Trang chủ

Sinh viên Nepal học ở đâu tại Hàn Quốc

Các trường được xếp theo số sinh viên Nepal đang theo học — gồm cả hệ đào tạo có bằng và trung tâm tiếng.

Sinh viên Nepal tại Hàn Quốc
20.886
+57,2% so với một năm trước
19.707 theo chương trình cấp bằng (D-2) · 1.179 học tiếng (D-4)
Thống kê hằng tháng của Bộ Tư pháp (법무부), tính đến 2026-07. Cập nhật hằng tháng.

9.789 sinh viên Nepal tại 50 trường đại học trong danh sách này.

#Trường đại họcTừ NepalTỷ lệTất cả sinh viên quốc tế
1Đại học Kyungsung
Kyungsung University · Busan
48923%Tổng 2.124 · hệ bằng cấp 1.454 · trung tâm tiếng 522
2Đại học Sun Moon
Sun Moon University · Chungcheong Nam
47015%Tổng 3.086 · hệ bằng cấp 1.431 · trung tâm tiếng 1.642
3Đại học Joongbu
Joongbu University · Chungcheong Nam · tất cả cơ sở
42120%Tổng 2.142 · hệ bằng cấp 1.767 · trung tâm tiếng 366
4Đại học Cơ đốc Seoul
Seoul Christian University · Seoul
39089%Tổng 440 · hệ bằng cấp 420 · trung tâm tiếng 20
5Đại học Dongshin
Dongshin University · Jeolla Nam & Gwangju
33317%Tổng 1.993 · hệ bằng cấp 1.716 · trung tâm tiếng 267
6Đại học Thần học Seoul
Seoul Theological University · Gyeonggi
27036%Tổng 745 · hệ bằng cấp 226 · trung tâm tiếng 519
7Đại học Seoul Jangsin
Seoul Jangsin University · Gyeonggi
26264%Tổng 409 · hệ bằng cấp 306 · trung tâm tiếng 92
8Đại học Viễn Đông
Far East University · Chungcheong Bắc
24750%Tổng 492 · hệ bằng cấp 463 · trung tâm tiếng 26
9Đại học Dongeui
Dongeui University · Busan
23520%Tổng 1.195 · hệ bằng cấp 995 · trung tâm tiếng 115
10Đại học Tongmyong
Tongmyong University · Busan
22314%Tổng 1.576 · hệ bằng cấp 1.363 · trung tâm tiếng 198
11Đại học Kyungdong
Kyungdong University · Gangwon · tất cả cơ sở
18825%Tổng 761 · hệ bằng cấp 329 · trung tâm tiếng 266
12Đại học Seojeong
Seojeong University · Gyeonggi
1864%Tổng 4.552 · hệ bằng cấp 1.020 · trung tâm tiếng 832
13Đại học Calvin
Calvin University · Gyeonggi
17413%Tổng 1.376 · hệ bằng cấp 1.320 · trung tâm tiếng 55
14Đại học Sahmyook
Sahmyook University · Seoul
16925%Tổng 671 · hệ bằng cấp 408 · trung tâm tiếng 247
15Đại học Nữ Kwangju
Kwangju Women's University · Jeolla Nam & Gwangju
16823%Tổng 719 · hệ bằng cấp 564 · trung tâm tiếng 153
16Đại học Daejin
Daejin University · Gyeonggi
16420%Tổng 827 · hệ bằng cấp 656 · trung tâm tiếng 133
17Đại học Wonkwang
Wonkwang University · Jeolla Bắc
16011%Tổng 1.462 · hệ bằng cấp 909 · trung tâm tiếng 412
18Đại học Gangseo
Gangseo University · Seoul
15764%Tổng 244 · hệ bằng cấp 209 · trung tâm tiếng 35
19Đại học Youngsan
Youngsan University · Busan · tất cả cơ sở
15710%Tổng 1.630 · hệ bằng cấp 1.242 · trung tâm tiếng 386
20Đại học Kyungwoon
Kyungwoon University · Gyeongsang Bắc
1559%Tổng 1.675 · hệ bằng cấp 1.583 · trung tâm tiếng 83
21Cao đẳng Daewon
Daewon University College · Chungcheong Bắc
13311%Tổng 1.241 · hệ bằng cấp 1 · trung tâm tiếng 200
22Đại học Nghệ thuật Yewon
Yewon Arts University · Jeolla Bắc · tất cả cơ sở
12910%Tổng 1.234 · hệ bằng cấp 1.065 · trung tâm tiếng 123
23Đại học Konyang
Konyang University · Chungcheong Nam · tất cả cơ sở
12418%Tổng 679 · hệ bằng cấp 307 · trung tâm tiếng 349
24Đại học Ngoại ngữ Busan
Busan University of Foreign Studies · Busan
1096%Tổng 1.762 · hệ bằng cấp 1.211 · trung tâm tiếng 405
