Trang chủ

Sinh viên Myanmar (Miến Điện) học tiếng Hàn ở đâu

Xếp hạng theo số sinh viên Myanmar (Miến Điện) đang học tiếng tại mỗi trường (ô dưới 5 người không hiển thị). Có đồng hương trong trường, trung tâm được chứng nhận và học phí rõ ràng sẽ giúp năm học D-4 của bạn dễ dàng hơn.

50 trường đại học có sinh viên Myanmar (Miến Điện) đang học tiếng; tổng cộng 3.747 người.

#Trường đại họcTừ Myanmar (Miến Điện)Sinh viên học tiếngXét duyệt visaHọc phí / học kỳKý túc xá / thángTrung tâm tiếng
1Đại học Nữ Sookmyung
Sookmyung Women's University · Seoul
402564trên tổng 1.228 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.200 US$10주 · 2020288.100 ₩Trang web
2Đại học Sun Moon
Sun Moon University · Chungcheong Nam
3331.642trên tổng 3.086 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.300.000 ₩2024.03.11~05.17 · 2023208.200 ₩Trang web
3Đại học Hanyang
Hanyang University · Seoul · tất cả cơ sở
2791.528trên tổng 7.447 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.300 US$1학기 당 10주 과정 · 2024181.300 ₩Trang web
4Đại học Dongguk
Dongguk University · Seoul
2611.660trên tổng 3.825 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—290.200 ₩Trang web
5Đại học Nữ Duksung
Duksung Women's University · Seoul
192493trên tổng 644 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.500.000 ₩10주 · 2025252.600 ₩Trang web
6Đại học Nữ Sungshin
Sungshin Women's University · Seoul
182871trên tổng 1.501 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.174 US$10주(weeks) · 2024323.700 ₩Trang web
7Đại học Quốc gia Kyungpook
Kyungpook National University · Daegu · tất cả cơ sở
144895trên tổng 2.251 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.200 US$10주/ 1학기 · 2025164.100 ₩Trang web
8Đại học Bucheon
Bucheon University · Gyeonggi
124510trên tổng 638 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—244.600 ₩Trang web
9Đại học Inha
Inha University · Incheon
119530trên tổng 2.258 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.200 US$3~5월,6~8월,9~11월,12~2월 · 2025225.800 ₩Trang web
10Đại học Gachon
Gachon University · Gyeonggi
1171.112trên tổng 5.179 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—187.800 ₩—
11Đại học Hansung
Hansung University · Seoul
111272trên tổng 997 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận960 US$10주/학기 · 2025230.700 ₩Trang web
12Đại học Ajou
Ajou University · Gyeonggi
1071.082trên tổng 2.129 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.400.000 ₩10주 · 2019198.200 ₩Trang web
13Đại học Keimyung
Keimyung University · Daegu
911.484trên tổng 3.698 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận900 US$1년(4학기) · 202592.800 ₩Trang web
14Cao đẳng Myongji
Myongji College · Seoul
91290trên tổng 337 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận950 US$10주 · 2026260.000 ₩Trang web
15Đại học Seokyeong
Seokyeong University · Seoul
80347trên tổng 1.231 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.380.000 ₩학기당 180 시간 · 2023249.200 ₩Trang web
16Đại học Quốc gia Pusan
Pusan National University · Busan
77371trên tổng 1.547 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.400.000 ₩10 주 · 2023212.200 ₩Trang web
17Đại học Nữ Seoul
Seoul Women's University · Seoul
57377trên tổng 1.004 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.450.000 ₩10주/학기 · 2026259.500 ₩Trang web
18Đại học Quốc gia Chungnam
Chungnam National University · Daejeon
55315trên tổng 1.023 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.400.000 ₩10주(200시간) · 2026202.100 ₩Trang web
19Đại học Konkuk
Konkuk University · Seoul · tất cả cơ sở
49781trên tổng 3.217 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.500 US$90 · 2022432.500 ₩Trang web
20Đại học Sungkyunkwan
Sungkyunkwan University · Seoul · tất cả cơ sở
48917trên tổng 4.105 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—409.800 ₩Trang web
21Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul
Seoul National University of Science and Technology · Seoul
46339trên tổng 1.190 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.500.000 ₩8~10주/레벨 8~10周/一学期(一年有四学期) · 2025217.000 ₩Trang web
22Đại học Kimpo
Kimpo University · Gyeonggi
4596trên tổng 563 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận774 US$12개월 (4학기) ~ 24개월 (8학기) · 2026256.400 ₩Trang web
23Đại học Kookmin
Kookmin University · Seoul
42232trên tổng 1.981 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.100 US$3주 · 2012213.000 ₩Trang web
24Đại học Sungkyul
Sungkyul University · Gyeonggi
40177trên tổng 440 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—152.600 ₩Trang web
25Đại học Cheongju
Cheongju University · Chungcheong Bắc
39171trên tổng 3.610 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.900 US$20주(1학기) · 2022174.000 ₩Trang web
26Đại học Quốc gia Pukyong
Pukyong National University · Busan
