Sinh viên Thổ Nhĩ Kỳ học tiếng Hàn ở đâu
Xếp hạng theo số sinh viên Thổ Nhĩ Kỳ đang học tiếng tại mỗi trường (ô dưới 5 người không hiển thị). Có đồng hương trong trường, trung tâm được chứng nhận và học phí rõ ràng sẽ giúp năm học D-4 của bạn dễ dàng hơn.
13 trường đại học có sinh viên Thổ Nhĩ Kỳ đang học tiếng; tổng cộng 211 người.
| # | Trường đại học | Từ Thổ Nhĩ Kỳ | Sinh viên học tiếng | Xét duyệt visa | Học phí / học kỳ | Ký túc xá / tháng | Trung tâm tiếng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Kyungbok Kyungbok University · Gyeonggi | 49 | 454trên tổng 800 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.000 US$10주 · 2020 | 200.000 ₩ | Trang web |
| 2 | Đại học Yonsei Yonsei University · Seoul | 34 | 1.106trên tổng 3.930 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.384 US$4학기/1년 · 2020 | 246.900 ₩ | Trang web |
| 3 | Đại học Quốc gia Seoul Seoul National University · Seoul | 28 | 647trên tổng 1.933 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | — | 215.000 ₩ | — |
| 4 | Đại học Dankook Dankook University · Gyeonggi · tất cả cơ sở | 21 | 141trên tổng 1.410 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.300.000 ₩1단계:10주/총6단계(1년6개월과정) · 2025 | 249.700 ₩ | Trang web |
| 5 | Đại học Korea Korea University · Seoul | 19 | 716trên tổng 4.480 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | — | 251.200 ₩ | Trang web |
| 6 | Đại học Kwangwoon Kwangwoon University · Seoul | 11 | 101trên tổng 593 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.500.000 ₩1학기(3개월)~4학기(12개월) · 2025 | 209.700 ₩ | Trang web |
| 7 | Đại học Yeungjin Yeungjin University · Daegu · tất cả cơ sở | 10 | 205trên tổng 639 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | — | 174.400 ₩ | Trang web |
| 8 | Đại học Thành phố Seoul University of Seoul · Seoul | 8 | 236trên tổng 686 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.500.000 ₩10주 · 2025 | 161.700 ₩ | Trang web |
| 9 | Cao đẳng Ulsan Ulsan College · Ulsan | 8 | 249trên tổng 364 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 900 US$10주 · 2026 | 199.300 ₩ | Trang web |
| 10 | Đại học Hanyang Hanyang University · Seoul · tất cả cơ sở | 6 | 1.528trên tổng 7.447 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.300 US$1학기 당 10주 과정 · 2024 | 181.300 ₩ | Trang web |
| 11 | Đại học Quốc gia Pusan Pusan National University · Busan | 6 | 371trên tổng 1.547 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.400.000 ₩10 주 · 2023 | 212.200 ₩ | Trang web |
| 12 | Đại học Sogang Sogang University · Seoul | 6 | 817trên tổng 2.240 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 183.000 ₩주 20시간, 총 200시간 (연 4학기, 1학기 10주) · 2025 | 260.300 ₩ | Trang web |
| 13 | Đại học Nữ Soongeui Soongeui Women's University · Seoul | 5 | 26trên tổng 37 sinh viên quốc tế | Chưa chứng nhận | — | — | Trang web |
Xét duyệt visa: kết quả đánh giá IEQAS năm 2025 của Bộ Giáo dục và Bộ Tư pháp — trung tâm được chứng nhận được xét duyệt D-4 theo thủ tục đơn giản; trung tâm bị hạn chế không được cấp visa cho sinh viên mới trong một năm kể từ học kỳ mùa thu 2026; các trường còn lại được xét duyệt theo cách thông thường.
Học phí: mức trường tự kê khai trên Study in Korea (USD mỗi học kỳ, do trường tự báo cáo và không phải lúc nào cũng cập nhật) — hãy xác nhận trên trang web của trung tâm tiếng.
Ký túc xá: phí hằng tháng của loại phòng rẻ nhất được công bố (대학알리미, 2025).
Số sinh viên: dữ liệu sinh viên quốc tế của Bộ Tư pháp tính đến 2026-06-30; số dưới 5 không được hiển thị.
- Việt Nam49.638
- Mông Cổ4.068
- Trung Quốc3.812
- Myanmar (Miến Điện)3.747
- Uzbekistan1.309
- Nhật Bản863
- Nga759
- Nepal726
- Kyrgyzstan585
- Đài Loan422
- Sri Lanka353
- Bangladesh313
- Hoa Kỳ236
- Thổ Nhĩ Kỳ211
- Pháp210
- Indonesia197
- Kazakhstan166
- Thái Lan132
- Ấn Độ108
- Pakistan106
- Ukraina85
- Hồng Kông83
- Italy81
- Tajikistan80
- Malaysia78
- Iran65
- Tây Ban Nha55
- Đức54
- Kiribati54
- Campuchia45