Trang chủ
So sánh các trường này trong bảng, kèm số sinh viên Brazil →
Sinh viên Brazil học ở đâu tại Hàn Quốc
Các trường được xếp theo số sinh viên Brazil đang theo học — gồm cả hệ đào tạo có bằng và trung tâm tiếng.
Sinh viên Brazil tại Hàn Quốc
260
+19,3% so với một năm trước
151 theo chương trình cấp bằng (D-2) · 109 học tiếng (D-4)
Thống kê hằng tháng của Bộ Tư pháp (법무부), tính đến 2026-07. Cập nhật hằng tháng.
124 sinh viên Brazil tại 14 trường đại học trong danh sách này.
| # | Trường đại học | Từ Brazil | Tỷ lệ | Tất cả sinh viên quốc tế |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Sun Moon Sun Moon University · Chungcheong Nam | 16 | 1% | Tổng 3.086 · hệ bằng cấp 1.431 · trung tâm tiếng 1.642 |
| 2 | Đại học Sogang Sogang University · Seoul | 12 | 1% | Tổng 2.240 · hệ bằng cấp 1.303 · trung tâm tiếng 817 |
| 3 | Đại học Yonsei Yonsei University · Seoul | 12 | 0% | Tổng 3.930 · hệ bằng cấp 2.579 · trung tâm tiếng 1.106 |
| 4 | Đại học Ngoại ngữ Hankuk Hankuk University of Foreign Studies · Seoul · tất cả cơ sở | 11 | 0% | Tổng 2.926 · hệ bằng cấp 2.309 · trung tâm tiếng 397 |
| 5 | Đại học Woosong Woosong University · Daejeon | 10 | 0% | Tổng 2.594 · hệ bằng cấp 2.175 · trung tâm tiếng 269 |
| 6 | Đại học Quốc gia Seoul Seoul National University · Seoul | 9 | 0% | Tổng 1.933 · hệ bằng cấp 906 · trung tâm tiếng 647 |
| 7 | Đại học Konkuk Konkuk University · Seoul · tất cả cơ sở | 9 | 0% | Tổng 3.217 · hệ bằng cấp 2.229 · trung tâm tiếng 781 |
| 8 | Đại học Silla Silla University · Busan | 9 | 1% | Tổng 1.596 · hệ bằng cấp 1.100 · trung tâm tiếng 480 |
| 9 | Đại học Quốc gia Jeonbuk Jeonbuk National University · Jeolla Bắc | 8 | 0% | Tổng 2.840 · hệ bằng cấp 1.614 · trung tâm tiếng 363 |
| 10 | Đại học Myongji (Cơ sở Khoa học Tự nhiên) Myongji University Natural Science Campus · Gyeonggi · tất cả cơ sở | 6 | 0% | Tổng 2.121 · hệ bằng cấp 1.317 · trung tâm tiếng 678 |
| 11 | Đại học Soongsil Soongsil University · Seoul | 6 | 0% | Tổng 1.468 · hệ bằng cấp 901 · trung tâm tiếng 494 |
| 12 | Đại học Hanyang Hanyang University · Seoul · tất cả cơ sở | 6 | 0% | Tổng 7.447 · hệ bằng cấp 5.617 · trung tâm tiếng 1.528 |
| 13 | Đại học Quốc gia Pusan Pusan National University · Busan | 5 | 0% | Tổng 1.547 · hệ bằng cấp 1.043 · trung tâm tiếng 371 |
| 14 | Đại học Dongseo Dongseo University · Busan | 5 | 0% | Tổng 1.625 · hệ bằng cấp 1.038 · trung tâm tiếng 512 |
Nguồn: dữ liệu sinh viên quốc tế của Bộ Tư pháp Hàn Quốc (법무부), tính đến 2026-06-30, công bố trên data.go.kr. Tỷ lệ = số sinh viên từ quốc gia này trên tổng số sinh viên quốc tế của trường.
Để không ai có thể bị nhận diện, các trường có dưới 5 sinh viên từ một quốc gia sẽ không được liệt kê cho quốc gia đó.
Quốc gia khác
- Việt Nam
- Trung Quốc
- Uzbekistan
- Mông Cổ
- Nepal
- Myanmar (Miến Điện)
- Bangladesh
- Nhật Bản
- Kyrgyzstan
- Nga
- Pakistan
- Indonesia
- Ấn Độ
- Pháp
- Kazakhstan
- Sri Lanka
- Đài Loan
- Hoa Kỳ
- Malaysia
- Đức
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Thái Lan
- Philippines
- Hồng Kông
- Italy
- Tajikistan
- Tây Ban Nha
- Campuchia
- Vương quốc Anh
- Mexico
- Iran
- Singapore
- Hà Lan
- Azerbaijan
- Ukraina
- Canada
- Nigeria
- Ethiopia
- Kenya
- Brazil