Đại học Gangseo
Gangseo University · 강서대학교
- Seoul
- Tư thục
- Đại học
- Chính phủ chứng nhận: hệ cấp bằng
- Chương trình tiếng Hàn
- 38 sinh viên Việt Nam
- Sinh viên từ 13 quốc gia
Trong kỳ đánh giá năm 2025, Bộ Giáo dục và Bộ Tư pháp Hàn Quốc đã chứng nhận trường này đối với các chương trình cấp bằng. Hồ sơ xin visa của sinh viên trúng tuyển trường này chỉ được xét dựa trên Giấy chứng nhận nhập học tiêu chuẩn; riêng người nộp đơn đến từ các quốc gia do Bộ Tư pháp chỉ định riêng vẫn phải nộp giấy chứng minh năng lực tài chính.
Thời hạn chứng nhận: tháng 3/2026 đến tháng 2/2030, rà soát lại hằng năm.
Nguồn: Bộ Giáo dục và Bộ Tư pháp Hàn Quốc, kết quả Chứng nhận năng lực quốc tế hóa giáo dục (IEQAS) năm 2025 (công bố ngày 12 tháng 2 năm 2026). Danh sách chính thức
Tên trường, khu vực và loại hình được lấy từ 대학알리미 (Higher Education in Korea), cổng thông tin công bố đại học chính thức của chính phủ Hàn Quốc — dữ liệu năm học 2025, đồng bộ ngày 2026-09-21.
Học phí
Chúng tôi chưa thu thập học phí du học sinh của trường này — hãy xem hướng dẫn tuyển sinh quốc tế của trường. Tại nhiều trường chúng tôi đã kiểm tra, du học sinh trả nhiều hơn sinh viên Hàn Quốc; ở một số trường, số tiền bằng nhau.
Để so sánh, học phí trung bình của sinh viên Hàn Quốc tại cơ sở này là 7.933.024 ₩ mỗi năm (năm 2026, 한국장학재단).
Sinh viên quốc tế theo quốc gia
244 sinh viên quốc tế từ 13 quốc gia, tính đến 2026-06-30.
Sinh viên Việt Nam:38
- Cử nhân164 · 67%
- Trung tâm tiếng35 · 14%
- Thạc sĩ30 · 12%
- Tiến sĩ15 · 6%
Nguồn: dữ liệu sinh viên quốc tế của Bộ Tư pháp Hàn Quốc (법무부), công bố trên data.go.kr. Để không ai có thể bị nhận diện, các quốc gia có dưới 5 sinh viên tại đây không được hiển thị riêng.
Bỏ học và tỷ lệ lấp đầy
Số liệu công khai của trường trên 대학알리미 (Hội đồng Giáo dục Đại học Hàn Quốc, 한국대학교육협의회), 2025.
Ký túc xá cho du học sinh
- Phòng đơn
- 255.400 ₩ / tháng
- Phòng đôi
- 255.400 ₩ / tháng
- Phòng 3 người
- 227.000 ₩ / tháng
Mức phí trung bình hằng tháng của các tòa ký túc xá trong trường, số liệu công khai năm 2025 (Quỹ Chấn hưng Trường tư thục Hàn Quốc, 대학재정알리미). Áp dụng cho mọi sinh viên; các tòa ký túc xá dành riêng cho du học sinh có thể thu phí khác.
Trường cho biết không có ký túc xá dành cho du học sinh. Hãy lên kế hoạch thuê chỗ ở ngoài trường.
Theo thông tin trường nhập trên Study in Korea (Bộ Giáo dục, dữ liệu mở của NIIED, 2026-09). Nội dung được hiển thị nguyên văn. Nhiều mức phí không ghi đơn vị tiền tệ hoặc thời hạn, vì vậy hãy hỏi trường để xác nhận số tiền và những gì được bao gồm.
Một tháng ở đây hết bao nhiêu tiền?
Tiền thuê nhà lấy từ các hợp đồng thực tế trong khu vực của trường, phí ký túc xá theo công bố của trường, còn các khoản còn lại là ước tính của Study in Korea. Bạn có thể đổi bất kỳ con số nào cho khớp với kế hoạch của mình.
Số liệu lấy từ đâu
- Tiền thuê: dữ liệu giao dịch thực tế của Bộ Đất đai, Hạ tầng và Giao thông Hàn Quốc (officetel, nhà nhiều hộ, nhà riêng lẻ và nhà đa hộ cho thuê)
- Ký túc xá: công bố tài chính của trường đại học (대학재정알리미)
- Ăn uống, đi lại và chi phí khác: Study in Korea (tháng 6/2024)
- Lương tối thiểu: Bộ Việc làm và Lao động Hàn Quốc (2026)
Đây là ước tính để bạn lên kế hoạch, không phải báo giá. Hãy xác nhận giá với trường và chủ nhà.
