Trang chủ

Sinh viên Mông Cổ học tiếng Hàn ở đâu

Xếp hạng theo số sinh viên Mông Cổ đang học tiếng tại mỗi trường (ô dưới 5 người không hiển thị). Có đồng hương trong trường, trung tâm được chứng nhận và học phí rõ ràng sẽ giúp năm học D-4 của bạn dễ dàng hơn.

50 trường đại học có sinh viên Mông Cổ đang học tiếng; tổng cộng 4.068 người.

#Trường đại họcTừ Mông CổSinh viên học tiếngXét duyệt visaHọc phí / học kỳKý túc xá / thángTrung tâm tiếng
1Đại học Nữ Sungshin
Sungshin Women's University · Seoul
487871trên tổng 1.501 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.174 US$10주(weeks) · 2024323.700 ₩Trang web
2Đại học Chung-Ang
Chung-Ang University · Seoul · tất cả cơ sở
4722.218trên tổng 4.880 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—255.000 ₩Trang web
3Đại học Keimyung
Keimyung University · Daegu
2431.484trên tổng 3.698 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận900 US$1년(4학기) · 202592.800 ₩Trang web
4Đại học Sun Moon
Sun Moon University · Chungcheong Nam
1891.642trên tổng 3.086 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.300.000 ₩2024.03.11~05.17 · 2023208.200 ₩Trang web
5Đại học Hanyang
Hanyang University · Seoul · tất cả cơ sở
1701.528trên tổng 7.447 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.300 US$1학기 당 10주 과정 · 2024181.300 ₩Trang web
6Đại học Sungkyunkwan
Sungkyunkwan University · Seoul · tất cả cơ sở
125917trên tổng 4.105 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—409.800 ₩Trang web
7Đại học Quốc gia Seoul
Seoul National University · Seoul
119647trên tổng 1.933 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—215.000 ₩—
8Đại học Korea
Korea University · Seoul
112716trên tổng 4.480 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—251.200 ₩Trang web
9Đại học Shinhan
Shinhan University · Gyeonggi · tất cả cơ sở
85327trên tổng 2.713 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận———
10Đại học Konkuk
Konkuk University · Seoul · tất cả cơ sở
70781trên tổng 3.217 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.500 US$90 · 2022432.500 ₩Trang web
11Đại học Nữ Seoul
Seoul Women's University · Seoul
69377trên tổng 1.004 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.450.000 ₩10주/학기 · 2026259.500 ₩Trang web
12Đại học Kyungmin
Kyungmin University · Gyeonggi
69510trên tổng 1.150 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận—298.100 ₩Trang web
13Đại học Thần học Seoul
Seoul Theological University · Gyeonggi
66519trên tổng 745 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—193.500 ₩Trang web
14Đại học Gachon
Gachon University · Gyeonggi
651.112trên tổng 5.179 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—187.800 ₩—
15Đại học Thành phố Seoul
University of Seoul · Seoul
60236trên tổng 686 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.500.000 ₩10주 · 2025161.700 ₩Trang web
16Đại học Quốc gia Sunchon
Sunchon National University · Jeolla Nam & Gwangju
57131trên tổng 497 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.850 US$20주/400시간 · 2026198.200 ₩Trang web
17Đại học Hyejeon
Hyejeon University · Chungcheong Nam
53368trên tổng 1.403 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận756 US$10주 · 2025137.900 ₩Trang web
18Đại học Inha
Inha University · Incheon
53530trên tổng 2.258 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.200 US$3~5월,6~8월,9~11월,12~2월 · 2025225.800 ₩Trang web
19Đại học Dongyang
Dongyang University · Gyeongsang Bắc · tất cả cơ sở
52196trên tổng 758 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận—182.600 ₩—
20Đại học Nữ Duksung
Duksung Women's University · Seoul
52493trên tổng 644 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.500.000 ₩10주 · 2025252.600 ₩Trang web
21Đại học Quốc gia Jeonbuk
Jeonbuk National University · Jeolla Bắc
49363trên tổng 2.840 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận884 US$10주 · 2025165.300 ₩Trang web
22Đại học Quốc gia Chungbuk
Chungbuk National University · Chungcheong Bắc
44433trên tổng 1.560 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.100 US$1년(4학기) · 2023179.500 ₩Trang web
23Đại học Quốc gia Kyungpook
Kyungpook National University · Daegu · tất cả cơ sở
44895trên tổng 2.251 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.200 US$10주/ 1학기 · 2025164.100 ₩Trang web
24Đại học Kyungwoon
Kyungwoon University · Gyeongsang Bắc
4383trên tổng 1.675 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận870 US$3개월 · 2025142.500 ₩—
25Đại học Nữ Sookmyung
Sookmyung Women's University · Seoul
41564trên tổng 1.228 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.200 US$10주 · 2020288.100 ₩Trang web
26Đại học Dongguk
Dongguk University · Seoul
401.660trên tổng 3.825 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—290.200 ₩Trang web
27Đại học Daegu
Daegu University · Gyeongsang Bắc