36386trên tổng 1.400 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.090 US$매 학기 10주 · 2025185.300 ₩Trang web
27Đại học Thần học Seoul
Seoul Theological University · Gyeonggi
33519trên tổng 745 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—193.500 ₩Trang web
28Đại học Ngoại ngữ Busan
Busan University of Foreign Studies · Busan
32405trên tổng 1.762 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.860.000 ₩3주 또는 1~4주 맞춤형 프로그램 진행 · 2026182.000 ₩Trang web
29Đại học Quốc gia Incheon
Incheon National University · Incheon
31637trên tổng 999 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.300.000 ₩10주 · 2026165.500 ₩Trang web
30Đại học Inje
Inje University · Gyeongsang Nam · tất cả cơ sở
30681trên tổng 1.220 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.000 US$최소1학기(10주, 200시간) · 2026121.500 ₩Trang web
31Đại học Dong-A
Dong-A University · Busan
281.103trên tổng 2.082 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.200 US$10주 · 2018211.000 ₩Trang web
32Đại học Thành phố Seoul
University of Seoul · Seoul
27236trên tổng 686 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.500.000 ₩10주 · 2025161.700 ₩Trang web
33Đại học Myongji (Cơ sở Khoa học Tự nhiên)
Myongji University Natural Science Campus · Gyeonggi · tất cả cơ sở
23678trên tổng 2.121 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.120 US$10주 · 2024220.500 ₩Trang web
34Đại học Jeonju Vision
Jeonju Vision University · Jeolla Bắc
20508trên tổng 985 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận—210.600 ₩—
35Đại học Sahmyook
Sahmyook University · Seoul
20247trên tổng 671 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—203.400 ₩Trang web
36Đại học Youngsan
Youngsan University · Busan · tất cả cơ sở
20386trên tổng 1.630 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận925 US$10주 · 2024139.600 ₩Trang web
37Đại học Ansan
Ansan University · Gyeonggi
19130trên tổng 252 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.850 US$10주 · 2026219.900 ₩Trang web
38Đại học Osan
Osan University · Gyeonggi
1885trên tổng 283 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận820 US$10주 · 2025195.700 ₩Trang web
39Đại học Công giáo Hàn Quốc
The Catholic University of Korea · Gyeonggi · tất cả cơ sở
17791trên tổng 2.302 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.110 US$3개월(200시간) · 2023209.700 ₩Trang web
40Đại học Dongseo
Dongseo University · Busan
17512trên tổng 1.625 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận811 US$10주(한 학기) · 2026143.500 ₩Trang web
41Học viện Công nghệ Yeoju
Yeoju Institute of Technology · Gyeonggi
16372trên tổng 433 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận—162.100 ₩—
42Đại học Seoil
Seoil University · Seoul
14120trên tổng 208 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận———
43Đại học Kyungbok
Kyungbok University · Gyeonggi
13454trên tổng 800 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.000 US$10주 · 2020200.000 ₩Trang web
44Đại học Kyungsung
Kyungsung University · Busan
12522trên tổng 2.124 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận2.200 US$40주 · 2018243.600 ₩Trang web
45Đại học Seojeong
Seojeong University · Gyeonggi
11832trên tổng 4.552 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận—193.700 ₩—
46Đại học Quốc gia Sunchon
Sunchon National University · Jeolla Nam & Gwangju
11131trên tổng 497 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.850 US$20주/400시간 · 2026198.200 ₩Trang web
47Đại học Nữ Kyung-In
Kyung-In Women's University · Incheon
11167trên tổng 362 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.200.000 ₩2년 · 2026251.400 ₩Trang web
48Đại học Quốc gia Seoul
Seoul National University · Seoul
11647trên tổng 1.933 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—215.000 ₩—
49Đại học Tongmyong
Tongmyong University · Busan
11198trên tổng 1.576 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—169.700 ₩Trang web
50Cao đẳng Ulsan
Ulsan College · Ulsan
11249trên tổng 364 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận900 US$10주 · 2026199.300 ₩Trang web

Xét duyệt visa: kết quả đánh giá IEQAS năm 2025 của Bộ Giáo dục và Bộ Tư pháp — trung tâm được chứng nhận được xét duyệt D-4 theo thủ tục đơn giản; trung tâm bị hạn chế không được cấp visa cho sinh viên mới trong một năm kể từ học kỳ mùa thu 2026; các trường còn lại được xét duyệt theo cách thông thường.

Học phí: mức trường tự kê khai trên Study in Korea (USD mỗi học kỳ, do trường tự báo cáo và không phải lúc nào cũng cập nhật) — hãy xác nhận trên trang web của trung tâm tiếng.

Ký túc xá: phí hằng tháng của loại phòng rẻ nhất được công bố (대학알리미, 2025).

Số sinh viên: dữ liệu sinh viên quốc tế của Bộ Tư pháp tính đến 2026-06-30; số dưới 5 không được hiển thị.

Theo dõi StudyToKorea

Cập nhật kịp thời về thay đổi visa, học bổng và cuộc sống du học tại Hàn Quốc.