Sinh viên Nhật Bản học tiếng Hàn ở đâu
Xếp hạng theo số sinh viên Nhật Bản đang học tiếng tại mỗi trường (ô dưới 5 người không hiển thị). Có đồng hương trong trường, trung tâm được chứng nhận và học phí rõ ràng sẽ giúp năm học D-4 của bạn dễ dàng hơn.
29 trường đại học có sinh viên Nhật Bản đang học tiếng; tổng cộng 863 người.
| # | Trường đại học | Từ Nhật Bản | Sinh viên học tiếng | Xét duyệt visa | Học phí / học kỳ | Ký túc xá / tháng | Trung tâm tiếng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Hanyang Hanyang University · Seoul · tất cả cơ sở | 137 | 1.528trên tổng 7.447 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.300 US$1학기 당 10주 과정 · 2024 | 181.300 ₩ | Trang web |
| 2 | Đại học Yonsei Yonsei University · Seoul | 127 | 1.106trên tổng 3.930 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.384 US$4학기/1년 · 2020 | 246.900 ₩ | Trang web |
| 3 | Đại học Sogang Sogang University · Seoul | 64 | 817trên tổng 2.240 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 183.000 ₩주 20시간, 총 200시간 (연 4학기, 1학기 10주) · 2025 | 260.300 ₩ | Trang web |
| 4 | Đại học Kyung Hee Kyung Hee University · Seoul · tất cả cơ sở | 60 | 825trên tổng 4.866 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | — | 270.900 ₩ | Trang web |
| 5 | Đại học Hongik Hongik University · Seoul | 56 | 499trên tổng 1.884 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | — | 246.900 ₩ | Trang web |
| 6 | Đại học Soongsil Soongsil University · Seoul | 43 | 494trên tổng 1.468 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.150 US$10주 · 2026 | 228.600 ₩ | Trang web |
| 7 | Đại học Konkuk Konkuk University · Seoul · tất cả cơ sở | 37 | 781trên tổng 3.217 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.500 US$90 · 2022 | 432.500 ₩ | Trang web |
| 8 | Đại học Nữ Ewha Ewha Womans University · Seoul | 37 | 382trên tổng 2.482 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 900.000 ₩3주(60시간) · 2025 | 257.600 ₩ | Trang web |
| 9 | Đại học Quốc gia Pukyong Pukyong National University · Busan | 37 | 386trên tổng 1.400 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.090 US$매 학기 10주 · 2025 | 185.300 ₩ | Trang web |
| 10 | Đại học Quốc gia Seoul Seoul National University · Seoul | 31 | 647trên tổng 1.933 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | — | 215.000 ₩ | — |
| 11 | Đại học Ngoại ngữ Hankuk Hankuk University of Foreign Studies · Seoul · tất cả cơ sở | 29 | 397trên tổng 2.926 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.400 US$10주(1년4학기) · 2023 | 307.400 ₩ | Trang web |
| 12 | Đại học Sun Moon Sun Moon University · Chungcheong Nam | 26 | 1.642trên tổng 3.086 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.300.000 ₩2024.03.11~05.17 · 2023 | 208.200 ₩ | Trang web |
| 13 | Đại học Korea Korea University · Seoul | 26 | 716trên tổng 4.480 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | — | 251.200 ₩ | Trang web |
| 14 | Đại học Chung-Ang Chung-Ang University · Seoul · tất cả cơ sở | 23 | 2.218trên tổng 4.880 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | — | 255.000 ₩ | Trang web |
| 15 | Đại học Kookmin Kookmin University · Seoul | 18 | 232trên tổng 1.981 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.100 US$3주 · 2012 | 213.000 ₩ | Trang web |
| 16 | Đại học Ngoại ngữ Busan Busan University of Foreign Studies · Busan | 17 | 405trên tổng 1.762 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.860.000 ₩3주 또는 1~4주 맞춤형 프로그램 진행 · 2026 | 182.000 ₩ | Trang web |
