Trang chủ

Sinh viên Việt Nam học ở đâu tại Hàn Quốc

Các trường được xếp theo số sinh viên Việt Nam đang theo học — gồm cả hệ đào tạo có bằng và trung tâm tiếng.

Sinh viên Việt Nam tại Hàn Quốc
124.380
+17,2% so với một năm trước
68.792 theo chương trình cấp bằng (D-2) · 55.588 học tiếng (D-4)
Thống kê hằng tháng của Bộ Tư pháp (법무부), tính đến 2026-07. Cập nhật hằng tháng.

90.172 sinh viên Việt Nam tại 50 trường đại học trong danh sách này.

#Trường đại họcTừ Việt NamTỷ lệTất cả sinh viên quốc tế
1Đại học Daeshin
Daeshin University · Gyeongsang Bắc
2.41385%Tổng 2.845 · hệ bằng cấp 2.676 · trung tâm tiếng 161
2Đại học Seojeong
Seojeong University · Gyeonggi
2.40453%Tổng 4.552 · hệ bằng cấp 1.020 · trung tâm tiếng 832
3Đại học Gachon
Gachon University · Gyeonggi
2.09841%Tổng 5.179 · hệ bằng cấp 4.010 · trung tâm tiếng 1.112
4Đại học Keimyung
Keimyung University · Daegu
1.94753%Tổng 3.698 · hệ bằng cấp 2.037 · trung tâm tiếng 1.484
5Đại học Chung-Ang
Chung-Ang University · Seoul · tất cả cơ sở
1.56432%Tổng 4.880 · hệ bằng cấp 2.274 · trung tâm tiếng 2.218
6Đại học Hannam
Hannam University · Daejeon
1.53988%Tổng 1.754 · hệ bằng cấp 508 · trung tâm tiếng 1.230
7Học viện Khoa học và Công nghệ Daejeon
Daejeon Institute of Science and Technology · Daejeon
1.36499%Tổng 1.371 · hệ bằng cấp 15 · trung tâm tiếng 198
8Đại học Daegu Haany
Daegu Haany University · Gyeongsang Bắc
1.27959%Tổng 2.168 · hệ bằng cấp 1.674 · trung tâm tiếng 492
9Đại học Dong-A
Dong-A University · Busan
1.24960%Tổng 2.082 · hệ bằng cấp 915 · trung tâm tiếng 1.103
10Đại học Ajou
Ajou University · Gyeonggi
1.12553%Tổng 2.129 · hệ bằng cấp 930 · trung tâm tiếng 1.082
11Đại học Namseoul
Namseoul University · Chungcheong Nam
1.11357%Tổng 1.943 · hệ bằng cấp 1.110 · trung tâm tiếng 709
12Đại học Gangneung Yeongdong
Gangneung Yeongdong University · Gangwon
1.05894%Tổng 1.125 · hệ bằng cấp 1 · trung tâm tiếng 162
13Đại học Cheongju
Cheongju University · Chungcheong Bắc
1.03529%Tổng 3.610 · hệ bằng cấp 3.429 · trung tâm tiếng 171
14Đại học Sun Moon
Sun Moon University · Chungcheong Nam
1.03233%Tổng 3.086 · hệ bằng cấp 1.431 · trung tâm tiếng 1.642
15Học viện Khoa học và Công nghệ Busan
Busan Institute of Science and Technology · Busan
1.02089%Tổng 1.149 · hệ bằng cấp 19 · trung tâm tiếng 689
16Cao đẳng Jangan
Jangan College · Gyeonggi
1.00774%Tổng 1.362 · hệ bằng cấp 16 · trung tâm tiếng 206
17Đại học Seoyeong
Seoyeong University · Jeolla Nam & Gwangju
98563%Tổng 1.559 · hệ bằng cấp 2 · trung tâm tiếng 226
18Đại học Mokwon
Mokwon University · Daejeon
98362%Tổng 1.573 · hệ bằng cấp 783 · trung tâm tiếng 604
19Đại học Dongguk
Dongguk University · Seoul
95625%Tổng 3.825 · hệ bằng cấp 2.009 · trung tâm tiếng 1.660
20Đại học Yeungnam
Yeungnam University · Gyeongsang Bắc
92533%Tổng 2.766 · hệ bằng cấp 1.884 · trung tâm tiếng 784
21Đại học Myongji (Cơ sở Khoa học Tự nhiên)
Myongji University Natural Science Campus · Gyeonggi · tất cả cơ sở
92243%Tổng 2.121 · hệ bằng cấp 1.317 · trung tâm tiếng 678
22Đại học Silla
Silla University · Busan
87355%Tổng 1.596 · hệ bằng cấp 1.100 · trung tâm tiếng 480
23Đại học Shin Ansan
Shin Ansan University · Gyeonggi
86957%Tổng 1.534 · hệ bằng cấp 4 · trung tâm tiếng 275
24Cao đẳng Daekyeung
Daekyeung College · Gyeongsang Bắc
85263%Tổng 1.352 · hệ bằng cấp 71 · trung tâm tiếng 431
25Đại học Công giáo Hàn Quốc
