So sánh trường đại học
Chọn khu vực, ngành học hoặc cả hai. Tất cả trường phù hợp sẽ hiện trong một bảng, kèm thông tin chúng tôi đang có.
107 trường đại học · Truyền thông và Báo chí
| Trường | Loại | Chương trình | Học phí TB / năm (sinh viên Hàn Quốc) | Học phí du học sinh / học kỳ | Học bổng TOPIK 4 | Từ Việt Nam | Du học sinh | Ký túc xá |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Nghệ thuật Truyền thông Hàn Quốc Korea University of Media Arts · Sejong | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 3 chương trình | 6,92 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 292 | — | — |
| Đại học Công giáo Kwandong Catholic Kwandong University · Gangwon | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 2 chương trình | 7,73 Tr ₩ | — | Giảm 60% học phí TOPIK 4+ / IELTS 6.5+ / TOEFL 86+ | 268 | 157 | 0% ở KTX |
| Đại học Seowon Seowon University · Chungcheong Bắc | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 2 chương trình | 7,57 Tr ₩ | — | Giảm 70% học phí Tất cả du học sinh · học kỳ đầu | 27 | 1.001 | 2% ở KTX |
| Đại học Sungkonghoe Sungkonghoe University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 2 chương trình | 7,63 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 66 | 275 | 41% ở KTX |
| Đại học Sejong Sejong University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 2 chương trình | 8,65 Tr ₩ | 4,67 Tr ₩ – 6,39 Tr ₩ Cao hơn sinh viên Hàn Quốc | Giảm 50% học phí TOPIK 4 · học kỳ đầu | 622 | 2.844 | 7% ở KTX |
| Đại học Hannam Hannam University · Daejeon | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 2 chương trình | 7,87 Tr ₩ | — | Không có ở cấp này | 1.539 | 1.599 | 3% ở KTX |
| Đại học Daegu Daegu University · Gyeongsang Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Anh 1 chương trình | 7,56 Tr ₩ | 3,77 Tr ₩ – 5,5 Tr ₩ Cao hơn sinh viên Hàn Quốc | Giảm 100% học phí TOPIK 4 | 420 | 1.660 | 21% ở KTX |
| Đại học Nữ Dongduk Dongduk Women's University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Anh 1 chương trình | 8,13 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 208 | 56 | 16% ở KTX |
| Đại học Suwon The University of Suwon · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Anh 1 chương trình | 8,2 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 109 | 73 | 7% ở KTX |
| Đại học Yonsei (Cơ sở MIRAE) Yonsei University MIRAE Campus · Gangwon | Tư thục | Hệ tiếng Anh 1 chương trình | 9,21 Tr ₩ | — | Không có ở cấp này | 23 | 622 | 25% ở KTX |
| Đại học Woosong Woosong University · Daejeon | Tư thục | Hệ tiếng Anh 1 chương trình | 7,82 Tr ₩ | 3,4 N US$ – 5,25 N US$ Cao hơn sinh viên Hàn Quốc | Giảm 40–60% học phí TOPIK 4 | 412 | 2.302 | 19% ở KTX |
| Học viện Truyền thông và Nghệ thuật Dong-Ah Dong-Ah Institute of Media and Arts · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 5 chương trình | 7,88 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 120 | — | — |
| Đại học Kyungsung Kyungsung University · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 4 chương trình | 7,56 Tr ₩ | 3,4 Tr ₩ – 4,46 Tr ₩ Cao hơn sinh viên Hàn Quốc | Không có ở cấp này | 502 | 1.966 | 2% ở KTX |
| Đại học Nữ Seoul Seoul Women's University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 4 chương trình | 8,24 Tr ₩ | — | Giảm 70% học phí TOPIK 4–5 · học kỳ đầu | 508 | 1.131 | 5% ở KTX |
| Đại học Induk Induk University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 4 chương trình | 7,17 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 161 | — | — |
| Đại học Honam Honam University · Jeolla Nam & Gwangju | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 4 chương trình | 6,79 Tr ₩ | — | Giảm 50% học phí TOPIK 4 | 614 | 1.118 | 71% ở KTX |
| Đại học Daelim Daelim University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 3 chương trình | 7,36 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 49 | — | — |
| Đại học Sangmyung (Cơ sở Cheonan) Sangmyung University (Cheonan Campus) · Chungcheong Nam | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 3 chương trình | 8,77 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 275 | 45 | 19% ở KTX |
| Đại học Công giáo Hàn Quốc The Catholic University of Korea · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 7,73 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 849 | 1.665 | 39% ở KTX |