Ga tàu điện ngầm gần nhất
서울특별시 강서구 까치산로24길 47
- 등촌Deungchon서울 도시철도 9호선970 m · đi bộ khoảng 18 phút (ước tính)
- 증미Jeungmi서울 도시철도 9호선1.2 km · đi bộ khoảng 22 phút (ước tính)
- 가양Gayang서울 도시철도 9호선1.4 km · đi bộ khoảng 26 phút (ước tính)
Xem bản đồ ga tàu điện và trạm xe buýt gần đó
Trạm và tuyến xe buýt thay đổi thường xuyên nên chúng tôi không liệt kê. Hãy mở cơ sở trên ứng dụng bản đồ và chọn "Phương tiện công cộng" để xem tuyến xe buýt và tàu điện hiện tại.
Khoảng cách là đường thẳng từ tọa độ cơ sở đến tọa độ ga, nên thực tế đi bộ sẽ xa hơn. Nguồn: tọa độ cơ sở của Bộ Giáo dục, dữ liệu ga của Cơ quan Đường sắt Hàn Quốc (2026-06-30).
Phòng Hợp tác quốc tế và cách đăng ký
Liên hệ ai, thời gian nhận hồ sơ, điều kiện, học bổng và hỗ trợ, được tổng hợp từ trang web của trường và hướng dẫn tuyển sinh.
| Diện | Đợt | Thời gian nhận hồ sơ | Kết quả | |
|---|---|---|---|---|
| Tuyển sinh mới | 1차 | 28 thg 9, 2026 – 7 thg 10, 2026 | 16 thg 10, 2026 | Đã đóng |
| Tuyển sinh mới | 2차 | 26 thg 10, 2026 – 4 thg 11, 2026 | 13 thg 11, 2026 | Mở sau 3 ngày |
| Tuyển sinh mới | 3차 | 23 thg 11, 2026 – 2 thg 12, 2026 | 11 thg 12, 2026 | Mở sau 31 ngày |
| Tuyển sinh mới | 4차 | 21 thg 12, 2026 – 30 thg 12, 2026 | 8 thg 1, 2027 | Mở sau 59 ngày |
| Tuyển sinh chuyển tiếp | 1차 | 28 thg 9, 2026 – 7 thg 10, 2026 | 16 thg 10, 2026 | Đã đóng |
| Tuyển sinh chuyển tiếp | 2차 | 26 thg 10, 2026 – 4 thg 11, 2026 | 13 thg 11, 2026 | Mở sau 3 ngày |
| Tuyển sinh chuyển tiếp | 3차 | 23 thg 11, 2026 – 2 thg 12, 2026 | 11 thg 12, 2026 | Mở sau 31 ngày |
| Tuyển sinh chuyển tiếp | 4차 | 21 thg 12, 2026 – 30 thg 12, 2026 | 8 thg 1, 2027 | Mở sau 59 ngày |
| Sau đại học | 1차 | 28 thg 9, 2026 – 7 thg 10, 2026 | 16 thg 10, 2026 | Đã đóng |
| Sau đại học | 2차 | 26 thg 10, 2026 – 4 thg 11, 2026 | 13 thg 11, 2026 | Mở sau 3 ngày |
| Sau đại học | 3차 | 23 thg 11, 2026 – 2 thg 12, 2026 | 11 thg 12, 2026 | Mở sau 31 ngày |
| Sau đại học | 4차 | 21 thg 12, 2026 – 30 thg 12, 2026 | 8 thg 1, 2027 | Mở sau 59 ngày |
한국어 트랙 (신입학·편입학 공통): 다음 중 1가지 충족: TOPIK 3급 이상 성적 소지, 본교 또는 타 대학 부설 한국어 연수과정 3급과정 수료(출석증명서 제출), 본교 한국어 시험 3급 이상 통과, 또는 본교 정규수업을 한국어로 수학 가능한 자(합격은 면접에서 어학능력을 확인받아 통과한 경우에 한함).
영어 트랙 (신입학·편입학 공통): 다음 중 1가지 충족: TOEFL iBT 70(PBT 550, CBT 210; 가이드 표기 'TOEFL 4.0') 또는 IELTS 5.5 이상에 준하는 공인 영어성적, 정규 교육과정이 영어로 운영되는 고등학교 졸업(예정), 영어 공용어 국가 출신, 또는 본교 정규수업을 영어로 수학 가능한 자(합격은 면접에서 어학능력을 확인받아 통과한 경우에 한함).
