The visa rules, the documents, and what's actually different for Uzbek applicants — in one place, in your language.
D-2 nếu bạn đã được nhận vào một chương trình cấp bằng, D-4 nếu bạn bắt đầu bằng việc học tiếng Hàn trước.
Nhập học đại học, đăng ký, nộp đơn xin visa tại đại sứ quán hoặc lãnh sự quán Hàn Quốc ở nước bạn, sau đó đăng ký với cơ quan xuất nhập cảnh trong vòng 90 ngày kể từ khi đến.
Yêu cầu có thể thay đổi — luôn xác nhận danh sách hồ sơ hiện tại và bất kỳ quy định nào riêng theo quốc tịch tại HiKorea (☎ 1345) trước khi nộp đơn.
The Republic of Korea's embassy in Tashkent is Uzbekistan's only Korean diplomatic mission. Visa applications go through authorized travel agencies rather than embassy walk-ins — these operate in both Tashkent and Samarkand.
Uzbekistan is on Korea's official list of 35 tuberculosis high-risk countries (Ministry of Justice, 2026), so any stay of more than 90 days requires a TB certificate from a hospital designated by the Korean embassy.
Uzbekistan has been a party to the Hague Apostille Convention since 2012, so a diploma or transcript issued in Uzbekistan can be authenticated with a single apostille stamp rather than a longer consular-legalization chain. Confirm with your target university that they'll accept an apostille alone for your specific documents.
The Ministry of Justice sets no fixed amount: you must show one year of tuition plus living costs (six months for a D-4 language course), and your university states the figure in its admission guide. A large deposit made right before applying can be questioned as borrowed money, so keep the balance settled in your account.
There's no government-registered Uzbek student association in Korea, but an active community exists — Uzbek Students in Korea is a Facebook group with roughly 20,000 members, where most Uzbek students actually ask questions and find each other.
Join the community on Facebook →If you are going to a university language institute (D-4) at a university that is not certified by the Ministry of Justice, you cannot apply at the embassy directly: the institute first obtains a visa issuance certificate (사증발급인정서) from immigration in Korea, and you then collect your visa with its number. The same applies to exchange and visiting students at some lower-rated universities. Degree students apply at the embassy as usual — ask your institute which route applies to you.
| # | Trường đại học | Từ Uzbekistan | Tỷ lệ | Tất cả sinh viên quốc tế |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Seojeong Seojeong University · Gyeonggi Chính phủ chứng nhận | 1.111 | 24% | Tổng 4.552 · hệ bằng cấp 1.020 · trung tâm tiếng 832 |
| 2 | Đại học Seowon Seowon University · Chungcheong Bắc | 920 | 78% | Tổng 1.183 · hệ bằng cấp 1.162 · trung tâm tiếng 21 |
| 3 | Đại học Joongbu Joongbu University · Chungcheong Nam · tất cả cơ sở Chính phủ chứng nhận | 898 | 42% | Tổng 2.142 · hệ bằng cấp 1.767 · trung tâm tiếng 366 |
| 4 | Đại học Woosuk Woosuk University · Jeolla Bắc Chính phủ chứng nhận | 698 | 36% | Tổng 1.922 · hệ bằng cấp 1.564 · trung tâm tiếng 351 |
| 5 | Đại học Daegu Haany Daegu Haany University · Gyeongsang Bắc Hạn chế cấp visa | 668 | 31% | Tổng 2.168 · hệ bằng cấp 1.674 · trung tâm tiếng 492 |
| 6 | Cao đẳng Kunjang Kunjang University College · Jeolla Bắc Chính phủ chứng nhận | 538 | 43% | Tổng 1.253 · hệ bằng cấp 0 · trung tâm tiếng 275 |
| 7 | Cao đẳng Daewon Daewon University College · Chungcheong Bắc | 426 | 34% | Tổng 1.241 · hệ bằng cấp 1 · trung tâm tiếng 200 |
| 8 | Đại học Dongyang Dongyang University · Gyeongsang Bắc · tất cả cơ sở | 410 | 54% | Tổng 758 · hệ bằng cấp 562 · trung tâm tiếng 196 |
| 9 | Đại học Baekseok Baekseok University · Chungcheong Nam Chính phủ chứng nhận | 374 | 25% | Tổng 1.468 · hệ bằng cấp 1.201 · trung tâm tiếng 234 |
| 10 | Đại học Chungcheong Chungcheong University · Chungcheong Bắc | 373 | 42% | Tổng 887 · hệ bằng cấp 22 · trung tâm tiếng 139 |
| # | Trường đại học | Từ Uzbekistan | Sinh viên học tiếng | Xét duyệt visa | Học phí / học kỳ | Ký túc xá / tháng | Trung tâm tiếng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Woosuk Woosuk University · Jeolla Bắc | 108 | 351trên tổng 1.922 sinh viên quốc tế | Chưa chứng nhận | 1.600 US$20주/1개학기(3월~7월, 9월~1월) · 2023 | 161.300 ₩ | Trang web |
| 2 | Đại học Văn hóa Baekseok Baekseok Culture University · Chungcheong Nam | 85 | 559trên tổng 778 sinh viên quốc tế | Chưa chứng nhận | — | 204.500 ₩ | Trang web |
| 3 | Đại học Baekseok Baekseok University · Chungcheong Nam | 67 | 234trên tổng 1.468 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.300.000 ₩10주 과정 · 2024 | 295.700 ₩ | Trang web |
| 4 | Đại học Wonkwang Wonkwang University · Jeolla Bắc | 62 | 412trên tổng 1.462 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.000 US$4학기/년 · 2024 | 217.100 ₩ | Trang web |
| 5 | Đại học Shinhan Shinhan University · Gyeonggi · tất cả cơ sở | 60 | 327trên tổng 2.713 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | — | — | — |
| 6 | Đại học Kyungmin Kyungmin University · Gyeonggi | 60 | 510trên tổng 1.150 sinh viên quốc tế | Chưa chứng nhận | — | 298.100 ₩ | Trang web |
| 7 | Cao đẳng Suncheon Jeil Suncheon Jeil College · Jeolla Nam & Gwangju | 57 | 254trên tổng 462 sinh viên quốc tế | Chưa chứng nhận | 840 US$1학기 10주 · 2024 | 211.400 ₩ | — |
| 8 | Đại học Kyungil Kyungil University · Gyeongsang Bắc | 53 | 501trên tổng 1.365 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 940 US$과정별 50일(200시간) · 2024 | 133.000 ₩ | Trang web |
Tạo tài khoản miễn phí và nhận toàn bộ quy trình — visa, trường học, hồ sơ, việc làm — bằng ngôn ngữ của bạn.
Cập nhật kịp thời về thay đổi visa, học bổng và cuộc sống du học tại Hàn Quốc.