Trang chủ

So sánh trường đại học

Chọn khu vực, ngành học hoặc cả hai. Tất cả trường phù hợp sẽ hiện trong một bảng, kèm thông tin chúng tôi đang có.

107 trường đại học · Truyền thông và Báo chí

TrườngLoạiChương trìnhHọc phí TB / năm (sinh viên Hàn Quốc)Học phí du học sinh / học kỳHọc bổng TOPIK 4Từ Việt NamDu học sinhKý túc xá
Đại học Nghệ thuật Truyền thông Hàn Quốc
Korea University of Media Arts · Sejong
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
3 chương trình
6,92 Tr ₩—Chưa có dữ liệu292——
Đại học Công giáo Kwandong
Catholic Kwandong University · Gangwon
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
2 chương trình
7,73 Tr ₩—
Giảm 60% học phí
TOPIK 4+ / IELTS 6.5+ / TOEFL 86+
2681570% ở KTX
Đại học Seowon
Seowon University · Chungcheong Bắc
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
2 chương trình
7,57 Tr ₩—
Giảm 70% học phí
Tất cả du học sinh · học kỳ đầu
271.0012% ở KTX
Đại học Sungkonghoe
Sungkonghoe University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
2 chương trình
7,63 Tr ₩—Chưa có dữ liệu6627541% ở KTX
Đại học Sejong
Sejong University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
2 chương trình
8,65 Tr ₩
4,67 Tr ₩ – 6,39 Tr ₩
Cao hơn sinh viên Hàn Quốc
Giảm 50% học phí
TOPIK 4 · học kỳ đầu
6222.8447% ở KTX
Đại học Hannam
Hannam University · Daejeon
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
2 chương trình
7,87 Tr ₩—Không có ở cấp này1.5391.5993% ở KTX
Đại học Daegu
Daegu University · Gyeongsang Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Anh
1 chương trình
7,56 Tr ₩
3,77 Tr ₩ – 5,5 Tr ₩
Cao hơn sinh viên Hàn Quốc
Giảm 100% học phí
TOPIK 4
4201.66021% ở KTX
Đại học Nữ Dongduk
Dongduk Women's University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Anh
1 chương trình
8,13 Tr ₩—Chưa có dữ liệu2085616% ở KTX
Đại học Suwon
The University of Suwon · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Anh
1 chương trình
8,2 Tr ₩—Chưa có dữ liệu109737% ở KTX
Đại học Yonsei (Cơ sở MIRAE)
Yonsei University MIRAE Campus · Gangwon
Tư thục
Hệ tiếng Anh
1 chương trình
9,21 Tr ₩—Không có ở cấp này2362225% ở KTX
Đại học Woosong
Woosong University · Daejeon
Tư thục
Hệ tiếng Anh
1 chương trình
7,82 Tr ₩
3,4 N US$ – 5,25 N US$
Cao hơn sinh viên Hàn Quốc
Giảm 40–60% học phí
TOPIK 4
4122.30219% ở KTX
Học viện Truyền thông và Nghệ thuật Dong-Ah
Dong-Ah Institute of Media and Arts · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
5 chương trình
7,88 Tr ₩—Chưa có dữ liệu120——
Đại học Kyungsung
Kyungsung University · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
4 chương trình
7,56 Tr ₩
3,4 Tr ₩ – 4,46 Tr ₩
Cao hơn sinh viên Hàn Quốc
Không có ở cấp này5021.9662% ở KTX
Đại học Nữ Seoul
Seoul Women's University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
4 chương trình
8,24 Tr ₩—
Giảm 70% học phí
TOPIK 4–5 · học kỳ đầu
5081.1315% ở KTX
Đại học Induk
Induk University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
4 chương trình
7,17 Tr ₩—Chưa có dữ liệu161——
Đại học Honam
Honam University · Jeolla Nam & Gwangju
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
4 chương trình
6,79 Tr ₩—
Giảm 50% học phí
TOPIK 4
6141.11871% ở KTX
Đại học Daelim
Daelim University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
3 chương trình
7,36 Tr ₩—Chưa có dữ liệu49——
Đại học Sangmyung (Cơ sở Cheonan)
Sangmyung University (Cheonan Campus) · Chungcheong Nam
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
3 chương trình
8,77 Tr ₩—Chưa có dữ liệu2754519% ở KTX
Đại học Công giáo Hàn Quốc
The Catholic University of Korea · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
7,73 Tr ₩—Chưa có dữ liệu8491.66539% ở KTX
Đại học Kyonggi
Kyonggi University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
8,03 Tr ₩—
Giảm 20% học phí
TOPIK 4 · học kỳ đầu
6228122% ở KTX
Đại học Kyungnam
Kyungnam University · Gyeongsang Nam
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
7,06 Tr ₩—Chưa có dữ liệu1340758% ở KTX
Đại học Nữ Kyung-In
Kyung-In Women's University · Incheon
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
6,97 Tr ₩—Chưa có dữ liệu95——
Đại học Kwangwoon
Kwangwoon University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
8,6 Tr ₩—
