Sinh viên Ấn Độ học tiếng Hàn ở đâu
Xếp hạng theo số sinh viên Ấn Độ đang học tiếng tại mỗi trường (ô dưới 5 người không hiển thị). Có đồng hương trong trường, trung tâm được chứng nhận và học phí rõ ràng sẽ giúp năm học D-4 của bạn dễ dàng hơn.
11 trường đại học có sinh viên Ấn Độ đang học tiếng; tổng cộng 108 người.
| # | Trường đại học | Từ Ấn Độ | Sinh viên học tiếng | Xét duyệt visa | Học phí / học kỳ | Ký túc xá / tháng | Trung tâm tiếng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Quốc gia Seoul Seoul National University · Seoul | 29 | 647trên tổng 1.933 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | — | 215.000 ₩ | — |
| 2 | Đại học Yonsei Yonsei University · Seoul | 12 | 1.106trên tổng 3.930 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.384 US$4학기/1년 · 2020 | 246.900 ₩ | Trang web |
| 3 | Đại học Soongsil Soongsil University · Seoul | 10 | 494trên tổng 1.468 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.150 US$10주 · 2026 | 228.600 ₩ | Trang web |
| 4 | Đại học Korea Korea University · Seoul | 9 | 716trên tổng 4.480 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | — | 251.200 ₩ | Trang web |
| 5 | Đại học Chung-Ang Chung-Ang University · Seoul · tất cả cơ sở | 9 | 2.218trên tổng 4.880 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | — | 255.000 ₩ | Trang web |
| 6 | Đại học Sun Moon Sun Moon University · Chungcheong Nam | 8 | 1.642trên tổng 3.086 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.300.000 ₩2024.03.11~05.17 · 2023 | 208.200 ₩ | Trang web |
| 7 | Đại học Inje Inje University · Gyeongsang Nam · tất cả cơ sở | 8 | 681trên tổng 1.220 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.000 US$최소1학기(10주, 200시간) · 2026 | 121.500 ₩ | Trang web |
| 8 | Đại học Gimcheon Gimcheon University · Gyeongsang Bắc | 7 | 731trên tổng 1.069 sinh viên quốc tế | Chưa chứng nhận | — | 108.800 ₩ | — |
| 9 | Đại học Quốc gia Jeju Jeju National University · Jeju | 6 | 199trên tổng 512 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 2.400.000 ₩20주 (400시수) · 2026 | 207.700 ₩ | Trang web |
| 10 | Đại học Quốc gia Chungnam Chungnam National University · Daejeon | 5 | 315trên tổng 1.023 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.400.000 ₩10주(200시간) · 2026 | 202.100 ₩ | Trang web |
| 11 | Đại học Sahmyook Sahmyook University · Seoul | 5 | 247trên tổng 671 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | — | 203.400 ₩ | Trang web |
Xét duyệt visa: kết quả đánh giá IEQAS năm 2025 của Bộ Giáo dục và Bộ Tư pháp — trung tâm được chứng nhận được xét duyệt D-4 theo thủ tục đơn giản; trung tâm bị hạn chế không được cấp visa cho sinh viên mới trong một năm kể từ học kỳ mùa thu 2026; các trường còn lại được xét duyệt theo cách thông thường.
Học phí: mức trường tự kê khai trên Study in Korea (USD mỗi học kỳ, do trường tự báo cáo và không phải lúc nào cũng cập nhật) — hãy xác nhận trên trang web của trung tâm tiếng.
Ký túc xá: phí hằng tháng của loại phòng rẻ nhất được công bố (대학알리미, 2025).
Số sinh viên: dữ liệu sinh viên quốc tế của Bộ Tư pháp tính đến 2026-06-30; số dưới 5 không được hiển thị.
- Việt Nam49.638
- Mông Cổ4.068
- Trung Quốc3.812
- Myanmar (Miến Điện)3.747
- Uzbekistan1.309
- Nhật Bản863
- Nga759
- Nepal726
- Kyrgyzstan585
- Đài Loan422
- Sri Lanka353
- Bangladesh313
- Hoa Kỳ236
- Thổ Nhĩ Kỳ211
- Pháp210
- Indonesia197
- Kazakhstan166
- Thái Lan132
- Ấn Độ108
- Pakistan106
- Ukraina85
- Hồng Kông83
- Italy81
- Tajikistan80
- Malaysia78
- Iran65
- Tây Ban Nha55
- Đức54
- Kiribati54
- Campuchia45