Trang chủ
So sánh các trường này trong bảng, kèm số sinh viên Kenya →
Sinh viên Kenya học ở đâu tại Hàn Quốc
Các trường được xếp theo số sinh viên Kenya đang theo học — gồm cả hệ đào tạo có bằng và trung tâm tiếng.
Sinh viên Kenya tại Hàn Quốc
328
+46,4% so với một năm trước
298 theo chương trình cấp bằng (D-2) · 30 học tiếng (D-4)
Thống kê hằng tháng của Bộ Tư pháp (법무부), tính đến 2026-07. Cập nhật hằng tháng.
127 sinh viên Kenya tại 11 trường đại học trong danh sách này.
| # | Trường đại học | Từ Kenya | Tỷ lệ | Tất cả sinh viên quốc tế |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Seojeong Seojeong University · Gyeonggi | 35 | 1% | Tổng 4.552 · hệ bằng cấp 1.020 · trung tâm tiếng 832 |
| 2 | Đại học Nazarene Hàn Quốc Korea Nazarene University · Chungcheong Nam | 19 | 4% | Tổng 464 · hệ bằng cấp 152 · trung tâm tiếng 311 |
| 3 | Đại học Woosong Woosong University · Daejeon | 16 | 1% | Tổng 2.594 · hệ bằng cấp 2.175 · trung tâm tiếng 269 |
| 4 | Đại học Chosun Chosun University · Jeolla Nam & Gwangju | 11 | 2% | Tổng 613 · hệ bằng cấp 391 · trung tâm tiếng 198 |
| 5 | Đại học Kyungdong Kyungdong University · Gangwon · tất cả cơ sở | 10 | 1% | Tổng 761 · hệ bằng cấp 329 · trung tâm tiếng 266 |
| 6 | Đại học Quốc gia Jeonbuk Jeonbuk National University · Jeolla Bắc | 8 | 0% | Tổng 2.840 · hệ bằng cấp 1.614 · trung tâm tiếng 363 |
| 7 | Đại học Hàng hải và Hải dương Hàn Quốc Korea Maritime and Ocean University · Busan | 6 | 2% | Tổng 353 · hệ bằng cấp 189 · trung tâm tiếng 151 |
| 8 | Đại học Thành phố Seoul University of Seoul · Seoul | 6 | 1% | Tổng 686 · hệ bằng cấp 324 · trung tâm tiếng 236 |
| 9 | Đại học Nữ Ewha Ewha Womans University · Seoul | 6 | 0% | Tổng 2.482 · hệ bằng cấp 1.930 · trung tâm tiếng 382 |
| 10 | Đại học Sun Moon Sun Moon University · Chungcheong Nam | 5 | 0% | Tổng 3.086 · hệ bằng cấp 1.431 · trung tâm tiếng 1.642 |
| 11 | Cao đẳng Kunjang Kunjang University College · Jeolla Bắc | 5 | 0% | Tổng 1.253 · hệ bằng cấp 0 · trung tâm tiếng 275 |
Nguồn: dữ liệu sinh viên quốc tế của Bộ Tư pháp Hàn Quốc (법무부), tính đến 2026-06-30, công bố trên data.go.kr. Tỷ lệ = số sinh viên từ quốc gia này trên tổng số sinh viên quốc tế của trường.
Để không ai có thể bị nhận diện, các trường có dưới 5 sinh viên từ một quốc gia sẽ không được liệt kê cho quốc gia đó.
Quốc gia khác
- Việt Nam
- Trung Quốc
- Uzbekistan
- Mông Cổ
- Nepal
- Myanmar (Miến Điện)
- Bangladesh
- Nhật Bản
- Kyrgyzstan
- Nga
- Pakistan
- Indonesia
- Ấn Độ
- Pháp
- Kazakhstan
- Sri Lanka
- Đài Loan
- Hoa Kỳ
- Malaysia
- Đức
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Thái Lan
- Philippines
- Hồng Kông
- Italy
- Tajikistan
- Tây Ban Nha
- Campuchia
- Vương quốc Anh
- Mexico
- Iran
- Singapore
- Hà Lan
- Azerbaijan
- Ukraina
- Canada
- Nigeria
- Ethiopia
- Kenya
- Brazil