Giảm 80% học phí
TOPIK 4+ · học kỳ đầu
2261.0097% ở KTX
Đại học Gwangju
Gwangju University · Jeolla Nam & Gwangju
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
7,13 Tr ₩—Không có ở cấp này4836928% ở KTX
Đại học Quốc gia Gangneung Wonju (Cơ sở Wonju)
Gangneung Wonju National University (Wonju Campus) · Gangwon
Công lập
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
——Chưa có dữ liệudưới 5813% ở KTX
Đại học Quốc gia Pukyong
Pukyong National University · Busan
Công lập
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
4,05 Tr ₩—Chưa có dữ liệu2631.1150% ở KTX
Đại học Dongguk
Dongguk University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
8,66 Tr ₩—
Học bổng ₩200,000
TOPIK 4
9562.6912% ở KTX
Đại học Kỹ thuật Doowon
Doowon Technical University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
7,02 Tr ₩—Chưa có dữ liệu55——
Đại học Masan
Masan University · Gyeongsang Nam
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
6,4 Tr ₩—Chưa có dữ liệu442——
Đại học Nữ Baewha
Baewha Women's University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
6,83 Tr ₩—Chưa có dữ liệu———
Cao đẳng Nghệ thuật Busan
Busan Arts College · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
5,7 Tr ₩—Chưa có dữ liệu———
Đại học Bucheon
Bucheon University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
6,91 Tr ₩—Chưa có dữ liệu351——
Đại học Sangji
Sangji University · Gangwon
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
8,11 Tr ₩—Chưa có dữ liệu907519% ở KTX
Học viện Nghệ thuật Seoul
Seoul Institute of the Arts · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
8,69 Tr ₩—Chưa có dữ liệudưới 5——
Đại học Sun Moon
Sun Moon University · Chungcheong Nam
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
8,24 Tr ₩—
Giảm 55% học phí
TOPIK 4
1.0322.20030% ở KTX
Đại học Sungkyul
Sungkyul University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
7,86 Tr ₩—Không có ở cấp này2623880% ở KTX
Đại học Nữ Suwon
Suwon Women's University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
7,21 Tr ₩—Chưa có dữ liệu57——
Đại học Silla
Silla University · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
7,3 Tr ₩—
Giảm 15% học phí
TOPIK 3+ · học kỳ đầu
8731.09310% ở KTX
Đại học Shinhan (Cơ sở Uijeongbu)
Shinhan University (Uijeongbu Campus) · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
9,16 Tr ₩—Chưa có dữ liệu2351.12717% ở KTX
Đại học Ulsan
University of Ulsan · Ulsan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
7,97 Tr ₩—Chưa có dữ liệu21425715% ở KTX
Đại học Pyeongtaek
Pyeongtaek University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
8,2 Tr ₩—Không có ở cấp này70414995% ở KTX
Đại học Hanshin
Hanshin University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
7,89 Tr ₩—Chưa có dữ liệu942421% ở KTX
Đại học Kangnam
Kangnam University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
8,21 Tr ₩—
Giảm 40% học phí
TOPIK 3–4 · học kỳ đầu
20248582% ở KTX
Đại học Konkuk
Konkuk University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
8,99 Tr ₩
4,77 Tr ₩ – 7,32 Tr ₩
Cao hơn sinh viên Hàn Quốc
Không có ở cấp này5572.22815% ở KTX
Đại học Kyonggi (Cơ sở Seoul)
Kyonggi University (Seoul Campus) · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,8 Tr ₩—
Giảm 20% học phí
TOPIK 4 · học kỳ đầu
6222942% ở KTX
Cao đẳng Thông tin và Công nghệ Kyungnam
Kyungnam College of Information & Technology · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,73 Tr ₩—Chưa có dữ liệu747——
Đại học Kyungdong (Cơ sở Sokcho)
Kyungdong University (Sokcho Campus) · Gangwon
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
——Chưa có dữ liệu292——
Đại học Kyungbok
Kyungbok University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,17 Tr ₩—Chưa có dữ liệu19——
Đại học Kyung Hee
Kyung Hee University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
8,7 Tr ₩
4,98 Tr ₩ – 6,72 Tr ₩
Không có ở cấp này5363.5359% ở KTX
Đại học Korea
Korea University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
9,09 Tr ₩
5,8 Tr ₩ – 7,8 Tr ₩
Cao hơn sinh viên Hàn Quốc
Không có ở cấp này2314.4719% ở KTX
Đại học Korea (Cơ sở Sejong)
Korea University Sejong Campus · Sejong
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
