The visa rules, the documents, and what's actually different for Bangladeshi applicants — in one place, in your language.
D-2 nếu bạn đã được nhận vào một chương trình cấp bằng, D-4 nếu bạn bắt đầu bằng việc học tiếng Hàn trước.
Nhập học đại học, đăng ký, nộp đơn xin visa tại đại sứ quán hoặc lãnh sự quán Hàn Quốc ở nước bạn, sau đó đăng ký với cơ quan xuất nhập cảnh trong vòng 90 ngày kể từ khi đến.
Yêu cầu có thể thay đổi — luôn xác nhận danh sách hồ sơ hiện tại và bất kỳ quy định nào riêng theo quốc tịch tại HiKorea (☎ 1345) trước khi nộp đơn.
The Korean Embassy in Dhaka handles diplomatic visas directly, but ordinary visa applications — including student visas — go through the Korea Visa Application Center (KVAC) in Dhaka by mandatory online appointment, not a walk-in at the embassy. There's also a Korean consulate in Chittagong.
The Korean embassy's own notice confirms Bangladeshi nationals applying for a visa longer than 91 days — which includes the D-2 study visa — need a tuberculosis medical certificate from a designated clinic. Confirm the current designated-clinic list at HiKorea before you apply.
Bangladesh has sent workers to Korea under the EPS labor programme (E-9 visa) since 2007 — a completely separate track from student visas. If you're searching for "Korea visa from Bangladesh," make sure what you find is actually about D-2/D-4 study visas, not E-9 work visas.
Bangladesh has been a party to the Hague Apostille Convention since 2025, so diplomas and transcripts can now be authenticated with a single apostille rather than full consular legalization — a genuinely new option. Because it's recent, confirm with your target university that they're already accepting apostilled documents from Bangladesh.
Unlike the simple bank-balance certificate used in many other countries, the Korean Embassy in Dhaka's own checklist asks for a fuller financial picture: a Bank Solvency Certificate, six months of bank statements, a Tax Certificate, your last two years' tax returns, and your guarantor's income or business documents. There's no single stated minimum amount — the embassy is looking at the whole financial picture, not one number.
BSAK (the Bangladeshi Students' Association in Korea) runs its own website and is the main community for Bangladeshi students across Korea.
Visit BSAK →| # | Trường đại học | Từ Bangladesh | Tỷ lệ | Tất cả sinh viên quốc tế |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Kyungsung Kyungsung University · Busan Chính phủ chứng nhận | 495 | 23% | Tổng 2.124 · hệ bằng cấp 1.454 · trung tâm tiếng 522 |
| 2 | Đại học Hanseo Hanseo University · Chungcheong Nam Chính phủ chứng nhận | 260 | 44% | Tổng 594 · hệ bằng cấp 254 · trung tâm tiếng 64 |
| 3 | Đại học Dongeui Dongeui University · Busan Chính phủ chứng nhận | 250 | 21% | Tổng 1.195 · hệ bằng cấp 995 · trung tâm tiếng 115 |
| 4 | Đại học Inje Inje University · Gyeongsang Nam · tất cả cơ sở Chính phủ chứng nhận | 236 | 19% | Tổng 1.220 · hệ bằng cấp 366 · trung tâm tiếng 681 |
| 5 | Đại học Ngoại ngữ Busan Busan University of Foreign Studies · Busan Chính phủ chứng nhận | 222 | 13% | Tổng 1.762 · hệ bằng cấp 1.211 · trung tâm tiếng 405 |
| 6 | Đại học Hanyang Hanyang University · Seoul · tất cả cơ sở Chính phủ chứng nhận | 181 | 2% | Tổng 7.447 · hệ bằng cấp 5.617 · trung tâm tiếng 1.528 |
| 7 | Đại học Dongshin Dongshin University · Jeolla Nam & Gwangju Chính phủ chứng nhận | 177 | 9% | Tổng 1.993 · hệ bằng cấp 1.716 · trung tâm tiếng 267 |
| 8 | Đại học Woosong Woosong University · Daejeon Chính phủ chứng nhận | 168 | 6% | Tổng 2.594 · hệ bằng cấp 2.175 · trung tâm tiếng 269 |
| 9 | Đại học Sejong Sejong University · Seoul Chính phủ chứng nhận | 151 | 4% | Tổng 4.265 · hệ bằng cấp 3.456 · trung tâm tiếng 648 |
| 10 | Đại học Quốc gia Jeonbuk Jeonbuk National University · Jeolla Bắc Chính phủ chứng nhận | 139 | 5% | Tổng 2.840 · hệ bằng cấp 1.614 · trung tâm tiếng 363 |
| # | Trường đại học | Từ Bangladesh | Sinh viên học tiếng | Xét duyệt visa | Học phí / học kỳ | Ký túc xá / tháng | Trung tâm tiếng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Hanyang Hanyang University · Seoul · tất cả cơ sở | 163 | 1.528trên tổng 7.447 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.300 US$1학기 당 10주 과정 · 2024 | 181.300 ₩ | Trang web |
| 2 | Đại học Sungkyunkwan Sungkyunkwan University · Seoul · tất cả cơ sở | 38 | 917trên tổng 4.105 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | — | 409.800 ₩ | Trang web |
| 3 | Đại học Sun Moon Sun Moon University · Chungcheong Nam | 27 | 1.642trên tổng 3.086 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.300.000 ₩2024.03.11~05.17 · 2023 | 208.200 ₩ | Trang web |
| 4 | Đại học Konkuk Konkuk University · Seoul · tất cả cơ sở | 19 | 781trên tổng 3.217 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.500 US$90 · 2022 | 432.500 ₩ | Trang web |
| 5 | Đại học Woosuk Woosuk University · Jeolla Bắc | 15 | 351trên tổng 1.922 sinh viên quốc tế | Chưa chứng nhận | 1.600 US$20주/1개학기(3월~7월, 9월~1월) · 2023 | 161.300 ₩ | Trang web |
| 6 | Đại học Inje Inje University · Gyeongsang Nam · tất cả cơ sở | 9 | 681trên tổng 1.220 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.000 US$최소1학기(10주, 200시간) · 2026 | 121.500 ₩ | Trang web |
| 7 | Đại học Sahmyook Sahmyook University · Seoul | 8 | 247trên tổng 671 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | — | 203.400 ₩ | Trang web |
| 8 | Đại học Kyungsung Kyungsung University · Busan | 7 | 522trên tổng 2.124 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 2.200 US$40주 · 2018 | 243.600 ₩ | Trang web |
Tạo tài khoản miễn phí và nhận toàn bộ quy trình — visa, trường học, hồ sơ, việc làm — bằng ngôn ngữ của bạn.
Cập nhật kịp thời về thay đổi visa, học bổng và cuộc sống du học tại Hàn Quốc.