35305trên tổng 2.392 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.100 US$정규과정(4개)/단기과정(2개) · 2019214.500 ₩Trang web
28Đại học Seojeong
Seojeong University · Gyeonggi
34832trên tổng 4.552 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận—193.700 ₩—
29Đại học Nữ Kyung-In
Kyung-In Women's University · Incheon
34167trên tổng 362 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.200.000 ₩2년 · 2026251.400 ₩Trang web
30Đại học Gimcheon
Gimcheon University · Gyeongsang Bắc
33731trên tổng 1.069 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận—108.800 ₩—
31Đại học Chosun
Chosun University · Jeolla Nam & Gwangju
29198trên tổng 613 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận2.550.000 ₩2025.11.24.~2026.02.03. · 2025199.000 ₩Trang web
32Đại học Văn hóa Baekseok
Baekseok Culture University · Chungcheong Nam
29559trên tổng 778 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận—204.500 ₩Trang web
33Đại học Cheongju
Cheongju University · Chungcheong Bắc
28171trên tổng 3.610 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.900 US$20주(1학기) · 2022174.000 ₩Trang web
34Đại học Jeonju Vision
Jeonju Vision University · Jeolla Bắc
28508trên tổng 985 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận—210.600 ₩—
35Đại học Chungcheong
Chungcheong University · Chungcheong Bắc
27139trên tổng 887 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận1.650 US$15주 (08. 03 ~08. 06) · 2012121.600 ₩—
36Cao đẳng Thông tin và Công nghệ Kyungnam
Kyungnam College of Information & Technology · Busan
27433trên tổng 915 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.200.000 ₩10주(200시간) · 2021172.500 ₩Trang web
37Đại học Hanseo
Hanseo University · Chungcheong Nam
2564trên tổng 594 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.300.000 ₩1학기(10주) · 2025141.800 ₩—
38Đại học Gwangju
Gwangju University · Jeolla Nam & Gwangju
25291trên tổng 646 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận4.800.000 ₩1년 · 2026122.600 ₩Trang web
39Đại học Hoseo
Hoseo University · Chungcheong Nam
25221trên tổng 1.043 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.758 US$1학기 : 3~7월, 2학기 : 9~1월 · 2026143.300 ₩Trang web
40Đại học Namseoul
Namseoul University · Chungcheong Nam
24709trên tổng 1.943 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—144.000 ₩Trang web
41Cao đẳng Yeungnam
Yeungnam University College · Daegu
24231trên tổng 423 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—242.200 ₩—
42Đại học Y tế Dongnam
Dongnam Health University · Gyeonggi
21290trên tổng 384 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận836 US$10주 · 2025210.000 ₩—
43Đại học Masan
Masan University · Gyeongsang Nam
21285trên tổng 534 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận685 US$1학기 10주 160 · 2025105.300 ₩Trang web
44Đại học Công nghệ Hàn Quốc
Tech University of Korea · Gyeonggi
19221trên tổng 395 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận—225.400 ₩—
45Đại học Quốc gia Hanbat
Hanbat National University · Daejeon
19276trên tổng 518 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—188.100 ₩Trang web
46Đại học Myongji (Cơ sở Khoa học Tự nhiên)
Myongji University Natural Science Campus · Gyeonggi · tất cả cơ sở
19678trên tổng 2.121 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.120 US$10주 · 2024220.500 ₩Trang web
47Đại học Seokyeong
Seokyeong University · Seoul
19347trên tổng 1.231 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.380.000 ₩학기당 180 시간 · 2023249.200 ₩Trang web
48Đại học Woosuk
Woosuk University · Jeolla Bắc
18351trên tổng 1.922 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận1.600 US$20주/1개학기(3월~7월, 9월~1월) · 2023161.300 ₩Trang web
49Đại học Kyung Hee
Kyung Hee University · Seoul · tất cả cơ sở
18825trên tổng 4.866 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—270.900 ₩Trang web
50Đại học Quốc gia Pusan
Pusan National University · Busan
18371trên tổng 1.547 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.400.000 ₩10 주 · 2023212.200 ₩Trang web

Xét duyệt visa: kết quả đánh giá IEQAS năm 2025 của Bộ Giáo dục và Bộ Tư pháp — trung tâm được chứng nhận được xét duyệt D-4 theo thủ tục đơn giản; trung tâm bị hạn chế không được cấp visa cho sinh viên mới trong một năm kể từ học kỳ mùa thu 2026; các trường còn lại được xét duyệt theo cách thông thường.

Học phí: mức trường tự kê khai trên Study in Korea (USD mỗi học kỳ, do trường tự báo cáo và không phải lúc nào cũng cập nhật) — hãy xác nhận trên trang web của trung tâm tiếng.

Ký túc xá: phí hằng tháng của loại phòng rẻ nhất được công bố (대학알리미, 2025).

Số sinh viên: dữ liệu sinh viên quốc tế của Bộ Tư pháp tính đến 2026-06-30; số dưới 5 không được hiển thị.

Theo dõi StudyToKorea

Cập nhật kịp thời về thay đổi visa, học bổng và cuộc sống du học tại Hàn Quốc.