9,21 Tr ₩—
Giảm 50% học phí
TOPIK 4
559614% ở KTX
Đại học Hàng hải và Hải dương Hàn Quốc
Korea Maritime and Ocean University · Busan
Công lập
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
3,72 Tr ₩—Không có ở cấp này18824166% ở KTX
Đại học Quốc gia Hanbat
Hanbat National University · Daejeon
Công lập
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
4,48 Tr ₩—Chưa có dữ liệu3163055% ở KTX
Đại học Kookmin
Kookmin University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
8,62 Tr ₩—
Giảm 50% học phí
TOPIK 4
1661.5337% ở KTX
Đại học Nazarene Hàn Quốc
Korea Nazarene University · Chungcheong Nam
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,91 Tr ₩—Chưa có dữ liệu3644137% ở KTX
Đại học Công giáo Daegu
Daegu Catholic University · Gyeongsang Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,9 Tr ₩—Chưa có dữ liệu5511.17833% ở KTX
Đại học Nghệ thuật Daegu
Daegu Arts University · Gyeongsang Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
8,39 Tr ₩—Chưa có dữ liệu1812270% ở KTX
Đại học Tongmyong
Tongmyong University · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,66 Tr ₩—Chưa có dữ liệu5201.05615% ở KTX
Đại học Dongseo
Dongseo University · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,54 Tr ₩—Chưa có dữ liệu6771.49755% ở KTX
Đại học Dongyang
Dongyang University · Gyeongsang Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,94 Tr ₩—Chưa có dữ liệu15572513% ở KTX
Đại học Dongyang Mirae
Dongyang Mirae University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,24 Tr ₩—Chưa có dữ liệu24——
Đại học Dongeui
Dongeui University · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,58 Tr ₩—
Giảm 100% học phí
TOPIK 4+ · học kỳ đầu
3185862% ở KTX
Đại học Myongji (Cơ sở Khoa học Xã hội)
Myongji University Social Science Campus · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,74 Tr ₩
4,24 Tr ₩ – 5,7 Tr ₩
Cao hơn sinh viên Hàn Quốc
Giảm 60% học phí
TOPIK 4 / TOEFL iBT 79 / IELTS 6.0 · học kỳ đầu
9222.1278% ở KTX
Đại học Myongji (Cơ sở Khoa học Tự nhiên)
Myongji University Natural Science Campus · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
9,83 Tr ₩—Chưa có dữ liệu92230124% ở KTX
Cao đẳng Busan Kyungsang
Busan Kyungsang College · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
5,7 Tr ₩—Chưa có dữ liệu———
Học viện Khoa học và Công nghệ Busan
Busan Institute of Science and Technology · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,6 Tr ₩—Chưa có dữ liệu1.020——
Đại học Ngoại ngữ Busan
Busan University of Foreign Studies · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,05 Tr ₩—
Giảm 40% học phí
TOPIK 4 / IELTS 6.0 / TOEFL 69
4441.19214% ở KTX
Đại học Sogang
Sogang University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
8,7 Tr ₩—Không có ở cấp này1362.02110% ở KTX
Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul
Seoul National University of Science and Technology · Seoul
Công lập
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
5,49 Tr ₩—Chưa có dữ liệu3881.12935% ở KTX
Đại học Sungkyunkwan
Sungkyunkwan University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
9,15 Tr ₩
5,38 Tr ₩ – 8,26 Tr ₩
Không có ở cấp này5343.9119% ở KTX
Đại học Nữ Sungshin
Sungshin Women's University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
8,44 Tr ₩—Chưa có dữ liệu19989015% ở KTX
Đại học Semyung
Semyung University · Chungcheong Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,5 Tr ₩—Chưa có dữ liệu19223772% ở KTX
Đại học SinGyeongju
SinGyeongju University · Gyeongsang Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,63 Tr ₩—
Giảm 70% học phí
TOPIK 4
53316872% ở KTX
Cao đẳng Shingu
Shingu College · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,23 Tr ₩—Chưa có dữ liệu27——
Đại học Shin Ansan
Shin Ansan University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,25 Tr ₩—Chưa có dữ liệu869——
Đại học ACTS
ACTS University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,9 Tr ₩—Chưa có dữ liệu6520% ở KTX
Đại học Ajou
Ajou University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
9,09 Tr ₩—
Giảm 50% học phí
TOPIK 4 / IELTS 6.5 / TOEFL iBT 80
1.1252.41123% ở KTX
Đại học Anyang
Anyang University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
