Trang chủ

Sinh viên Singapore học ở đâu tại Hàn Quốc

Các trường được xếp theo số sinh viên Singapore đang theo học — gồm cả hệ đào tạo có bằng và trung tâm tiếng.

Sinh viên Singapore tại Hàn Quốc
190
+5,0% so với một năm trước
153 theo chương trình cấp bằng (D-2) · 37 học tiếng (D-4)
Thống kê hằng tháng của Bộ Tư pháp (법무부), tính đến 2026-07. Cập nhật hằng tháng.

179 sinh viên Singapore tại 14 trường đại học trong danh sách này.

#Trường đại họcTừ SingaporeTỷ lệTất cả sinh viên quốc tế
1Đại học Yonsei
Yonsei University · Seoul
301%Tổng 3.930 · hệ bằng cấp 2.579 · trung tâm tiếng 1.106
2Đại học Korea
Korea University · Seoul
190%Tổng 4.480 · hệ bằng cấp 3.321 · trung tâm tiếng 716
3Đại học Quốc gia Seoul
Seoul National University · Seoul
181%Tổng 1.933 · hệ bằng cấp 906 · trung tâm tiếng 647
4Đại học Sogang
Sogang University · Seoul
181%Tổng 2.240 · hệ bằng cấp 1.303 · trung tâm tiếng 817
5Đại học Sungkyunkwan
Sungkyunkwan University · Seoul · tất cả cơ sở
150%Tổng 4.105 · hệ bằng cấp 2.842 · trung tâm tiếng 917
6Đại học Sejong
Sejong University · Seoul
140%Tổng 4.265 · hệ bằng cấp 3.456 · trung tâm tiếng 648
7Đại học Ngoại ngữ Hankuk
Hankuk University of Foreign Studies · Seoul · tất cả cơ sở
110%Tổng 2.926 · hệ bằng cấp 2.309 · trung tâm tiếng 397
8Đại học Nữ Ewha
Ewha Womans University · Seoul
100%Tổng 2.482 · hệ bằng cấp 1.930 · trung tâm tiếng 382
9Đại học Hanyang
Hanyang University · Seoul · tất cả cơ sở
90%Tổng 7.447 · hệ bằng cấp 5.617 · trung tâm tiếng 1.528
10Đại học Chung-Ang
Chung-Ang University · Seoul · tất cả cơ sở
80%Tổng 4.880 · hệ bằng cấp 2.274 · trung tâm tiếng 2.218
11Viện Khoa học và Công nghệ Tiên tiến Hàn Quốc (KAIST)
Korea Advanced Institute of Science and Technology (KAIST) · Daejeon
81%Tổng 960 · hệ bằng cấp 807 · trung tâm tiếng 7
12Đại học Kyung Hee
Kyung Hee University · Seoul · tất cả cơ sở
70%Tổng 4.866 · hệ bằng cấp 3.866 · trung tâm tiếng 825
13Đại học Dankook
Dankook University · Gyeonggi · tất cả cơ sở
60%Tổng 1.410 · hệ bằng cấp 1.134 · trung tâm tiếng 141
14Đại học Hongik
Hongik University · Seoul
60%Tổng 1.884 · hệ bằng cấp 1.320 · trung tâm tiếng 499

Nguồn: dữ liệu sinh viên quốc tế của Bộ Tư pháp Hàn Quốc (법무부), tính đến 2026-06-30, công bố trên data.go.kr. Tỷ lệ = số sinh viên từ quốc gia này trên tổng số sinh viên quốc tế của trường.

Để không ai có thể bị nhận diện, các trường có dưới 5 sinh viên từ một quốc gia sẽ không được liệt kê cho quốc gia đó.

So sánh các trường này trong bảng, kèm số sinh viên Singapore →