| Đại học Kyonggi Kyonggi University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 8,03 Tr ₩ | — | Giảm 20% học phí TOPIK 4 · học kỳ đầu | 622 | 812 | 2% ở KTX |
| Đại học Kyungnam Kyungnam University · Gyeongsang Nam | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 7,06 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 13 | 407 | 58% ở KTX |
| Đại học Nữ Kyung-In Kyung-In Women's University · Incheon | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 6,97 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 95 | — | — |
| Đại học Kwangwoon Kwangwoon University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 8,6 Tr ₩ | — | Giảm 80% học phí TOPIK 4+ · học kỳ đầu | 226 | 1.009 | 7% ở KTX |
| Đại học Gwangju Gwangju University · Jeolla Nam & Gwangju | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 7,13 Tr ₩ | — | Không có ở cấp này | 483 | 692 | 8% ở KTX |
| Đại học Quốc gia Gangneung Wonju (Cơ sở Wonju) Gangneung Wonju National University (Wonju Campus) · Gangwon | Công lập | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | — | — | Chưa có dữ liệu | dưới 5 | 8 | 13% ở KTX |
| Đại học Quốc gia Pukyong Pukyong National University · Busan | Công lập | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 4,05 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 263 | 1.115 | 0% ở KTX |
| Đại học Dongguk Dongguk University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 8,66 Tr ₩ | — | Học bổng ₩200,000 TOPIK 4 | 956 | 2.691 | 2% ở KTX |
| Đại học Kỹ thuật Doowon Doowon Technical University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 7,02 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 55 | — | — |
| Đại học Masan Masan University · Gyeongsang Nam | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 6,4 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 442 | — | — |
| Đại học Nữ Baewha Baewha Women's University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 6,83 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | — | — | — |
| Cao đẳng Nghệ thuật Busan Busan Arts College · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 5,7 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | — | — | — |
| Đại học Bucheon Bucheon University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 6,91 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 351 | — | — |
| Đại học Sangji Sangji University · Gangwon | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 8,11 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 90 | 75 | 19% ở KTX |
| Học viện Nghệ thuật Seoul Seoul Institute of the Arts · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 8,69 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | dưới 5 | — | — |
| Đại học Sun Moon Sun Moon University · Chungcheong Nam | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 8,24 Tr ₩ | — | Giảm 55% học phí TOPIK 4 | 1.032 | 2.200 | 30% ở KTX |
| Đại học Sungkyul Sungkyul University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 7,86 Tr ₩ | — | Không có ở cấp này | 262 | 388 | 0% ở KTX |
| Đại học Nữ Suwon Suwon Women's University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 7,21 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 57 | — | — |
| Đại học Silla Silla University · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 7,3 Tr ₩ | — | Giảm 15% học phí TOPIK 3+ · học kỳ đầu | 873 | 1.093 | 10% ở KTX |
| Đại học Shinhan (Cơ sở Uijeongbu) Shinhan University (Uijeongbu Campus) · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 9,16 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 235 | 1.127 | 17% ở KTX |
| Đại học Ulsan University of Ulsan · Ulsan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 7,97 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 214 | 257 | 15% ở KTX |
| Đại học Pyeongtaek Pyeongtaek University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 8,2 Tr ₩ | — | Không có ở cấp này | 704 | 149 | 95% ở KTX |
| Đại học Hanshin Hanshin University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 7,89 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 94 | 242 | 1% ở KTX |
| Đại học Kangnam Kangnam University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,21 Tr ₩ | — | Giảm 40% học phí TOPIK 3–4 · học kỳ đầu | 202 | 485 | 82% ở KTX |
| Đại học Konkuk Konkuk University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,99 Tr ₩ | 4,77 Tr ₩ – 7,32 Tr ₩ Cao hơn sinh viên Hàn Quốc | Không có ở cấp này | 557 | 2.228 | 15% ở KTX |
