không được hiển thị.

Theo dõi StudyToKorea

Cập nhật kịp thời về thay đổi visa, học bổng và cuộc sống du học tại Hàn Quốc.