8,26 Tr ₩—Chưa có dữ liệu368160% ở KTX
Đại học Yeonsung
Yeonsung University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,09 Tr ₩—Không có ở cấp này199——
Đại học Yonsei
Yonsei University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
9,96 Tr ₩
4,56 Tr ₩ – 7,8 Tr ₩
Cao hơn sinh viên Hàn Quốc
Chưa có dữ liệu1484.74033% ở KTX
Đại học Youngsan
Youngsan University · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,54 Tr ₩—Chưa có dữ liệu4058428% ở KTX
Đại học Yeungjin
Yeungjin University · Daegu
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,76 Tr ₩—Chưa có dữ liệu92——
Đại học Osan
Osan University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,08 Tr ₩—Không có ở cấp này190——
Đại học Yong in
Yong in University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
8,42 Tr ₩—Chưa có dữ liệu1541380% ở KTX
Cao đẳng Ulsan
Ulsan College · Ulsan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,7 Tr ₩—Chưa có dữ liệu243——
Đại học U1
U1 University · Chungcheong Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,19 Tr ₩—Chưa có dữ liệu13618515% ở KTX
Đại học Yuhan
Yuhan University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,76 Tr ₩—Chưa có dữ liệudưới 5——
Đại học Inje (Cơ sở Busan)
Inje University (Busan Campus) · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
——Chưa có dữ liệu648——
Đại học Inje
Inje University · Gyeongsang Nam
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,93 Tr ₩—Chưa có dữ liệu6488931% ở KTX
Cao đẳng Jangan
Jangan College · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,67 Tr ₩—Chưa có dữ liệu1.007——
Cao đẳng Khoa học Jeonbuk
Jeonbuk Science College · Jeolla Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
5,4 Tr ₩—Chưa có dữ liệu431——
Đại học Jeonju Vision
Jeonju Vision University · Jeolla Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,73 Tr ₩—Chưa có dữ liệu677——
Đại học Cheju Halla
Cheju Halla University · Jeju
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
5,62 Tr ₩—Chưa có dữ liệu78——
Đại học Joongbu
Joongbu University · Chungcheong Nam
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,85 Tr ₩—Chưa có dữ liệu45897116% ở KTX
Đại học CHA
CHA University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,76 Tr ₩—Chưa có dữ liệu382997% ở KTX
Đại học Cheongju
Cheongju University · Chungcheong Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
8,32 Tr ₩
3,66 Tr ₩ – 4,77 Tr ₩
Chưa có dữ liệu1.0351.95244% ở KTX
Đại học Chungcheong
Chungcheong University · Chungcheong Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,32 Tr ₩—Chưa có dữ liệu101——
Đại học Công nghệ và Giáo dục Hàn Quốc
Korea University of Technology and Education · Chungcheong Nam
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
4,48 Tr ₩—Chưa có dữ liệudưới 57565% ở KTX
Đại học Ngoại ngữ Hankuk
Hankuk University of Foreign Studies · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,79 Tr ₩
4,3 Tr ₩ – 5,39 Tr ₩
Không có ở cấp này2972.9494% ở KTX
Đại học Thần học Baptist Hàn Quốc
Korea Baptist Theological University/Seminary · Daejeon
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
5,99 Tr ₩—Chưa có dữ liệu—450% ở KTX
Đại học Toàn cầu Handong
Handong Global University · Gyeongsang Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,41 Tr ₩—Chưa có dữ liệu13917778% ở KTX
Đại học Halla
Halla University · Gangwon
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,77 Tr ₩—Chưa có dữ liệu1931960% ở KTX
Đại học Hallym
Hallym University · Gangwon
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
8,23 Tr ₩—Chưa có dữ liệu35016829% ở KTX
Đại học Hansei
Hansei University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
8,86 Tr ₩—Chưa có dữ liệu52243% ở KTX
Đại học Hanyang
Hanyang University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
9,29 Tr ₩
5,28 Tr ₩ – 6,98 Tr ₩
Cao hơn sinh viên Hàn Quốc
Chưa có dữ liệu1923.9886% ở KTX
Đại học Hanyang (Cơ sở ERICA)
Hanyang University ERICA Campus · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
9,28 Tr ₩—Chưa có dữ liệu1922.50311% ở KTX
Đại học Hongik
Hongik University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
9,1 Tr ₩—
Giảm 50% học phí
TOPIK 4 · học kỳ đầu
2511.3940% ở KTX