| Đại học Kyonggi (Cơ sở Seoul) Kyonggi University (Seoul Campus) · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,8 Tr ₩ | — | Giảm 20% học phí TOPIK 4 · học kỳ đầu | 622 | 294 | 2% ở KTX |
| Cao đẳng Thông tin và Công nghệ Kyungnam Kyungnam College of Information & Technology · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,73 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 747 | — | — |
| Đại học Kyungdong (Cơ sở Sokcho) Kyungdong University (Sokcho Campus) · Gangwon | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | — | — | Chưa có dữ liệu | 292 | — | — |
| Đại học Kyungbok Kyungbok University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,17 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 19 | — | — |
| Đại học Kyung Hee Kyung Hee University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,7 Tr ₩ | 4,98 Tr ₩ – 6,72 Tr ₩ | Không có ở cấp này | 536 | 3.535 | 9% ở KTX |
| Đại học Korea Korea University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 9,09 Tr ₩ | 5,8 Tr ₩ – 7,8 Tr ₩ Cao hơn sinh viên Hàn Quốc | Không có ở cấp này | 231 | 4.471 | 9% ở KTX |
| Đại học Korea (Cơ sở Sejong) Korea University Sejong Campus · Sejong | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 9,21 Tr ₩ | — | Giảm 50% học phí TOPIK 4 | 5 | 596 | 14% ở KTX |
| Đại học Hàng hải và Hải dương Hàn Quốc Korea Maritime and Ocean University · Busan | Công lập | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 3,72 Tr ₩ | — | Không có ở cấp này | 188 | 241 | 66% ở KTX |
| Đại học Quốc gia Hanbat Hanbat National University · Daejeon | Công lập | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 4,48 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 316 | 305 | 5% ở KTX |
| Đại học Kookmin Kookmin University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,62 Tr ₩ | — | Giảm 50% học phí TOPIK 4 | 166 | 1.533 | 7% ở KTX |
| Đại học Nazarene Hàn Quốc Korea Nazarene University · Chungcheong Nam | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,91 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 364 | 413 | 7% ở KTX |
| Đại học Công giáo Daegu Daegu Catholic University · Gyeongsang Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,9 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 551 | 1.178 | 33% ở KTX |
| Đại học Nghệ thuật Daegu Daegu Arts University · Gyeongsang Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,39 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 181 | 227 | 0% ở KTX |
| Đại học Tongmyong Tongmyong University · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,66 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 520 | 1.056 | 15% ở KTX |
| Đại học Dongseo Dongseo University · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,54 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 677 | 1.497 | 55% ở KTX |
| Đại học Dongyang Dongyang University · Gyeongsang Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,94 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 155 | 725 | 13% ở KTX |
| Đại học Dongyang Mirae Dongyang Mirae University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,24 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 24 | — | — |
| Đại học Dongeui Dongeui University · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,58 Tr ₩ | — | Giảm 100% học phí TOPIK 4+ · học kỳ đầu | 318 | 586 | 2% ở KTX |
| Đại học Myongji (Cơ sở Khoa học Xã hội) Myongji University Social Science Campus · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,74 Tr ₩ | 4,24 Tr ₩ – 5,7 Tr ₩ Cao hơn sinh viên Hàn Quốc | Giảm 60% học phí TOPIK 4 / TOEFL iBT 79 / IELTS 6.0 · học kỳ đầu | 922 | 2.127 | 8% ở KTX |
| Đại học Myongji (Cơ sở Khoa học Tự nhiên) Myongji University Natural Science Campus · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 9,83 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 922 | 301 | 24% ở KTX |
| Cao đẳng Busan Kyungsang Busan Kyungsang College · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 5,7 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | — | — | — |
| Học viện Khoa học và Công nghệ Busan Busan Institute of Science and Technology · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,6 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 1.020 | — | — |
