Trang chủ

Sinh viên Kazakhstan học tiếng Hàn ở đâu

Xếp hạng theo số sinh viên Kazakhstan đang học tiếng tại mỗi trường (ô dưới 5 người không hiển thị). Có đồng hương trong trường, trung tâm được chứng nhận và học phí rõ ràng sẽ giúp năm học D-4 của bạn dễ dàng hơn.

19 trường đại học có sinh viên Kazakhstan đang học tiếng; tổng cộng 166 người.

#Trường đại họcTừ KazakhstanSinh viên học tiếngXét duyệt visaHọc phí / học kỳKý túc xá / thángTrung tâm tiếng
1Đại học Kyungbok
Kyungbok University · Gyeonggi
29454trên tổng 800 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.000 US$10주 · 2020200.000 ₩Trang web
2Đại học Hoseo
Hoseo University · Chungcheong Nam
14221trên tổng 1.043 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.758 US$1학기 : 3~7월, 2학기 : 9~1월 · 2026143.300 ₩Trang web
3Đại học Korea
Korea University · Seoul
13716trên tổng 4.480 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—251.200 ₩Trang web
4Đại học Yonsei
Yonsei University · Seoul
101.106trên tổng 3.930 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.384 US$4학기/1년 · 2020246.900 ₩Trang web
5Đại học Kookmin
Kookmin University · Seoul
9232trên tổng 1.981 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.100 US$3주 · 2012213.000 ₩Trang web
6Đại học Nữ Seoul
Seoul Women's University · Seoul
9377trên tổng 1.004 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.450.000 ₩10주/학기 · 2026259.500 ₩Trang web
7Đại học Chung-Ang
Chung-Ang University · Seoul · tất cả cơ sở
92.218trên tổng 4.880 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—255.000 ₩Trang web
8Đại học Inha
Inha University · Incheon
8530trên tổng 2.258 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.200 US$3~5월,6~8월,9~11월,12~2월 · 2025225.800 ₩Trang web
9Đại học Quốc gia Jeonbuk
Jeonbuk National University · Jeolla Bắc
7363trên tổng 2.840 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận884 US$10주 · 2025165.300 ₩Trang web
10Đại học Kyung Hee
Kyung Hee University · Seoul · tất cả cơ sở
7825trên tổng 4.866 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—270.900 ₩Trang web
11Đại học Ngoại ngữ Busan
Busan University of Foreign Studies · Busan
7405trên tổng 1.762 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.860.000 ₩3주 또는 1~4주 맞춤형 프로그램 진행 · 2026182.000 ₩Trang web
12Đại học Soongsil
Soongsil University · Seoul
7494trên tổng 1.468 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.150 US$10주 · 2026228.600 ₩Trang web
13Đại học Dankook
Dankook University · Gyeonggi · tất cả cơ sở
6141trên tổng 1.410 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.300.000 ₩1단계:10주/총6단계(1년6개월과정) · 2025249.700 ₩Trang web
14Đại học Sangmyung
Sangmyung University · Seoul · tất cả cơ sở
6222trên tổng 622 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận1.500.000 ₩학기당 10주과정 · 2026147.700 ₩Trang web
15Đại học Quốc gia Pusan
Pusan National University · Busan
5371trên tổng 1.547 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.400.000 ₩10 주 · 2023212.200 ₩Trang web
16Đại học Quốc gia Pukyong
Pukyong National University · Busan
5386trên tổng 1.400 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.090 US$매 학기 10주 · 2025185.300 ₩Trang web
17Đại học Quốc gia Seoul
Seoul National University · Seoul
5647trên tổng 1.933 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—215.000 ₩—
18Đại học Dong-A
Dong-A University · Busan
51.103trên tổng 2.082 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.200 US$10주 · 2018211.000 ₩Trang web
19Đại học Kyungwoon
Kyungwoon University · Gyeongsang Bắc
583trên tổng 1.675 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận870 US$3개월 · 2025142.500 ₩—

Xét duyệt visa: kết quả đánh giá IEQAS năm 2025 của Bộ Giáo dục và Bộ Tư pháp — trung tâm được chứng nhận được xét duyệt D-4 theo thủ tục đơn giản; trung tâm bị hạn chế không được cấp visa cho sinh viên mới trong một năm kể từ học kỳ mùa thu 2026; các trường còn lại được xét duyệt theo cách thông thường.

Học phí: mức trường tự kê khai trên Study in Korea (USD mỗi học kỳ, do trường tự báo cáo và không phải lúc nào cũng cập nhật) — hãy xác nhận trên trang web của trung tâm tiếng.

Ký túc xá: phí hằng tháng của loại phòng rẻ nhất được công bố (대학알리미, 2025).

Số sinh viên: dữ liệu sinh viên quốc tế của Bộ Tư pháp tính đến 2026-06-30; số dưới 5 không được hiển thị.

Theo dõi StudyToKorea

Cập nhật kịp thời về thay đổi visa, học bổng và cuộc sống du học tại Hàn Quốc.