Sinh viên Indonesia học tiếng Hàn ở đâu
Xếp hạng theo số sinh viên Indonesia đang học tiếng tại mỗi trường (ô dưới 5 người không hiển thị). Có đồng hương trong trường, trung tâm được chứng nhận và học phí rõ ràng sẽ giúp năm học D-4 của bạn dễ dàng hơn.
22 trường đại học có sinh viên Indonesia đang học tiếng; tổng cộng 197 người.
| # | Trường đại học | Từ Indonesia | Sinh viên học tiếng | Xét duyệt visa | Học phí / học kỳ | Ký túc xá / tháng | Trung tâm tiếng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Yonsei Yonsei University · Seoul | 26 | 1.106trên tổng 3.930 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.384 US$4학기/1년 · 2020 | 246.900 ₩ | Trang web |
| 2 | Đại học Sogang Sogang University · Seoul | 17 | 817trên tổng 2.240 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 183.000 ₩주 20시간, 총 200시간 (연 4학기, 1학기 10주) · 2025 | 260.300 ₩ | Trang web |
| 3 | Đại học Dong-A Dong-A University · Busan | 13 | 1.103trên tổng 2.082 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.200 US$10주 · 2018 | 211.000 ₩ | Trang web |
| 4 | Đại học Kookmin Kookmin University · Seoul | 12 | 232trên tổng 1.981 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.100 US$3주 · 2012 | 213.000 ₩ | Trang web |
| 5 | Đại học Konkuk Konkuk University · Seoul · tất cả cơ sở | 12 | 781trên tổng 3.217 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.500 US$90 · 2022 | 432.500 ₩ | Trang web |
| 6 | Đại học Quốc gia Seoul Seoul National University · Seoul | 10 | 647trên tổng 1.933 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | — | 215.000 ₩ | — |
| 7 | Đại học Hanyang Hanyang University · Seoul · tất cả cơ sở | 9 | 1.528trên tổng 7.447 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.300 US$1학기 당 10주 과정 · 2024 | 181.300 ₩ | Trang web |
| 8 | Đại học Quốc gia Kyungpook Kyungpook National University · Daegu · tất cả cơ sở | 9 | 895trên tổng 2.251 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.200 US$10주/ 1학기 · 2025 | 164.100 ₩ | Trang web |
| 9 | Đại học Quốc gia Pukyong Pukyong National University · Busan | 8 | 386trên tổng 1.400 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.090 US$매 학기 10주 · 2025 | 185.300 ₩ | Trang web |
| 10 | Đại học Quốc gia Gyeongsang Gyeongsang National University · Gyeongsang Nam | 8 | 180trên tổng 802 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.200.000 ₩4학기(1학기 10주 200시간) · 2026 | 178.100 ₩ | Trang web |
| 11 | Đại học Youngsan Youngsan University · Busan · tất cả cơ sở | 8 | 386trên tổng 1.630 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 925 US$10주 · 2024 | 139.600 ₩ | Trang web |
| 12 | Đại học Quốc gia Pusan Pusan National University · Busan | 7 | 371trên tổng 1.547 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.400.000 ₩10 주 · 2023 | 212.200 ₩ | Trang web |
| 13 | Đại học Quốc gia Jeonbuk Jeonbuk National University · Jeolla Bắc | 7 | 363trên tổng 2.840 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 884 US$10주 · 2025 | 165.300 ₩ | Trang web |
| 14 | Đại học Inje Inje University · Gyeongsang Nam · tất cả cơ sở | 7 | 681trên tổng 1.220 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.000 US$최소1학기(10주, 200시간) · 2026 | 121.500 ₩ | Trang web |
| 15 | Đại học Dankook Dankook University · Gyeonggi · tất cả cơ sở | 6 | 141trên tổng 1.410 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.300.000 ₩1단계:10주/총6단계(1년6개월과정) · 2025 | 249.700 ₩ | Trang web |
| 16 | Đại học Keimyung Keimyung University · Daegu | 6 | 1.484trên tổng 3.698 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 900 US$1년(4학기) · 2025 | 92.800 ₩ | Trang web |
| 17 | Đại học Pai Chai Pai Chai University · Daejeon | 6 | 499trên tổng 980 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.300.000 ₩10주 · 2025 | 137.900 ₩ | Trang web |
| 18 | Đại học Daegu Daegu University · Gyeongsang Bắc | 6 | 305trên tổng 2.392 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.100 US$정규과정(4개)/단기과정(2개) · 2019 | 214.500 ₩ | Trang web |
| 19 | Đại học Yeungnam Yeungnam University · Gyeongsang Bắc | 5 | 784trên tổng 2.766 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | — | 195.700 ₩ | Trang web |
| 20 | Đại học Kyungsung Kyungsung University · Busan | 5 | 522trên tổng 2.124 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 2.200 US$40주 · 2018 | 243.600 ₩ | Trang web |
| 21 | Đại học Ajou Ajou University · Gyeonggi | 5 | 1.082trên tổng 2.129 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.400.000 ₩10주 · 2019 | 198.200 ₩ | Trang web |
| 22 | Đại học Quốc gia Sunchon Sunchon National University · Jeolla Nam & Gwangju | 5 | 131trên tổng 497 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.850 US$20주/400시간 · 2026 | 198.200 ₩ | Trang web |
Xét duyệt visa: kết quả đánh giá IEQAS năm 2025 của Bộ Giáo dục và Bộ Tư pháp — trung tâm được chứng nhận được xét duyệt D-4 theo thủ tục đơn giản; trung tâm bị hạn chế không được cấp visa cho sinh viên mới trong một năm kể từ học kỳ mùa thu 2026; các trường còn lại được xét duyệt theo cách thông thường.
Học phí: mức trường tự kê khai trên Study in Korea (USD mỗi học kỳ, do trường tự báo cáo và không phải lúc nào cũng cập nhật) — hãy xác nhận trên trang web của trung tâm tiếng.
Ký túc xá: phí hằng tháng của loại phòng rẻ nhất được công bố (대학알리미, 2025).
Số sinh viên: dữ liệu sinh viên quốc tế của Bộ Tư pháp tính đến 2026-06-30; số dưới 5 không được hiển thị.
- Việt Nam49.638
- Mông Cổ4.068
- Trung Quốc3.812
- Myanmar (Miến Điện)3.747
- Uzbekistan1.309
- Nhật Bản863
- Nga759
- Nepal726
- Kyrgyzstan585
- Đài Loan422
- Sri Lanka353
- Bangladesh313
- Hoa Kỳ236
- Thổ Nhĩ Kỳ211
- Pháp210
- Indonesia197
- Kazakhstan166
- Thái Lan132
- Ấn Độ108
- Pakistan106
- Ukraina85
- Hồng Kông83
- Italy81
- Tajikistan80
- Malaysia78
- Iran65
- Tây Ban Nha55
- Đức54
- Kiribati54
- Campuchia45