Trang chủ

Sinh viên Kyrgyzstan học tiếng Hàn ở đâu

Xếp hạng theo số sinh viên Kyrgyzstan đang học tiếng tại mỗi trường (ô dưới 5 người không hiển thị). Có đồng hương trong trường, trung tâm được chứng nhận và học phí rõ ràng sẽ giúp năm học D-4 của bạn dễ dàng hơn.

31 trường đại học có sinh viên Kyrgyzstan đang học tiếng; tổng cộng 585 người.

#Trường đại họcTừ KyrgyzstanSinh viên học tiếngXét duyệt visaHọc phí / học kỳKý túc xá / thángTrung tâm tiếng
1Đại học Y tế Sahmyook
Sahmyook Health University · Seoul
127185trên tổng 267 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận———
2Cao đẳng Yeungnam
Yeungnam University College · Daegu
52231trên tổng 423 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—242.200 ₩—
3Đại học Induk
Induk University · Seoul
3564trên tổng 275 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.250.000 ₩2025.3월~2026.2월 / 연간4학기 (봄,여름,가을,겨울) · 2025209.000 ₩Trang web
4Đại học Chungcheong
Chungcheong University · Chungcheong Bắc
34139trên tổng 887 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận1.650 US$15주 (08. 03 ~08. 06) · 2012121.600 ₩—
5Đại học Seojeong
Seojeong University · Gyeonggi
34832trên tổng 4.552 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận—193.700 ₩—
6Đại học Gangneung Yeongdong
Gangneung Yeongdong University · Gangwon
33162trên tổng 1.125 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận—215.000 ₩—
7Đại học Kyungil
Kyungil University · Gyeongsang Bắc
32501trên tổng 1.365 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận940 US$과정별 50일(200시간) · 2024133.000 ₩Trang web
8Đại học Nữ Kyung-In
Kyung-In Women's University · Incheon
25167trên tổng 362 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.200.000 ₩2년 · 2026251.400 ₩Trang web
9Đại học Kyungwoon
Kyungwoon University · Gyeongsang Bắc
2483trên tổng 1.675 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận870 US$3개월 · 2025142.500 ₩—
10Đại học Inha
Inha University · Incheon
16530trên tổng 2.258 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.200 US$3~5월,6~8월,9~11월,12~2월 · 2025225.800 ₩Trang web
11Đại học Quốc gia Hanbat
Hanbat National University · Daejeon
14276trên tổng 518 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—188.100 ₩Trang web
12Đại học Bucheon
Bucheon University · Gyeonggi
14510trên tổng 638 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—244.600 ₩Trang web
13Đại học Pai Chai
Pai Chai University · Daejeon
13499trên tổng 980 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.300.000 ₩10주 · 2025137.900 ₩Trang web
14Cao đẳng Daekyeung
Daekyeung College · Gyeongsang Bắc
10431trên tổng 1.352 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận2.460.000 ₩1년 · 2025104.300 ₩Trang web
15Đại học Yeungnam
Yeungnam University · Gyeongsang Bắc
10784trên tổng 2.766 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—195.700 ₩Trang web
16Đại học Hosan
Hosan University · Gyeongsang Bắc
1040trên tổng 510 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận2.200 US$40주 · 201967.800 ₩Trang web
17Đại học Anyang
Anyang University · Gyeonggi · tất cả cơ sở
10191trên tổng 637 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận—295.100 ₩—
18Học viện Công nghệ Dong-Eui
Dong-Eui Institute of Technology · Busan
963trên tổng 655 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.900 US$3월~8월/9월~2월 · 2012146.400 ₩—
19Đại học Daegu Haany
Daegu Haany University · Gyeongsang Bắc
9492trên tổng 2.168 sinh viên quốc tếHạn chế cấp visa———
20Đại học Kyungmin
Kyungmin University · Gyeonggi
7510trên tổng 1.150 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận—298.100 ₩Trang web
21Đại học Korea
Korea University · Seoul
7716trên tổng 4.480 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—251.200 ₩Trang web
22Đại học Hoseo
Hoseo University · Chungcheong Nam
7221trên tổng 1.043 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.758 US$1학기 : 3~7월, 2학기 : 9~1월 · 2026143.300 ₩Trang web
23Đại học Ngoại ngữ Busan
Busan University of Foreign Studies · Busan
7405trên tổng 1.762 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.860.000 ₩3주 또는 1~4주 맞춤형 프로그램 진행 · 2026182.000 ₩Trang web
24Đại học Youngsan
Youngsan University · Busan · tất cả cơ sở
7386trên tổng 1.630 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận925 US$10주 · 2024139.600 ₩Trang web
25Đại học Gachon
Gachon University · Gyeonggi
71.112trên tổng 5.179 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—187.800 ₩—
26Đại học Quốc gia Kangwon
Kangwon National University · Gangwon
6214trên tổng 1.835 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận950 US$10주 · 2026128.500 ₩Trang web
27Đại học Nữ Soongeui
Soongeui Women's University · Seoul
626trên tổng 37 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận——Trang web
28Đại học Kyung Hee
Kyung Hee University · Seoul · tất cả cơ sở
5825trên tổng 4.866 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—270.900 ₩Trang web
29Cao đẳng Kunjang
Kunjang University College · Jeolla Bắc
5275trên tổng 1.253 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận—145.200 ₩—
30Cao đẳng Thông tin và Công nghệ Kyungnam
Kyungnam College of Information & Technology · Busan
5433trên tổng 915 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.200.000 ₩10주(200시간) · 2021172.500 ₩Trang web
31Đại học Quốc gia Seoul
Seoul National University · Seoul
5647trên tổng 1.933 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—215.000 ₩—

Xét duyệt visa: kết quả đánh giá IEQAS năm 2025 của Bộ Giáo dục và Bộ Tư pháp — trung tâm được chứng nhận được xét duyệt D-4 theo thủ tục đơn giản; trung tâm bị hạn chế không được cấp visa cho sinh viên mới trong một năm kể từ học kỳ mùa thu 2026; các trường còn lại được xét duyệt theo cách thông thường.

Học phí: mức trường tự kê khai trên Study in Korea (USD mỗi học kỳ, do trường tự báo cáo và không phải lúc nào cũng cập nhật) — hãy xác nhận trên trang web của trung tâm tiếng.

Ký túc xá: phí hằng tháng của loại phòng rẻ nhất được công bố (대학알리미, 2025).

Số sinh viên: dữ liệu sinh viên quốc tế của Bộ Tư pháp tính đến 2026-06-30; số dưới 5 không được hiển thị.

Theo dõi StudyToKorea

Cập nhật kịp thời về thay đổi visa, học bổng và cuộc sống du học tại Hàn Quốc.