| Đại học Ngoại ngữ Busan Busan University of Foreign Studies · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,05 Tr ₩ | — | Giảm 40% học phí TOPIK 4 / IELTS 6.0 / TOEFL 69 | 444 | 1.192 | 14% ở KTX |
| Đại học Sogang Sogang University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,7 Tr ₩ | — | Không có ở cấp này | 136 | 2.021 | 10% ở KTX |
| Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul Seoul National University of Science and Technology · Seoul | Công lập | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 5,49 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 388 | 1.129 | 35% ở KTX |
| Đại học Sungkyunkwan Sungkyunkwan University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 9,15 Tr ₩ | 5,38 Tr ₩ – 8,26 Tr ₩ | Không có ở cấp này | 534 | 3.911 | 9% ở KTX |
| Đại học Nữ Sungshin Sungshin Women's University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,44 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 199 | 890 | 15% ở KTX |
| Đại học Semyung Semyung University · Chungcheong Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,5 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 192 | 237 | 72% ở KTX |
| Đại học SinGyeongju SinGyeongju University · Gyeongsang Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,63 Tr ₩ | — | Giảm 70% học phí TOPIK 4 | 533 | 168 | 72% ở KTX |
| Cao đẳng Shingu Shingu College · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,23 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 27 | — | — |
| Đại học Shin Ansan Shin Ansan University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,25 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 869 | — | — |
| Đại học ACTS ACTS University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,9 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 65 | 2 | 0% ở KTX |
| Đại học Ajou Ajou University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 9,09 Tr ₩ | — | Giảm 50% học phí TOPIK 4 / IELTS 6.5 / TOEFL iBT 80 | 1.125 | 2.411 | 23% ở KTX |
| Đại học Anyang Anyang University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,26 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 368 | 16 | 0% ở KTX |
| Đại học Yeonsung Yeonsung University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,09 Tr ₩ | — | Không có ở cấp này | 199 | — | — |
| Đại học Yonsei Yonsei University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 9,96 Tr ₩ | 4,56 Tr ₩ – 7,8 Tr ₩ Cao hơn sinh viên Hàn Quốc | Chưa có dữ liệu | 148 | 4.740 | 33% ở KTX |
| Đại học Youngsan Youngsan University · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,54 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 405 | 842 | 8% ở KTX |
| Đại học Yeungjin Yeungjin University · Daegu | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,76 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 92 | — | — |
| Đại học Osan Osan University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,08 Tr ₩ | — | Không có ở cấp này | 190 | — | — |
| Đại học Yong in Yong in University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,42 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 154 | 138 | 0% ở KTX |
| Cao đẳng Ulsan Ulsan College · Ulsan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,7 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 243 | — | — |
| Đại học U1 U1 University · Chungcheong Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,19 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 136 | 185 | 15% ở KTX |
| Đại học Yuhan Yuhan University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,76 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | dưới 5 | — | — |
| Đại học Inje (Cơ sở Busan) Inje University (Busan Campus) · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | — | — | Chưa có dữ liệu | 648 | — | — |
| Đại học Inje Inje University · Gyeongsang Nam | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,93 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 648 | 893 | 1% ở KTX |
| Cao đẳng Jangan Jangan College · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,67 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 1.007 | — | — |
| Cao đẳng Khoa học Jeonbuk Jeonbuk Science College · Jeolla Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 5,4 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 431 | — | — |
| Đại học Jeonju Vision Jeonju Vision University · Jeolla Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,73 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 677 | — | — |