25Đại học Seoul Hanyoung
Seoul Hanyoung University · Seoul
9917%Tổng 592 · hệ bằng cấp 450 · trung tâm tiếng 142
26Cao đẳng Daekyeung
Daekyeung College · Gyeongsang Bắc
977%Tổng 1.352 · hệ bằng cấp 71 · trung tâm tiếng 431
27Cao đẳng Kunjang
Kunjang University College · Jeolla Bắc
958%Tổng 1.253 · hệ bằng cấp 0 · trung tâm tiếng 275
28Đại học Woosong
Woosong University · Daejeon
914%Tổng 2.594 · hệ bằng cấp 2.175 · trung tâm tiếng 269
29Học viện Công nghệ Dong-Eui
Dong-Eui Institute of Technology · Busan
8914%Tổng 655 · hệ bằng cấp 7 · trung tâm tiếng 63
30Đại học Du lịch Jeju
Jeju Tourism University · Jeju
8926%Tổng 347 · hệ bằng cấp 109 · trung tâm tiếng 127
31Đại học Nghệ thuật Daegu
Daegu Arts University · Gyeongsang Bắc
8827%Tổng 329 · hệ bằng cấp 222 · trung tâm tiếng 105
32Đại học Quốc tế Jeju
Jeju International University · Jeju
8646%Tổng 187 · hệ bằng cấp 135 · trung tâm tiếng 51
33Đại học Kimpo
Kimpo University · Gyeonggi
8315%Tổng 563 · hệ bằng cấp 26 · trung tâm tiếng 96
34Đại học ACTS
ACTS University · Gyeonggi
8138%Tổng 214 · hệ bằng cấp 169 · trung tâm tiếng 43
35Đại học Daegu Haany
Daegu Haany University · Gyeongsang Bắc
804%Tổng 2.168 · hệ bằng cấp 1.674 · trung tâm tiếng 492
36Đại học CHA
CHA University · Gyeonggi
8044%Tổng 183 · hệ bằng cấp 90 · trung tâm tiếng 51
37Đại học Quốc gia Jeonbuk
Jeonbuk National University · Jeolla Bắc
793%Tổng 2.840 · hệ bằng cấp 1.614 · trung tâm tiếng 363
38Đại học Dong-A
Dong-A University · Busan
784%Tổng 2.082 · hệ bằng cấp 915 · trung tâm tiếng 1.103
39Đại học Daeshin
Daeshin University · Gyeongsang Bắc
763%Tổng 2.845 · hệ bằng cấp 2.676 · trung tâm tiếng 161
40Đại học Silla
Silla University · Busan
765%Tổng 1.596 · hệ bằng cấp 1.100 · trung tâm tiếng 480
41Đại học Baekseok
Baekseok University · Chungcheong Nam
745%Tổng 1.468 · hệ bằng cấp 1.201 · trung tâm tiếng 234
42Đại học Shin Ansan
Shin Ansan University · Gyeonggi
745%Tổng 1.534 · hệ bằng cấp 4 · trung tâm tiếng 275
43Đại học Namseoul
Namseoul University · Chungcheong Nam
724%Tổng 1.943 · hệ bằng cấp 1.110 · trung tâm tiếng 709
44Đại học Hosan
Hosan University · Gyeongsang Bắc
7214%Tổng 510 · hệ bằng cấp 13 · trung tâm tiếng 40
45Đại học Quốc gia Kangwon
Kangwon National University · Gangwon
704%Tổng 1.835 · hệ bằng cấp 1.537 · trung tâm tiếng 214
46Đại học Chungcheong
Chungcheong University · Chungcheong Bắc
688%Tổng 887 · hệ bằng cấp 22 · trung tâm tiếng 139
47Đại học Sejong
Sejong University · Seoul
662%Tổng 4.265 · hệ bằng cấp 3.456 · trung tâm tiếng 648
48Đại học Gachon
Gachon University · Gyeonggi
651%Tổng 5.179 · hệ bằng cấp 4.010 · trung tâm tiếng 1.112
49Đại học Eulji
Eulji University · Daejeon · tất cả cơ sở
6443%Tổng 149 · hệ bằng cấp 131 · trung tâm tiếng 18
50Cao đẳng Ulsan
Ulsan College · Ulsan
6418%Tổng 364 · hệ bằng cấp 32 · trung tâm tiếng 249

Nguồn: dữ liệu sinh viên quốc tế của Bộ Tư pháp Hàn Quốc (법무부), tính đến 2026-06-30, công bố trên data.go.kr. Tỷ lệ = số sinh viên từ quốc gia này trên tổng số sinh viên quốc tế của trường.

Để không ai có thể bị nhận diện, các trường có dưới 5 sinh viên từ một quốc gia sẽ không được liệt kê cho quốc gia đó.

So sánh các trường này trong bảng, kèm số sinh viên Nepal →