Trang chủ

Sinh viên Ethiopia học ở đâu tại Hàn Quốc

Các trường được xếp theo số sinh viên Ethiopia đang theo học — gồm cả hệ đào tạo có bằng và trung tâm tiếng.

Sinh viên Ethiopia tại Hàn Quốc
268
+0,4% so với một năm trước
239 theo chương trình cấp bằng (D-2) · 29 học tiếng (D-4)
Thống kê hằng tháng của Bộ Tư pháp (법무부), tính đến 2026-07. Cập nhật hằng tháng.

130 sinh viên Ethiopia tại 13 trường đại học trong danh sách này.

#Trường đại họcTừ EthiopiaTỷ lệTất cả sinh viên quốc tế
1Viện Khoa học và Công nghệ Tiên tiến Hàn Quốc (KAIST)
Korea Advanced Institute of Science and Technology (KAIST) · Daejeon
263%Tổng 960 · hệ bằng cấp 807 · trung tâm tiếng 7
2Đại học Woosong
Woosong University · Daejeon
151%Tổng 2.594 · hệ bằng cấp 2.175 · trung tâm tiếng 269
3Đại học Quốc gia Pusan
Pusan National University · Busan
131%Tổng 1.547 · hệ bằng cấp 1.043 · trung tâm tiếng 371
4Đại học Ulsan
University of Ulsan · Ulsan
112%Tổng 522 · hệ bằng cấp 303 · trung tâm tiếng 184
5Đại học Myongji (Cơ sở Khoa học Tự nhiên)
Myongji University Natural Science Campus · Gyeonggi · tất cả cơ sở
100%Tổng 2.121 · hệ bằng cấp 1.317 · trung tâm tiếng 678
6Đại học Sungkyunkwan
Sungkyunkwan University · Seoul · tất cả cơ sở
90%Tổng 4.105 · hệ bằng cấp 2.842 · trung tâm tiếng 917
7Đại học Chosun
Chosun University · Jeolla Nam & Gwangju
81%Tổng 613 · hệ bằng cấp 391 · trung tâm tiếng 198
8Đại học Chung-Ang
Chung-Ang University · Seoul · tất cả cơ sở
80%Tổng 4.880 · hệ bằng cấp 2.274 · trung tâm tiếng 2.218
9Đại học Yonsei
Yonsei University · Seoul
70%Tổng 3.930 · hệ bằng cấp 2.579 · trung tâm tiếng 1.106
10Đại học Quốc gia Chungnam
Chungnam National University · Daejeon
61%Tổng 1.023 · hệ bằng cấp 631 · trung tâm tiếng 315
11Đại học Korea
Korea University · Seoul
60%Tổng 4.480 · hệ bằng cấp 3.321 · trung tâm tiếng 716
12Đại học Hanyang
Hanyang University · Seoul · tất cả cơ sở
60%Tổng 7.447 · hệ bằng cấp 5.617 · trung tâm tiếng 1.528
13Học viện Công nghệ Quốc gia Kumoh
Kumoh National Institute of Technology · Gyeongsang Bắc
53%Tổng 176 · hệ bằng cấp 114 · trung tâm tiếng 55

Nguồn: dữ liệu sinh viên quốc tế của Bộ Tư pháp Hàn Quốc (법무부), tính đến 2026-06-30, công bố trên data.go.kr. Tỷ lệ = số sinh viên từ quốc gia này trên tổng số sinh viên quốc tế của trường.

Để không ai có thể bị nhận diện, các trường có dưới 5 sinh viên từ một quốc gia sẽ không được liệt kê cho quốc gia đó.

So sánh các trường này trong bảng, kèm số sinh viên Ethiopia →