The Catholic University of Korea · Gyeonggi · tất cả cơ sở
84937%Tổng 2.302 · hệ bằng cấp 1.447 · trung tâm tiếng 791
26Đại học Hyejeon
Hyejeon University · Chungcheong Nam
83459%Tổng 1.403 · hệ bằng cấp 9 · trung tâm tiếng 368
27Đại học Calvin
Calvin University · Gyeonggi
81459%Tổng 1.376 · hệ bằng cấp 1.320 · trung tâm tiếng 55
28Đại học Gimcheon
Gimcheon University · Gyeongsang Bắc
78674%Tổng 1.069 · hệ bằng cấp 337 · trung tâm tiếng 731
29Đại học Kyungmin
Kyungmin University · Gyeonggi
78268%Tổng 1.150 · hệ bằng cấp 0 · trung tâm tiếng 510
30Đại học Quốc gia Kyungpook
Kyungpook National University · Daegu · tất cả cơ sở
77134%Tổng 2.251 · hệ bằng cấp 1.175 · trung tâm tiếng 895
31Cao đẳng Thông tin và Công nghệ Kyungnam
Kyungnam College of Information & Technology · Busan
74782%Tổng 915 · hệ bằng cấp 5 · trung tâm tiếng 433
32Đại học Pyeongtaek
Pyeongtaek University · Gyeonggi
70493%Tổng 759 · hệ bằng cấp 151 · trung tâm tiếng 594
33Đại học Dongseo
Dongseo University · Busan
67742%Tổng 1.625 · hệ bằng cấp 1.038 · trung tâm tiếng 512
34Đại học Jeonju Vision
Jeonju Vision University · Jeolla Bắc
67769%Tổng 985 · hệ bằng cấp 27 · trung tâm tiếng 508
35Đại học Tongwon
Tongwon University · Gyeonggi
67574%Tổng 914 · hệ bằng cấp 2 · trung tâm tiếng 429
36Đại học Pai Chai
Pai Chai University · Daejeon
65066%Tổng 980 · hệ bằng cấp 434 · trung tâm tiếng 499
37Đại học Inje
Inje University · Gyeongsang Nam · tất cả cơ sở
64853%Tổng 1.220 · hệ bằng cấp 366 · trung tâm tiếng 681
38Đại học Wonkwang
Wonkwang University · Jeolla Bắc
63844%Tổng 1.462 · hệ bằng cấp 909 · trung tâm tiếng 412
39Đại học Soongsil
Soongsil University · Seoul
63343%Tổng 1.468 · hệ bằng cấp 901 · trung tâm tiếng 494
40Đại học Dongshin
Dongshin University · Jeolla Nam & Gwangju
62431%Tổng 1.993 · hệ bằng cấp 1.716 · trung tâm tiếng 267
41Đại học Kỹ thuật Daegu
Daegutechnical University · Daegu
62499%Tổng 630 · hệ bằng cấp 0 · trung tâm tiếng 435
42Đại học Kyonggi
Kyonggi University · Gyeonggi · tất cả cơ sở
62262%Tổng 1.002 · hệ bằng cấp 545 · trung tâm tiếng 419
43Đại học Sejong
Sejong University · Seoul
62215%Tổng 4.265 · hệ bằng cấp 3.456 · trung tâm tiếng 648
44Đại học Baekseok
Baekseok University · Chungcheong Nam
61742%Tổng 1.468 · hệ bằng cấp 1.201 · trung tâm tiếng 234
45Đại học Honam
Honam University · Jeolla Nam & Gwangju
61441%Tổng 1.502 · hệ bằng cấp 991 · trung tâm tiếng 490
46Đại học Kyungil
Kyungil University · Gyeongsang Bắc
61145%Tổng 1.365 · hệ bằng cấp 864 · trung tâm tiếng 501
47Đại học Quốc gia Incheon
Incheon National University · Incheon
60561%Tổng 999 · hệ bằng cấp 250 · trung tâm tiếng 637
48Cao đẳng Daewon
Daewon University College · Chungcheong Bắc
56345%Tổng 1.241 · hệ bằng cấp 1 · trung tâm tiếng 200
49Đại học Konkuk
Konkuk University · Seoul · tất cả cơ sở
55717%Tổng 3.217 · hệ bằng cấp 2.229 · trung tâm tiếng 781
50Cao đẳng Jeonju Kijeon
Jeonju Kijeon College · Jeolla Bắc
557100%Tổng 559 · hệ bằng cấp 0 · trung tâm tiếng 240

Nguồn: dữ liệu sinh viên quốc tế của Bộ Tư pháp Hàn Quốc (법무부), tính đến 2026-06-30, công bố trên data.go.kr. Tỷ lệ = số sinh viên từ quốc gia này trên tổng số sinh viên quốc tế của trường.

Để không ai có thể bị nhận diện, các trường có dưới 5 sinh viên từ một quốc gia sẽ không được liệt kê cho quốc gia đó.

So sánh các trường này trong bảng, kèm số sinh viên Việt Nam →