| 17 | Đại học Thành phố Seoul University of Seoul · Seoul | 12 | 236trên tổng 686 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.500.000 ₩10주 · 2025 | 161.700 ₩ | Trang web |
| 18 | Đại học Quốc gia Pusan Pusan National University · Busan | 11 | 371trên tổng 1.547 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.400.000 ₩10 주 · 2023 | 212.200 ₩ | Trang web |
| 19 | Đại học Myongji (Cơ sở Khoa học Tự nhiên) Myongji University Natural Science Campus · Gyeonggi · tất cả cơ sở | 9 | 678trên tổng 2.121 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.120 US$10주 · 2024 | 220.500 ₩ | Trang web |
| 20 | Đại học Sungkyunkwan Sungkyunkwan University · Seoul · tất cả cơ sở | 8 | 917trên tổng 4.105 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | — | 409.800 ₩ | Trang web |
| 21 | Đại học Seokyeong Seokyeong University · Seoul | 8 | 347trên tổng 1.231 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.380.000 ₩학기당 180 시간 · 2023 | 249.200 ₩ | Trang web |
| 22 | Đại học Daegu Daegu University · Gyeongsang Bắc | 8 | 305trên tổng 2.392 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.100 US$정규과정(4개)/단기과정(2개) · 2019 | 214.500 ₩ | Trang web |
| 23 | Đại học Keimyung Keimyung University · Daegu | 6 | 1.484trên tổng 3.698 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 900 US$1년(4학기) · 2025 | 92.800 ₩ | Trang web |
| 24 | Đại học Dongguk Dongguk University · Seoul | 6 | 1.660trên tổng 3.825 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | — | 290.200 ₩ | Trang web |
| 25 | Đại học Sejong Sejong University · Seoul | 6 | 648trên tổng 4.265 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.122 US$10주 · 2025 | 242.100 ₩ | Trang web |
| 26 | Đại học Hàng hải và Hải dương Hàn Quốc Korea Maritime and Ocean University · Busan | 6 | 151trên tổng 353 sinh viên quốc tế | Chưa chứng nhận | 870 US$10주 · 2024 | 193.300 ₩ | Trang web |
| 27 | Đại học Quốc gia Kyungpook Kyungpook National University · Daegu · tất cả cơ sở | 5 | 895trên tổng 2.251 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.200 US$10주/ 1학기 · 2025 | 164.100 ₩ | Trang web |
| 28 | Đại học Bucheon Bucheon University · Gyeonggi | 5 | 510trên tổng 638 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | — | 244.600 ₩ | Trang web |
| 29 | Đại học Quốc gia Chungnam Chungnam National University · Daejeon | 5 | 315trên tổng 1.023 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.400.000 ₩10주(200시간) · 2026 | 202.100 ₩ | Trang web |
Xét duyệt visa: kết quả đánh giá IEQAS năm 2025 của Bộ Giáo dục và Bộ Tư pháp — trung tâm được chứng nhận được xét duyệt D-4 theo thủ tục đơn giản; trung tâm bị hạn chế không được cấp visa cho sinh viên mới trong một năm kể từ học kỳ mùa thu 2026; các trường còn lại được xét duyệt theo cách thông thường.
Học phí: mức trường tự kê khai trên Study in Korea (USD mỗi học kỳ, do trường tự báo cáo và không phải lúc nào cũng cập nhật) — hãy xác nhận trên trang web của trung tâm tiếng.
Ký túc xá: phí hằng tháng của loại phòng rẻ nhất được công bố (대학알리미, 2025).
Số sinh viên: dữ liệu sinh viên quốc tế của Bộ Tư pháp tính đến 2026-06-30; số dưới 5 không được hiển thị.
- Việt Nam49.638
- Mông Cổ4.068
- Trung Quốc3.812
- Myanmar (Miến Điện)3.747
- Uzbekistan1.309
- Nhật Bản863
- Nga759
- Nepal726
- Kyrgyzstan585
- Đài Loan422
- Sri Lanka353
- Bangladesh313
- Hoa Kỳ236
- Thổ Nhĩ Kỳ211
- Pháp210
- Indonesia197
- Kazakhstan166
- Thái Lan132
- Ấn Độ108
- Pakistan106
- Ukraina85
- Hồng Kông83
- Italy81
- Tajikistan80
- Malaysia78
- Iran65
- Tây Ban Nha55
- Đức54
- Kiribati54
- Campuchia45