Trang chủ

Sinh viên Nga học tiếng Hàn ở đâu

Xếp hạng theo số sinh viên Nga đang học tiếng tại mỗi trường (ô dưới 5 người không hiển thị). Có đồng hương trong trường, trung tâm được chứng nhận và học phí rõ ràng sẽ giúp năm học D-4 của bạn dễ dàng hơn.

23 trường đại học có sinh viên Nga đang học tiếng; tổng cộng 759 người.

#Trường đại họcTừ NgaSinh viên học tiếngXét duyệt visaHọc phí / học kỳKý túc xá / thángTrung tâm tiếng
1Đại học Kyungbok
Kyungbok University · Gyeonggi
253454trên tổng 800 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.000 US$10주 · 2020200.000 ₩Trang web
2Đại học Quốc gia Seoul
Seoul National University · Seoul
67647trên tổng 1.933 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—215.000 ₩—
3Đại học Sogang
Sogang University · Seoul
63817trên tổng 2.240 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận183.000 ₩주 20시간, 총 200시간 (연 4학기, 1학기 10주) · 2025260.300 ₩Trang web
4Đại học Korea
Korea University · Seoul
60716trên tổng 4.480 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—251.200 ₩Trang web
5Đại học Yonsei
Yonsei University · Seoul
471.106trên tổng 3.930 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.384 US$4학기/1년 · 2020246.900 ₩Trang web
6Đại học Nữ Seoul
Seoul Women's University · Seoul
40377trên tổng 1.004 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.450.000 ₩10주/학기 · 2026259.500 ₩Trang web
7Đại học Soongsil
Soongsil University · Seoul
27494trên tổng 1.468 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.150 US$10주 · 2026228.600 ₩Trang web
8Đại học Sejong
Sejong University · Seoul
22648trên tổng 4.265 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.122 US$10주 · 2025242.100 ₩Trang web
9Đại học Quốc gia Pusan
Pusan National University · Busan
22371trên tổng 1.547 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.400.000 ₩10 주 · 2023212.200 ₩Trang web
10Đại học Hanyang
Hanyang University · Seoul · tất cả cơ sở
191.528trên tổng 7.447 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.300 US$1학기 당 10주 과정 · 2024181.300 ₩Trang web
11Đại học Inha
Inha University · Incheon
19530trên tổng 2.258 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.200 US$3~5월,6~8월,9~11월,12~2월 · 2025225.800 ₩Trang web
12Đại học Kyung Hee
Kyung Hee University · Seoul · tất cả cơ sở
15825trên tổng 4.866 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—270.900 ₩Trang web
13Đại học Quốc gia Pukyong
Pukyong National University · Busan
15386trên tổng 1.400 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.090 US$매 학기 10주 · 2025185.300 ₩Trang web
14Đại học Ngoại ngữ Busan
Busan University of Foreign Studies · Busan
13405trên tổng 1.762 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.860.000 ₩3주 또는 1~4주 맞춤형 프로그램 진행 · 2026182.000 ₩Trang web
15Đại học Nữ Ewha
Ewha Womans University · Seoul
13382trên tổng 2.482 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận900.000 ₩3주(60시간) · 2025257.600 ₩Trang web
16Đại học Chung-Ang
Chung-Ang University · Seoul · tất cả cơ sở
112.218trên tổng 4.880 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—255.000 ₩Trang web
17Đại học Kyungsung
Kyungsung University · Busan
11522trên tổng 2.124 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận2.200 US$40주 · 2018243.600 ₩Trang web
18Đại học Dankook
Dankook University · Gyeonggi · tất cả cơ sở
11141trên tổng 1.410 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.300.000 ₩1단계:10주/총6단계(1년6개월과정) · 2025249.700 ₩Trang web
19Đại học Sungkyunkwan
Sungkyunkwan University · Seoul · tất cả cơ sở
9917trên tổng 4.105 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận—409.800 ₩Trang web
20Đại học Quốc gia Jeonbuk
Jeonbuk National University · Jeolla Bắc
6363trên tổng 2.840 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận884 US$10주 · 2025165.300 ₩Trang web
21Đại học Thành phố Seoul
University of Seoul · Seoul
6236trên tổng 686 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.500.000 ₩10주 · 2025161.700 ₩Trang web
22Đại học Quốc gia Chonnam
Chonnam National University · Jeolla Nam & Gwangju · tất cả cơ sở
5310trên tổng 1.420 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.300.000 ₩단계별 10주 1개 강좌 · 2021168.500 ₩Trang web
23Đại học Nữ Duksung
Duksung Women's University · Seoul
5493trên tổng 644 sinh viên quốc tếChính phủ chứng nhận1.500.000 ₩10주 · 2025252.600 ₩Trang web

Xét duyệt visa: kết quả đánh giá IEQAS năm 2025 của Bộ Giáo dục và Bộ Tư pháp — trung tâm được chứng nhận được xét duyệt D-4 theo thủ tục đơn giản; trung tâm bị hạn chế không được cấp visa cho sinh viên mới trong một năm kể từ học kỳ mùa thu 2026; các trường còn lại được xét duyệt theo cách thông thường.

Học phí: mức trường tự kê khai trên Study in Korea (USD mỗi học kỳ, do trường tự báo cáo và không phải lúc nào cũng cập nhật) — hãy xác nhận trên trang web của trung tâm tiếng.

Ký túc xá: phí hằng tháng của loại phòng rẻ nhất được công bố (대학알리미, 2025).

Số sinh viên: dữ liệu sinh viên quốc tế của Bộ Tư pháp tính đến 2026-06-30; số dưới 5 không được hiển thị.

Theo dõi StudyToKorea

Cập nhật kịp thời về thay đổi visa, học bổng và cuộc sống du học tại Hàn Quốc.