Trang chủ
So sánh các trường này trong bảng, kèm số sinh viên Ethiopia →
Sinh viên Ethiopia học ở đâu tại Hàn Quốc
Các trường được xếp theo số sinh viên Ethiopia đang theo học — gồm cả hệ đào tạo có bằng và trung tâm tiếng.
Sinh viên Ethiopia tại Hàn Quốc
268
+0,4% so với một năm trước
239 theo chương trình cấp bằng (D-2) · 29 học tiếng (D-4)
Thống kê hằng tháng của Bộ Tư pháp (법무부), tính đến 2026-07. Cập nhật hằng tháng.
130 sinh viên Ethiopia tại 13 trường đại học trong danh sách này.
| # | Trường đại học | Từ Ethiopia | Tỷ lệ | Tất cả sinh viên quốc tế |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Viện Khoa học và Công nghệ Tiên tiến Hàn Quốc (KAIST) Korea Advanced Institute of Science and Technology (KAIST) · Daejeon | 26 | 3% | Tổng 960 · hệ bằng cấp 807 · trung tâm tiếng 7 |
| 2 | Đại học Woosong Woosong University · Daejeon | 15 | 1% | Tổng 2.594 · hệ bằng cấp 2.175 · trung tâm tiếng 269 |
| 3 | Đại học Quốc gia Pusan Pusan National University · Busan | 13 | 1% | Tổng 1.547 · hệ bằng cấp 1.043 · trung tâm tiếng 371 |
| 4 | Đại học Ulsan University of Ulsan · Ulsan | 11 | 2% | Tổng 522 · hệ bằng cấp 303 · trung tâm tiếng 184 |
| 5 | Đại học Myongji (Cơ sở Khoa học Tự nhiên) Myongji University Natural Science Campus · Gyeonggi · tất cả cơ sở | 10 | 0% | Tổng 2.121 · hệ bằng cấp 1.317 · trung tâm tiếng 678 |
| 6 | Đại học Sungkyunkwan Sungkyunkwan University · Seoul · tất cả cơ sở | 9 | 0% | Tổng 4.105 · hệ bằng cấp 2.842 · trung tâm tiếng 917 |
| 7 | Đại học Chosun Chosun University · Jeolla Nam & Gwangju | 8 | 1% | Tổng 613 · hệ bằng cấp 391 · trung tâm tiếng 198 |
| 8 | Đại học Chung-Ang Chung-Ang University · Seoul · tất cả cơ sở | 8 | 0% | Tổng 4.880 · hệ bằng cấp 2.274 · trung tâm tiếng 2.218 |
| 9 | Đại học Yonsei Yonsei University · Seoul | 7 | 0% | Tổng 3.930 · hệ bằng cấp 2.579 · trung tâm tiếng 1.106 |
| 10 | Đại học Quốc gia Chungnam Chungnam National University · Daejeon | 6 | 1% | Tổng 1.023 · hệ bằng cấp 631 · trung tâm tiếng 315 |
| 11 | Đại học Korea Korea University · Seoul | 6 | 0% | Tổng 4.480 · hệ bằng cấp 3.321 · trung tâm tiếng 716 |
| 12 | Đại học Hanyang Hanyang University · Seoul · tất cả cơ sở | 6 | 0% | Tổng 7.447 · hệ bằng cấp 5.617 · trung tâm tiếng 1.528 |
| 13 | Học viện Công nghệ Quốc gia Kumoh Kumoh National Institute of Technology · Gyeongsang Bắc | 5 | 3% | Tổng 176 · hệ bằng cấp 114 · trung tâm tiếng 55 |
Nguồn: dữ liệu sinh viên quốc tế của Bộ Tư pháp Hàn Quốc (법무부), tính đến 2026-06-30, công bố trên data.go.kr. Tỷ lệ = số sinh viên từ quốc gia này trên tổng số sinh viên quốc tế của trường.
Để không ai có thể bị nhận diện, các trường có dưới 5 sinh viên từ một quốc gia sẽ không được liệt kê cho quốc gia đó.
Quốc gia khác
- Việt Nam
- Trung Quốc
- Uzbekistan
- Mông Cổ
- Nepal
- Myanmar (Miến Điện)
- Bangladesh
- Nhật Bản
- Kyrgyzstan
- Nga
- Pakistan
- Indonesia
- Ấn Độ
- Pháp
- Kazakhstan
- Sri Lanka
- Đài Loan
- Hoa Kỳ
- Malaysia
- Đức
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Thái Lan
- Philippines
- Hồng Kông
- Italy
- Tajikistan
- Tây Ban Nha
- Campuchia
- Vương quốc Anh
- Mexico
- Iran
- Singapore
- Hà Lan
- Azerbaijan
- Ukraina
- Canada
- Nigeria
- Ethiopia
- Kenya
- Brazil