Sinh viên Pakistan học tiếng Hàn ở đâu
Xếp hạng theo số sinh viên Pakistan đang học tiếng tại mỗi trường (ô dưới 5 người không hiển thị). Có đồng hương trong trường, trung tâm được chứng nhận và học phí rõ ràng sẽ giúp năm học D-4 của bạn dễ dàng hơn.
10 trường đại học có sinh viên Pakistan đang học tiếng; tổng cộng 106 người.
| # | Trường đại học | Từ Pakistan | Sinh viên học tiếng | Xét duyệt visa | Học phí / học kỳ | Ký túc xá / tháng | Trung tâm tiếng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Công giáo Pusan Catholic University of Pusan · Busan | 38 | 131trên tổng 461 sinh viên quốc tế | Chưa chứng nhận | 870 US$10주 · 2025 | 176.800 ₩ | Trang web |
| 2 | Đại học Quốc gia Jeju Jeju National University · Jeju | 13 | 199trên tổng 512 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 2.400.000 ₩20주 (400시수) · 2026 | 207.700 ₩ | Trang web |
| 3 | Đại học Inje Inje University · Gyeongsang Nam · tất cả cơ sở | 13 | 681trên tổng 1.220 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.000 US$최소1학기(10주, 200시간) · 2026 | 121.500 ₩ | Trang web |
| 4 | Đại học Quốc gia Kunsan Kunsan National University · Jeolla Bắc | 8 | 86trên tổng 781 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.000 US$20주(3월~익년 2월중 4학기) · 2025 | 176.300 ₩ | Trang web |
| 5 | Đại học Hoseo Hoseo University · Chungcheong Nam | 6 | 221trên tổng 1.043 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.758 US$1학기 : 3~7월, 2학기 : 9~1월 · 2026 | 143.300 ₩ | Trang web |
| 6 | Đại học Quốc gia Jeonbuk Jeonbuk National University · Jeolla Bắc | 6 | 363trên tổng 2.840 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 884 US$10주 · 2025 | 165.300 ₩ | Trang web |
| 7 | Đại học Quốc gia Gyeongsang Gyeongsang National University · Gyeongsang Nam | 6 | 180trên tổng 802 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.200.000 ₩4학기(1학기 10주 200시간) · 2026 | 178.100 ₩ | Trang web |
| 8 | Đại học Gimhae Gimhae University · Gyeongsang Nam | 6 | 339trên tổng 456 sinh viên quốc tế | Chưa chứng nhận | 880 US$150/학기당 · 2025 | 108.300 ₩ | Trang web |
| 9 | Đại học Tongwon Tongwon University · Gyeonggi | 5 | 429trên tổng 914 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 960 US$1년 4학기제 · 2023 | 124.200 ₩ | — |
| 10 | Đại học Soonchunhyang Soonchunhyang University · Chungcheong Nam | 5 | 269trên tổng 951 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.000 US$봄&여름 쿼터 : 3월~7월(20주), 가을&겨울 쿼터 : 9월~1월(20주) · 2020 | 158.000 ₩ | Trang web |
Xét duyệt visa: kết quả đánh giá IEQAS năm 2025 của Bộ Giáo dục và Bộ Tư pháp — trung tâm được chứng nhận được xét duyệt D-4 theo thủ tục đơn giản; trung tâm bị hạn chế không được cấp visa cho sinh viên mới trong một năm kể từ học kỳ mùa thu 2026; các trường còn lại được xét duyệt theo cách thông thường.
Học phí: mức trường tự kê khai trên Study in Korea (USD mỗi học kỳ, do trường tự báo cáo và không phải lúc nào cũng cập nhật) — hãy xác nhận trên trang web của trung tâm tiếng.
Ký túc xá: phí hằng tháng của loại phòng rẻ nhất được công bố (대학알리미, 2025).
Số sinh viên: dữ liệu sinh viên quốc tế của Bộ Tư pháp tính đến 2026-06-30; số dưới 5 không được hiển thị.
- Việt Nam49.638
- Mông Cổ4.068
- Trung Quốc3.812
- Myanmar (Miến Điện)3.747
- Uzbekistan1.309
- Nhật Bản863
- Nga759
- Nepal726
- Kyrgyzstan585
- Đài Loan422
- Sri Lanka353
- Bangladesh313
- Hoa Kỳ236
- Thổ Nhĩ Kỳ211
- Pháp210
- Indonesia197
- Kazakhstan166
- Thái Lan132
- Ấn Độ108
- Pakistan106
- Ukraina85
- Hồng Kông83
- Italy81
- Tajikistan80
- Malaysia78
- Iran65
- Tây Ban Nha55
- Đức54
- Kiribati54
- Campuchia45