Sinh viên Bangladesh học tiếng Hàn ở đâu
Xếp hạng theo số sinh viên Bangladesh đang học tiếng tại mỗi trường (ô dưới 5 người không hiển thị). Có đồng hương trong trường, trung tâm được chứng nhận và học phí rõ ràng sẽ giúp năm học D-4 của bạn dễ dàng hơn.
13 trường đại học có sinh viên Bangladesh đang học tiếng; tổng cộng 313 người.
| # | Trường đại học | Từ Bangladesh | Sinh viên học tiếng | Xét duyệt visa | Học phí / học kỳ | Ký túc xá / tháng | Trung tâm tiếng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Hanyang Hanyang University · Seoul · tất cả cơ sở | 163 | 1.528trên tổng 7.447 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.300 US$1학기 당 10주 과정 · 2024 | 181.300 ₩ | Trang web |
| 2 | Đại học Sungkyunkwan Sungkyunkwan University · Seoul · tất cả cơ sở | 38 | 917trên tổng 4.105 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | — | 409.800 ₩ | Trang web |
| 3 | Đại học Sun Moon Sun Moon University · Chungcheong Nam | 27 | 1.642trên tổng 3.086 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.300.000 ₩2024.03.11~05.17 · 2023 | 208.200 ₩ | Trang web |
| 4 | Đại học Konkuk Konkuk University · Seoul · tất cả cơ sở | 19 | 781trên tổng 3.217 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.500 US$90 · 2022 | 432.500 ₩ | Trang web |
| 5 | Đại học Woosuk Woosuk University · Jeolla Bắc | 15 | 351trên tổng 1.922 sinh viên quốc tế | Chưa chứng nhận | 1.600 US$20주/1개학기(3월~7월, 9월~1월) · 2023 | 161.300 ₩ | Trang web |
| 6 | Đại học Inje Inje University · Gyeongsang Nam · tất cả cơ sở | 9 | 681trên tổng 1.220 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.000 US$최소1학기(10주, 200시간) · 2026 | 121.500 ₩ | Trang web |
| 7 | Đại học Sahmyook Sahmyook University · Seoul | 8 | 247trên tổng 671 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | — | 203.400 ₩ | Trang web |
| 8 | Đại học Kyungsung Kyungsung University · Busan | 7 | 522trên tổng 2.124 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 2.200 US$40주 · 2018 | 243.600 ₩ | Trang web |
| 9 | Đại học Nữ Sungshin Sungshin Women's University · Seoul | 7 | 871trên tổng 1.501 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.174 US$10주(weeks) · 2024 | 323.700 ₩ | Trang web |
| 10 | Đại học Quốc gia Jeonbuk Jeonbuk National University · Jeolla Bắc | 5 | 363trên tổng 2.840 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 884 US$10주 · 2025 | 165.300 ₩ | Trang web |
| 11 | Đại học Yeungnam Yeungnam University · Gyeongsang Bắc | 5 | 784trên tổng 2.766 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | — | 195.700 ₩ | Trang web |
| 12 | Đại học Quốc gia Sunchon Sunchon National University · Jeolla Nam & Gwangju | 5 | 131trên tổng 497 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.850 US$20주/400시간 · 2026 | 198.200 ₩ | Trang web |
| 13 | Đại học Quốc gia Kunsan Kunsan National University · Jeolla Bắc | 5 | 86trên tổng 781 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.000 US$20주(3월~익년 2월중 4학기) · 2025 | 176.300 ₩ | Trang web |
Xét duyệt visa: kết quả đánh giá IEQAS năm 2025 của Bộ Giáo dục và Bộ Tư pháp — trung tâm được chứng nhận được xét duyệt D-4 theo thủ tục đơn giản; trung tâm bị hạn chế không được cấp visa cho sinh viên mới trong một năm kể từ học kỳ mùa thu 2026; các trường còn lại được xét duyệt theo cách thông thường.
Học phí: mức trường tự kê khai trên Study in Korea (USD mỗi học kỳ, do trường tự báo cáo và không phải lúc nào cũng cập nhật) — hãy xác nhận trên trang web của trung tâm tiếng.
Ký túc xá: phí hằng tháng của loại phòng rẻ nhất được công bố (대학알리미, 2025).
Số sinh viên: dữ liệu sinh viên quốc tế của Bộ Tư pháp tính đến 2026-06-30; số dưới 5 không được hiển thị.
- Việt Nam49.638
- Mông Cổ4.068
- Trung Quốc3.812
- Myanmar (Miến Điện)3.747
- Uzbekistan1.309
- Nhật Bản863
- Nga759
- Nepal726
- Kyrgyzstan585
- Đài Loan422
- Sri Lanka353
- Bangladesh313
- Hoa Kỳ236
- Thổ Nhĩ Kỳ211
- Pháp210
- Indonesia197
- Kazakhstan166
- Thái Lan132
- Ấn Độ108
- Pakistan106
- Ukraina85
- Hồng Kông83
- Italy81
- Tajikistan80
- Malaysia78
- Iran65
- Tây Ban Nha55
- Đức54
- Kiribati54
- Campuchia45