Trang chủ

Sinh viên Mexico học ở đâu tại Hàn Quốc

Các trường được xếp theo số sinh viên Mexico đang theo học — gồm cả hệ đào tạo có bằng và trung tâm tiếng.

Sinh viên Mexico tại Hàn Quốc
320
+7,7% so với một năm trước
219 theo chương trình cấp bằng (D-2) · 101 học tiếng (D-4)
Thống kê hằng tháng của Bộ Tư pháp (법무부), tính đến 2026-07. Cập nhật hằng tháng.

225 sinh viên Mexico tại 22 trường đại học trong danh sách này.

#Trường đại họcTừ MexicoTỷ lệTất cả sinh viên quốc tế
1Đại học Hanyang
Hanyang University · Seoul · tất cả cơ sở
280%Tổng 7.447 · hệ bằng cấp 5.617 · trung tâm tiếng 1.528
2Đại học Ngoại ngữ Hankuk
Hankuk University of Foreign Studies · Seoul · tất cả cơ sở
211%Tổng 2.926 · hệ bằng cấp 2.309 · trung tâm tiếng 397
3Đại học Woosong
Woosong University · Daejeon
151%Tổng 2.594 · hệ bằng cấp 2.175 · trung tâm tiếng 269
4Đại học Dankook
Dankook University · Gyeonggi · tất cả cơ sở
141%Tổng 1.410 · hệ bằng cấp 1.134 · trung tâm tiếng 141
5Đại học Dongguk
Dongguk University · Seoul
140%Tổng 3.825 · hệ bằng cấp 2.009 · trung tâm tiếng 1.660
6Đại học Quốc gia Pusan
Pusan National University · Busan
121%Tổng 1.547 · hệ bằng cấp 1.043 · trung tâm tiếng 371
7Đại học Sogang
Sogang University · Seoul
121%Tổng 2.240 · hệ bằng cấp 1.303 · trung tâm tiếng 817
8Đại học Yonsei
Yonsei University · Seoul
110%Tổng 3.930 · hệ bằng cấp 2.579 · trung tâm tiếng 1.106
9Đại học Quốc gia Seoul
Seoul National University · Seoul
101%Tổng 1.933 · hệ bằng cấp 906 · trung tâm tiếng 647
10Đại học Kyung Hee
Kyung Hee University · Seoul · tất cả cơ sở
90%Tổng 4.866 · hệ bằng cấp 3.866 · trung tâm tiếng 825
11Đại học Korea
Korea University · Seoul
90%Tổng 4.480 · hệ bằng cấp 3.321 · trung tâm tiếng 716
12Đại học Dongseo
Dongseo University · Busan
91%Tổng 1.625 · hệ bằng cấp 1.038 · trung tâm tiếng 512
13Đại học Konkuk
Konkuk University · Seoul · tất cả cơ sở
80%Tổng 3.217 · hệ bằng cấp 2.229 · trung tâm tiếng 781
14Đại học Công giáo Hàn Quốc
The Catholic University of Korea · Gyeonggi · tất cả cơ sở
70%Tổng 2.302 · hệ bằng cấp 1.447 · trung tâm tiếng 791
15Đại học Chung-Ang
Chung-Ang University · Seoul · tất cả cơ sở
70%Tổng 4.880 · hệ bằng cấp 2.274 · trung tâm tiếng 2.218
16Đại học Sungkyunkwan
Sungkyunkwan University · Seoul · tất cả cơ sở
60%Tổng 4.105 · hệ bằng cấp 2.842 · trung tâm tiếng 917
17Đại học Ajou
Ajou University · Gyeonggi
60%Tổng 2.129 · hệ bằng cấp 930 · trung tâm tiếng 1.082
18Đại học Nữ Ewha
Ewha Womans University · Seoul
60%Tổng 2.482 · hệ bằng cấp 1.930 · trung tâm tiếng 382
19Viện Khoa học và Công nghệ Tiên tiến Hàn Quốc (KAIST)
Korea Advanced Institute of Science and Technology (KAIST) · Daejeon
61%Tổng 960 · hệ bằng cấp 807 · trung tâm tiếng 7
20Đại học Dong-A
Dong-A University · Busan
50%Tổng 2.082 · hệ bằng cấp 915 · trung tâm tiếng 1.103
21Đại học Myongji (Cơ sở Khoa học Tự nhiên)
Myongji University Natural Science Campus · Gyeonggi · tất cả cơ sở
50%Tổng 2.121 · hệ bằng cấp 1.317 · trung tâm tiếng 678
22Đại học Nữ Sungshin
Sungshin Women's University · Seoul
50%Tổng 1.501 · hệ bằng cấp 482 · trung tâm tiếng 871

Nguồn: dữ liệu sinh viên quốc tế của Bộ Tư pháp Hàn Quốc (법무부), tính đến 2026-06-30, công bố trên data.go.kr. Tỷ lệ = số sinh viên từ quốc gia này trên tổng số sinh viên quốc tế của trường.

Để không ai có thể bị nhận diện, các trường có dưới 5 sinh viên từ một quốc gia sẽ không được liệt kê cho quốc gia đó.

So sánh các trường này trong bảng, kèm số sinh viên Mexico →