Quốc lập/tư thục: 대학알리미 (hệ thống công khai thông tin đại học Hàn Quốc). Chương trình: hướng dẫn tuyển sinh du học sinh của từng trường. Học bổng: hướng dẫn tuyển sinh hoặc phòng quốc tế của trường, nếu có công bố (37 trường). Du học sinh và ký túc xá: số liệu năm 2025 từ 공공데이터포털 (cổng dữ liệu công Hàn Quốc, KEDI); tỷ lệ ký túc xá là tỷ lệ du học sinh hệ chính quy đang ở ký túc xá trong trường.

Hạn nộp hồ sơ không có trong bảng vì thay đổi hằng năm. Theo thông lệ, kỳ nhập học tháng 3 thường mở nhận hồ sơ khoảng tháng 9–11 năm trước, kỳ tháng 9 khoảng tháng 3–5 — hãy luôn kiểm tra ngày chính xác trong hướng dẫn tuyển sinh của trường.

Học phí trung bình (sinh viên Hàn Quốc): mức học phí trung bình hằng năm trên mỗi sinh viên đại học (hệ cử nhân) tại cơ sở (campus) đó, năm 2026, theo 한국장학재단 (Quỹ Học bổng Hàn Quốc), dựa trên số liệu công khai tháng 4 trên 대학알리미 (cổng công khai thông tin đại học chính thức của Hàn Quốc) — là một con số chung cho mọi chương trình. Đây không phải số tiền du học sinh phải trả: tại các trường chúng tôi đã kiểm tra, học phí du học sinh cao hơn 10–40%.

Học phí du học sinh: khoảng học phí mỗi học kỳ theo khối ngành, lấy từ hướng dẫn tuyển sinh quốc tế hoặc trang học phí của chính từng trường (hiện có 17 trường — những trường có đông du học sinh nhất). Hóa đơn học kỳ đầu thường cao hơn một chút (phí nhập học và phí hành chính). Với các trường khác, hãy xem hướng dẫn tuyển sinh của trường.

Điểm khởi đầu, không phải sự đảm bảo
Công cụ này đối chiếu lĩnh vực bạn chọn với dữ liệu tuyển sinh mà chúng tôi đã tự tay chép lại từ hướng dẫn tuyển sinh riêng của từng trường — đây chỉ là điểm khởi đầu, không phải sự đảm bảo. Hãy luôn xác nhận ngành học chính xác và các yêu cầu với trường hoặc một cố vấn.