Trang chủ

Sinh viên Việt Nam học tiếng Hàn ở đâu

Xếp hạng theo số sinh viên Việt Nam đang học tiếng tại mỗi trường (ô dưới 5 người không hiển thị). Có đồng hương trong trường, trung tâm được chứng nhận và học phí rõ ràng sẽ giúp năm học D-4 của bạn dễ dàng hơn.

50 trường đại học có sinh viên Việt Nam đang học tiếng; tổng cộng 49.638 người.

#Trường đại họcTừ Việt NamSinh viên học tiếngXét duyệt visaHọc phí / học kỳKý túc xá / thángTrung tâm tiếng
1Đại học Chung-Ang
Chung-Ang University · Seoul · tất cả cơ sở
1.4192.218trên tổng 4.880 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—255.000 ₩Trang web
2Đại học Hannam
Hannam University · Daejeon
1.1951.230trên tổng 1.754 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.400.000 ₩2026.06.08.~2026.08.25 · 2026123.900 ₩Trang web
3Đại học Keimyung
Keimyung University · Daegu
1.0261.484trên tổng 3.698 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận900 US$1년(4학기) · 202592.800 ₩Trang web
4Đại học Dong-A
Dong-A University · Busan
9911.103trên tổng 2.082 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.200 US$10주 · 2018211.000 ₩Trang web
5Đại học Ajou
Ajou University · Gyeonggi
8911.082trên tổng 2.129 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.400.000 ₩10주 · 2019198.200 ₩Trang web
6Đại học Dongguk
Dongguk University · Seoul
8871.660trên tổng 3.825 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—290.200 ₩Trang web
7Đại học Gachon
Gachon University · Gyeonggi
8791.112trên tổng 5.179 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—187.800 ₩—
8Đại học Công giáo Hàn Quốc
The Catholic University of Korea · Gyeonggi · tất cả cơ sở
734791trên tổng 2.302 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.110 US$3개월(200시간) · 2023209.700 ₩Trang web
9Đại học Seojeong
Seojeong University · Gyeonggi
687832trên tổng 4.552 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận—193.700 ₩—
10Đại học Sun Moon
Sun Moon University · Chungcheong Nam
6721.642trên tổng 3.086 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.300.000 ₩2024.03.11~05.17 · 2023208.200 ₩Trang web
11Đại học Namseoul
Namseoul University · Chungcheong Nam
664709trên tổng 1.943 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—144.000 ₩Trang web
12Đại học Yeungnam
Yeungnam University · Gyeongsang Bắc
664784trên tổng 2.766 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—195.700 ₩Trang web
13Học viện Khoa học và Công nghệ Busan
Busan Institute of Science and Technology · Busan
657689trên tổng 1.149 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.500 US$15주 · 2016122.300 ₩—
14Đại học Quốc gia Kyungpook
Kyungpook National University · Daegu · tất cả cơ sở
605895trên tổng 2.251 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.200 US$10주/ 1학기 · 2025164.100 ₩Trang web
15Đại học Pyeongtaek
Pyeongtaek University · Gyeonggi
590594trên tổng 759 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—162.300 ₩—
16Đại học Myongji (Cơ sở Khoa học Tự nhiên)
Myongji University Natural Science Campus · Gyeonggi · tất cả cơ sở
588678trên tổng 2.121 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.120 US$10주 · 2024220.500 ₩Trang web
17Đại học Gimcheon
Gimcheon University · Gyeongsang Bắc
566731trên tổng 1.069 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận—108.800 ₩—
18Đại học Mokwon
Mokwon University · Daejeon
563604trên tổng 1.573 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.763 US$1년(2학기/4쿼터) · 2025157.300 ₩Trang web
19Đại học Inje
Inje University · Gyeongsang Nam · tất cả cơ sở
551681trên tổng 1.220 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.000 US$최소1학기(10주, 200시간) · 2026121.500 ₩Trang web
20Đại học Quốc gia Incheon
Incheon National University · Incheon
551637trên tổng 999 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.300.000 ₩10주 · 2026165.500 ₩Trang web
21Đại học Daegu Haany
Daegu Haany University · Gyeongsang Bắc
467492trên tổng 2.168 sinh viên quốc tếHạn chế cấp visa———
22Đại học Công giáo Daegu
Daegu Catholic University · Gyeongsang Bắc
463487trên tổng 2.340 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận975 US$1년 4개학기(학기당 10주) · 2019154.200 ₩Trang web
23Đại học Dongseo
Dongseo University · Busan
453512trên tổng 1.625 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận811 US$10주(한 학기) · 2026143.500 ₩Trang web
24Đại học Kyung Hee
Kyung Hee University · Seoul · tất cả cơ sở
448825trên tổng 4.866 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—270.900 ₩Trang web
25Đại học Văn hóa Baekseok
Baekseok Culture University · Chungcheong Nam
441559trên tổng 778 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận—204.500 ₩Trang web
26Đại học Sejong
Sejong University · Seoul
440648trên tổng 4.265 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.122 US$10주 · 2025242.100 ₩Trang web
