Trang chủ

Sinh viên Hà Lan học ở đâu tại Hàn Quốc

Các trường được xếp theo số sinh viên Hà Lan đang theo học — gồm cả hệ đào tạo có bằng và trung tâm tiếng.

Sinh viên Hà Lan tại Hàn Quốc
160
+18,5% so với một năm trước
137 theo chương trình cấp bằng (D-2) · 23 học tiếng (D-4)
Thống kê hằng tháng của Bộ Tư pháp (법무부), tính đến 2026-07. Cập nhật hằng tháng.

178 sinh viên Hà Lan tại 18 trường đại học trong danh sách này.

#Trường đại họcTừ Hà LanTỷ lệTất cả sinh viên quốc tế
1Đại học Korea
Korea University · Seoul
160%Tổng 4.480 · hệ bằng cấp 3.321 · trung tâm tiếng 716
2Đại học Yonsei
Yonsei University · Seoul
160%Tổng 3.930 · hệ bằng cấp 2.579 · trung tâm tiếng 1.106
3Đại học Konkuk
Konkuk University · Seoul · tất cả cơ sở
150%Tổng 3.217 · hệ bằng cấp 2.229 · trung tâm tiếng 781
4Đại học Sungkyunkwan
Sungkyunkwan University · Seoul · tất cả cơ sở
140%Tổng 4.105 · hệ bằng cấp 2.842 · trung tâm tiếng 917
5Đại học Quốc gia Seoul
Seoul National University · Seoul
131%Tổng 1.933 · hệ bằng cấp 906 · trung tâm tiếng 647
6Đại học Sogang
Sogang University · Seoul
131%Tổng 2.240 · hệ bằng cấp 1.303 · trung tâm tiếng 817
7Đại học Sejong
Sejong University · Seoul
120%Tổng 4.265 · hệ bằng cấp 3.456 · trung tâm tiếng 648
8Đại học Quốc gia Incheon
Incheon National University · Incheon
111%Tổng 999 · hệ bằng cấp 250 · trung tâm tiếng 637
9Đại học Thành phố Seoul
University of Seoul · Seoul
91%Tổng 686 · hệ bằng cấp 324 · trung tâm tiếng 236
10Đại học Kookmin
Kookmin University · Seoul
80%Tổng 1.981 · hệ bằng cấp 1.656 · trung tâm tiếng 232
11Đại học Ngoại ngữ Hankuk
Hankuk University of Foreign Studies · Seoul · tất cả cơ sở
80%Tổng 2.926 · hệ bằng cấp 2.309 · trung tâm tiếng 397
12Đại học Hanyang
Hanyang University · Seoul · tất cả cơ sở
80%Tổng 7.447 · hệ bằng cấp 5.617 · trung tâm tiếng 1.528
13Đại học Kyung Hee
Kyung Hee University · Seoul · tất cả cơ sở
70%Tổng 4.866 · hệ bằng cấp 3.866 · trung tâm tiếng 825
14Đại học Nữ Ewha
Ewha Womans University · Seoul
70%Tổng 2.482 · hệ bằng cấp 1.930 · trung tâm tiếng 382
15Đại học Dankook
Dankook University · Gyeonggi · tất cả cơ sở
60%Tổng 1.410 · hệ bằng cấp 1.134 · trung tâm tiếng 141
16Đại học Dongguk
Dongguk University · Seoul
50%Tổng 3.825 · hệ bằng cấp 2.009 · trung tâm tiếng 1.660
17Đại học Yeungnam
Yeungnam University · Gyeongsang Bắc
50%Tổng 2.766 · hệ bằng cấp 1.884 · trung tâm tiếng 784
18Viện Khoa học và Công nghệ Tiên tiến Hàn Quốc (KAIST)
Korea Advanced Institute of Science and Technology (KAIST) · Daejeon
51%Tổng 960 · hệ bằng cấp 807 · trung tâm tiếng 7

Nguồn: dữ liệu sinh viên quốc tế của Bộ Tư pháp Hàn Quốc (법무부), tính đến 2026-06-30, công bố trên data.go.kr. Tỷ lệ = số sinh viên từ quốc gia này trên tổng số sinh viên quốc tế của trường.

Để không ai có thể bị nhận diện, các trường có dưới 5 sinh viên từ một quốc gia sẽ không được liệt kê cho quốc gia đó.

So sánh các trường này trong bảng, kèm số sinh viên Hà Lan →