- 전형료(전학과 60,000원(60달러), 실용음악학과 70,000원(70달러); 신입학·편입학 공통)
- 지원서(작성 후 서명하여 제출)
- 여권 사본(학생 본인)
- (국내 체류자) 외국인등록증 사본(앞뒷면 복사본)
- 해당국가 신분증(부, 모)(부모의 여권 또는 현지 신분증 복사본)
- 가족관계증명서(외국 정부가 발급한 부모와 학생의 관계증명서 원본; 중국인은 호구본 공증본)
- 어학능력 입증서류(본교 지원자격 중 어학요건에 해당하는 서류; 본교 또는 타 대학 부설 한국어 연수과정 수료자는 출석증명서)
- 졸업(예정)증명서(신입학: 학력인증 서류 원본 필수, 중국은 중국 교육부 학력인증서(chsi.com.cn)이며 학신망 서류 제출 시 졸업증명서 사본 가능, 중국 외 국가는 아포스티유 확인서 또는 영사 확인 택 1로 비자 신청 기준 6개월 이내 발급(영문 표기는 3개월); 편입학: 대학교(전문) 수료증명서와 고등학교 졸업증명서, 전문대학교는 졸업(예정)증명서)
- 전 학년 성적증명서(신입학: 고등학교 전학년 성적증명서 공증본; 편입학: 대학교(전문) 전학년 성적증명서, 졸업요구학기·졸업요구학점·성적산출기준 명시)
- 은행잔고증명서(2,000만원 이상(약 USD 16,000), 본인 또는 부모 명의의 국내외 은행 발급 원본, 제출일 기준 30일 이내 발급, 유효기간이 있으면 발급일로부터 최대 6개월 이내 발급분은 유효기간까지 인정; 중국은 비자 신청일 기준 3개월 이상 동결, 우즈베키스탄은 KDB은행(타슈켄트) 잔고증명서로 1개월 이상 예치)
Phần mô tả được giữ nguyên như trường viết (tiếng Hàn hoặc tiếng Anh). Số tiền và ngày tháng lấy từ trang của trường vào ngày kiểm tra. Nếu thông báo của trường khác, thông báo của trường được ưu tiên. Thông tin được kiểm tra lần cuối ngày 2026-10-22. Nếu thông báo chính thức khác, thông báo chính thức được ưu tiên.
Tạo tài khoản miễn phí để theo dõi các trường, nhận email trước khi kỳ nộp hồ sơ đóng và hỏi trực tiếp văn phòng của trường.
Bệnh viện tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài ở khu vực này →
Tình hình du học sinh đang theo học
| Năm | 2024 | 2025 |
|---|---|---|
| Tổng số du học sinh | 573 | 706 |
| Hệ chính quy (lấy bằng) | 573 | 666 |
| Hệ không lấy bằng (khóa tiếng, trao đổi, v.v.) | 0 | 40 |
| Tỷ lệ được ở ký túc xá (hệ chính quy) | 0% | 0% |
Nguồn: Viện Phát triển Giáo dục Hàn Quốc (KEDI), qua Cổng dữ liệu công cộng Hàn Quốc. Số liệu do chính trường đại học này công bố hằng năm.
Tỷ lệ có việc làm của sinh viên tốt nghiệp
| Năm | 2023 | 2024 |
|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm | 63.7% | 66.2% |
| Số người có việc làm | 142 | 141 |
| Tổng số người tốt nghiệp | 251 | 235 |
Nguồn: Viện Phát triển Giáo dục Hàn Quốc (KEDI), qua Cổng dữ liệu công cộng Hàn Quốc. Tỷ lệ này không bao gồm những người học lên, nhập ngũ, hoặc là du học sinh.
Tuyển sinh
Thời gian và yêu cầu tuyển sinh thay đổi hằng năm, vì vậy hãy xem hướng dẫn tuyển sinh du học sinh quốc tế của trường này để biết ngày chính xác. Theo kinh nghiệm chung, hồ sơ cho kỳ nhập học tháng 3 thường mở vào khoảng tháng 9–11 năm trước, còn kỳ tháng 9 vào khoảng tháng 3–5. Công cụ kiểm tra mức độ sẵn sàng sẽ cho bạn thấy các hạn chót cần kịp.
Kiểm tra mức sẵn sàng — miễn phí →Học bổng
Chúng tôi chưa thu thập thông tin học bổng dành cho du học sinh quốc tế của trường này — hãy hỏi phòng quan hệ quốc tế của trường về các chương trình hiện có. Hầu hết các trường đại học Hàn Quốc giảm học phí học kỳ đầu cho du học sinh dựa trên điểm TOPIK hoặc tiếng Anh; hãy so sánh các trường chúng tôi đã kiểm tra.
So sánh học bổng các trường đại học Hàn Quốc theo cấp TOPIK →Ngành học dành cho du học sinh
Dưới đây là các ngành học thực tế mà trường này tuyển du học sinh quốc tế, cùng với hệ ngôn ngữ giảng dạy của từng ngành — được ghi lại từ chính hướng dẫn tuyển sinh của trường, không phải danh sách ngành chung (dành cho sinh viên trong nước).
Danh sách ngành học và lộ trình ngôn ngữ dành cho tuyển sinh du học sinh được StudyToKorea tổng hợp từ chính sách tuyển sinh quốc tế (모집요강) của từng trường — đây không phải dữ liệu chính thức của chính phủ. Hãy luôn xác nhận yêu cầu hiện tại với trường trước khi nộp hồ sơ.