27Đại học Jeonju Vision
Jeonju Vision University · Jeolla Bắc
437508trên tổng 985 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận—210.600 ₩—
28Đại học Kỹ thuật Daegu
Daegutechnical University · Daegu
433435trên tổng 630 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận—199.100 ₩—
29Đại học Pai Chai
Pai Chai University · Daejeon
426499trên tổng 980 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.300.000 ₩10주 · 2025137.900 ₩Trang web
30Đại học Silla
Silla University · Busan
423480trên tổng 1.596 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—206.000 ₩Trang web
31Đại học Konkuk
Konkuk University · Seoul · tất cả cơ sở
419781trên tổng 3.217 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.500 US$90 · 2022432.500 ₩Trang web
32Đại học Tongwon
Tongwon University · Gyeonggi
412429trên tổng 914 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận960 US$1년 4학기제 · 2023124.200 ₩—
33Đại học Honam
Honam University · Jeolla Nam & Gwangju
410490trên tổng 1.502 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận1.000 US$10주/학기 · 2020164.600 ₩Trang web
34Đại học Sungkyunkwan
Sungkyunkwan University · Seoul · tất cả cơ sở
408917trên tổng 4.105 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—409.800 ₩Trang web
35Đại học Kyonggi
Kyonggi University · Gyeonggi · tất cả cơ sở
401419trên tổng 1.002 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.250.000 ₩10주 · 2020175.800 ₩Trang web
36Đại học SinGyeongju
SinGyeongju University · Gyeongsang Bắc
391400trên tổng 822 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận1.200.000 ₩10주(180시간) · 2025181.000 ₩Trang web
37Cao đẳng Thông tin và Công nghệ Kyungnam
Kyungnam College of Information & Technology · Busan
389433trên tổng 915 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.200.000 ₩10주(200시간) · 2021172.500 ₩Trang web
38Đại học Kyungsung
Kyungsung University · Busan
387522trên tổng 2.124 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận2.200 US$40주 · 2018243.600 ₩Trang web
39Đại học Kyungmin
Kyungmin University · Gyeonggi
369510trên tổng 1.150 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận—298.100 ₩Trang web
40Đại học Kyungil
Kyungil University · Gyeongsang Bắc
366501trên tổng 1.365 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận940 US$과정별 50일(200시간) · 2024133.000 ₩Trang web
41Cao đẳng Khoa học Jeonbuk
Jeonbuk Science College · Jeolla Bắc
359360trên tổng 433 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận—65.200 ₩—
42Cao đẳng Daekyeung
Daekyeung College · Gyeongsang Bắc
357431trên tổng 1.352 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận2.460.000 ₩1년 · 2025104.300 ₩Trang web
43Học viện Công nghệ Yeoju
Yeoju Institute of Technology · Gyeonggi
353372trên tổng 433 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận—162.100 ₩—
44Đại học Hallym
Hallym University · Gangwon
333343trên tổng 514 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận—176.600 ₩—
45Đại học SungWoon
SungWoon University · Gyeongsang Bắc
332334trên tổng 405 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận3.600.000 ₩1년(4학기) · 202579.600 ₩Trang web
46Đại học Hanil và Chủng viện Thần học Trưởng Lão
Hanil University & Presbyterian Theological Seminary · Jeolla Bắc
331337trên tổng 462 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận—134.900 ₩—
47Đại học Wonkwang
Wonkwang University · Jeolla Bắc
327412trên tổng 1.462 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.000 US$4학기/년 · 2024217.100 ₩Trang web
48Đại học Gimhae
Gimhae University · Gyeongsang Nam
322339trên tổng 456 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận880 US$150/학기당 · 2025108.300 ₩Trang web
49Đại học Hyejeon
Hyejeon University · Chungcheong Nam
314368trên tổng 1.403 sinh viên quốc tếChưa chứng nhận756 US$10주 · 2025137.900 ₩Trang web
50Đại học Bucheon
Bucheon University · Gyeonggi
310510trên tổng 638 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—244.600 ₩Trang web

Xét duyệt visa: kết quả đánh giá IEQAS năm 2025 của Bộ Giáo dục và Bộ Tư pháp — trung tâm được chứng nhận được xét duyệt D-4 theo thủ tục đơn giản; trung tâm bị hạn chế không được cấp visa cho sinh viên mới trong một năm kể từ học kỳ mùa thu 2026; các trường còn lại được xét duyệt theo cách thông thường.

Học phí: mức trường tự kê khai trên Study in Korea (USD mỗi học kỳ, do trường tự báo cáo và không phải lúc nào cũng cập nhật) — hãy xác nhận trên trang web của trung tâm tiếng.

Ký túc xá: phí hằng tháng của loại phòng rẻ nhất được công bố (대학알리미, 2025).

Số sinh viên: dữ liệu sinh viên quốc tế của Bộ Tư pháp tính đến 2026-06-30; số dưới 5 không được hiển thị.

Theo dõi StudyToKorea

Cập nhật kịp thời về thay đổi visa, học bổng và cuộc sống du học tại Hàn Quốc.