| Đại học Cheju Halla Cheju Halla University · Jeju | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 5,62 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 78 | — | — |
| Đại học Joongbu Joongbu University · Chungcheong Nam | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,85 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 458 | 971 | 16% ở KTX |
| Đại học CHA CHA University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,76 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 38 | 29 | 97% ở KTX |
| Đại học Cheongju Cheongju University · Chungcheong Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,32 Tr ₩ | 3,66 Tr ₩ – 4,77 Tr ₩ | Chưa có dữ liệu | 1.035 | 1.952 | 44% ở KTX |
| Đại học Chungcheong Chungcheong University · Chungcheong Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,32 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 101 | — | — |
| Đại học Công nghệ và Giáo dục Hàn Quốc Korea University of Technology and Education · Chungcheong Nam | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 4,48 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | dưới 5 | 75 | 65% ở KTX |
| Đại học Ngoại ngữ Hankuk Hankuk University of Foreign Studies · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,79 Tr ₩ | 4,3 Tr ₩ – 5,39 Tr ₩ | Không có ở cấp này | 297 | 2.949 | 4% ở KTX |
| Đại học Thần học Baptist Hàn Quốc Korea Baptist Theological University/Seminary · Daejeon | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 5,99 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | — | 4 | 50% ở KTX |
| Đại học Toàn cầu Handong Handong Global University · Gyeongsang Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,41 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 139 | 177 | 78% ở KTX |
| Đại học Halla Halla University · Gangwon | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,77 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 193 | 196 | 0% ở KTX |
| Đại học Hallym Hallym University · Gangwon | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,23 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 350 | 168 | 29% ở KTX |
| Đại học Hansei Hansei University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,86 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 5 | 22 | 43% ở KTX |
| Đại học Hanyang Hanyang University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 9,29 Tr ₩ | 5,28 Tr ₩ – 6,98 Tr ₩ Cao hơn sinh viên Hàn Quốc | Chưa có dữ liệu | 192 | 3.988 | 6% ở KTX |
| Đại học Hanyang (Cơ sở ERICA) Hanyang University ERICA Campus · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 9,28 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 192 | 2.503 | 11% ở KTX |
| Đại học Hongik Hongik University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 9,1 Tr ₩ | — | Giảm 50% học phí TOPIK 4 · học kỳ đầu | 251 | 1.394 | 0% ở KTX |
Quốc lập/tư thục: 대학알리미 (hệ thống công khai thông tin đại học Hàn Quốc). Chương trình: hướng dẫn tuyển sinh du học sinh của từng trường. Học bổng: hướng dẫn tuyển sinh hoặc phòng quốc tế của trường, nếu có công bố (37 trường). Du học sinh và ký túc xá: số liệu năm 2025 từ 공공데이터포털 (cổng dữ liệu công Hàn Quốc, KEDI); tỷ lệ ký túc xá là tỷ lệ du học sinh hệ chính quy đang ở ký túc xá trong trường.
Hạn nộp hồ sơ không có trong bảng vì thay đổi hằng năm. Theo thông lệ, kỳ nhập học tháng 3 thường mở nhận hồ sơ khoảng tháng 9–11 năm trước, kỳ tháng 9 khoảng tháng 3–5 — hãy luôn kiểm tra ngày chính xác trong hướng dẫn tuyển sinh của trường.
Học phí trung bình (sinh viên Hàn Quốc): mức học phí trung bình hằng năm trên mỗi sinh viên đại học (hệ cử nhân) tại cơ sở (campus) đó, năm 2026, theo 한국장학재단 (Quỹ Học bổng Hàn Quốc), dựa trên số liệu công khai tháng 4 trên 대학알리미 (cổng công khai thông tin đại học chính thức của Hàn Quốc) — là một con số chung cho mọi chương trình. Đây không phải số tiền du học sinh phải trả: tại các trường chúng tôi đã kiểm tra, học phí du học sinh cao hơn 10–40%.
Học phí du học sinh: khoảng học phí mỗi học kỳ theo khối ngành, lấy từ hướng dẫn tuyển sinh quốc tế hoặc trang học phí của chính từng trường (hiện có 17 trường — những trường có đông du học sinh nhất). Hóa đơn học kỳ đầu thường cao hơn một chút (phí nhập học và phí hành chính). Với các trường khác, hãy xem hướng dẫn tuyển sinh của trường.