Sinh viên Đài Loan học tiếng Hàn ở đâu
Xếp hạng theo số sinh viên Đài Loan đang học tiếng tại mỗi trường (ô dưới 5 người không hiển thị). Có đồng hương trong trường, trung tâm được chứng nhận và học phí rõ ràng sẽ giúp năm học D-4 của bạn dễ dàng hơn.
15 trường đại học có sinh viên Đài Loan đang học tiếng; tổng cộng 422 người.
| # | Trường đại học | Từ Đài Loan | Sinh viên học tiếng | Xét duyệt visa | Học phí / học kỳ | Ký túc xá / tháng | Trung tâm tiếng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Sogang Sogang University · Seoul | 86 | 817trên tổng 2.240 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 183.000 ₩주 20시간, 총 200시간 (연 4학기, 1학기 10주) · 2025 | 260.300 ₩ | Trang web |
| 2 | Đại học Nữ Ewha Ewha Womans University · Seoul | 84 | 382trên tổng 2.482 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 900.000 ₩3주(60시간) · 2025 | 257.600 ₩ | Trang web |
| 3 | Đại học Yonsei Yonsei University · Seoul | 71 | 1.106trên tổng 3.930 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.384 US$4학기/1년 · 2020 | 246.900 ₩ | Trang web |
| 4 | Đại học Thành phố Seoul University of Seoul · Seoul | 35 | 236trên tổng 686 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.500.000 ₩10주 · 2025 | 161.700 ₩ | Trang web |
| 5 | Đại học Quốc gia Pukyong Pukyong National University · Busan | 29 | 386trên tổng 1.400 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.090 US$매 학기 10주 · 2025 | 185.300 ₩ | Trang web |
| 6 | Đại học Hongik Hongik University · Seoul | 27 | 499trên tổng 1.884 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | — | 246.900 ₩ | Trang web |
| 7 | Đại học Kyung Hee Kyung Hee University · Seoul · tất cả cơ sở | 17 | 825trên tổng 4.866 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | — | 270.900 ₩ | Trang web |
| 8 | Đại học Hanyang Hanyang University · Seoul · tất cả cơ sở | 16 | 1.528trên tổng 7.447 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.300 US$1학기 당 10주 과정 · 2024 | 181.300 ₩ | Trang web |
| 9 | Đại học Korea Korea University · Seoul | 13 | 716trên tổng 4.480 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | — | 251.200 ₩ | Trang web |
| 10 | Đại học Dongguk Dongguk University · Seoul | 10 | 1.660trên tổng 3.825 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | — | 290.200 ₩ | Trang web |
| 11 | Đại học Quốc gia Seoul Seoul National University · Seoul | 10 | 647trên tổng 1.933 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | — | 215.000 ₩ | — |
| 12 | Đại học Inha Inha University · Incheon | 7 | 530trên tổng 2.258 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.200 US$3~5월,6~8월,9~11월,12~2월 · 2025 | 225.800 ₩ | Trang web |
| 13 | Đại học Ngoại ngữ Hankuk Hankuk University of Foreign Studies · Seoul · tất cả cơ sở | 6 | 397trên tổng 2.926 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.400 US$10주(1년4학기) · 2023 | 307.400 ₩ | Trang web |
| 14 | Đại học Sejong Sejong University · Seoul | 6 | 648trên tổng 4.265 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | 1.122 US$10주 · 2025 | 242.100 ₩ | Trang web |
| 15 | Đại học Sungkyunkwan Sungkyunkwan University · Seoul · tất cả cơ sở | 5 | 917trên tổng 4.105 sinh viên quốc tế | Chính phủ chứng nhận | — | 409.800 ₩ | Trang web |
Xét duyệt visa: kết quả đánh giá IEQAS năm 2025 của Bộ Giáo dục và Bộ Tư pháp — trung tâm được chứng nhận được xét duyệt D-4 theo thủ tục đơn giản; trung tâm bị hạn chế không được cấp visa cho sinh viên mới trong một năm kể từ học kỳ mùa thu 2026; các trường còn lại được xét duyệt theo cách thông thường.
Học phí: mức trường tự kê khai trên Study in Korea (USD mỗi học kỳ, do trường tự báo cáo và không phải lúc nào cũng cập nhật) — hãy xác nhận trên trang web của trung tâm tiếng.
Ký túc xá: phí hằng tháng của loại phòng rẻ nhất được công bố (대학알리미, 2025).
Số sinh viên: dữ liệu sinh viên quốc tế của Bộ Tư pháp tính đến 2026-06-30; số dưới 5 không được hiển thị.
- Việt Nam49.638
- Mông Cổ4.068
- Trung Quốc3.812
- Myanmar (Miến Điện)3.747
- Uzbekistan1.309
- Nhật Bản863
- Nga759
- Nepal726
- Kyrgyzstan585
- Đài Loan422
- Sri Lanka353
- Bangladesh313
- Hoa Kỳ236
- Thổ Nhĩ Kỳ211
- Pháp210
- Indonesia197
- Kazakhstan166
- Thái Lan132
- Ấn Độ108
- Pakistan106
- Ukraina85
- Hồng Kông83
- Italy81
- Tajikistan80
- Malaysia78
- Iran65
- Tây Ban Nha55
- Đức54
- Kiribati54
- Campuchia45