So sánh trường đại học
Chọn khu vực, ngành học hoặc cả hai. Tất cả trường phù hợp sẽ hiện trong một bảng, kèm thông tin chúng tôi đang có.
98 trường đại học · Ngôn ngữ Hàn Quốc
| Trường | Loại | Chương trình | Học phí TB / năm (sinh viên Hàn Quốc) | Học phí du học sinh / học kỳ | Học bổng TOPIK 4 | Từ Việt Nam | Du học sinh | Ký túc xá |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Sogang Sogang University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 3 chương trình | 8,7 Tr ₩ | — | Không có ở cấp này | 136 | 2.021 | 10% ở KTX |
| Đại học Dankook (Cơ sở Cheonan) Dankook University (Cheonan Campus) · Chungcheong Nam | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 2 chương trình | 8,92 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 42 | 147 | 30% ở KTX |
| Đại học Sahmyook Sahmyook University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 2 chương trình | 8,54 Tr ₩ | — | Giảm 50% học phí TOPIK 4 | 199 | 361 | 12% ở KTX |
| Đại học Nữ Sungshin Sungshin Women's University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 2 chương trình | 8,44 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 199 | 890 | 15% ở KTX |
| Đại học Dankook Dankook University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Anh 1 chương trình | 8,76 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 42 | 956 | 54% ở KTX |
| Đại học Nghệ thuật Daegu Daegu Arts University · Gyeongsang Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Anh 1 chương trình | 8,39 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 181 | 227 | 0% ở KTX |
| Đại học Donggang Donggang University · Jeolla Nam & Gwangju | Tư thục | Hệ tiếng Anh 1 chương trình | 5,86 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 256 | — | — |
| Đại học Nữ Dongduk Dongduk Women's University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Anh 1 chương trình | 8,13 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 208 | 56 | 16% ở KTX |
| Đại học Dongseo Dongseo University · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Anh 1 chương trình | 7,54 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 677 | 1.497 | 55% ở KTX |
| Đại học Seowon Seowon University · Chungcheong Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Anh 1 chương trình | 7,57 Tr ₩ | — | Giảm 70% học phí Tất cả du học sinh · học kỳ đầu | 27 | 1.001 | 2% ở KTX |
| Đại học Nữ Suwon Suwon Women's University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Anh 1 chương trình | 7,21 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 57 | — | — |
| Đại học Nữ Ewha Ewha Womans University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Anh 1 chương trình | 9,31 Tr ₩ | 4,64 Tr ₩ – 6,31 Tr ₩ | Không có ở cấp này | 38 | 2.089 | 19% ở KTX |
| Đại học Korea Korea University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 3 chương trình | 9,09 Tr ₩ | 5,8 Tr ₩ – 7,8 Tr ₩ Cao hơn sinh viên Hàn Quốc | Không có ở cấp này | 231 | 4.471 | 9% ở KTX |
| Đại học Kyungsung Kyungsung University · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 7,56 Tr ₩ | 3,4 Tr ₩ – 4,46 Tr ₩ Cao hơn sinh viên Hàn Quốc | Không có ở cấp này | 502 | 1.966 | 2% ở KTX |
| Đại học Quốc gia Pukyong Pukyong National University · Busan | Công lập | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 4,05 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 263 | 1.115 | 0% ở KTX |
| Đại học Kookmin Kookmin University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 8,62 Tr ₩ | — | Giảm 50% học phí TOPIK 4 | 166 | 1.533 | 7% ở KTX |
| Đại học Dongguk Dongguk University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 8,66 Tr ₩ | — | Học bổng ₩200,000 TOPIK 4 | 956 | 2.691 | 2% ở KTX |
| Đại học Myongji (Cơ sở Khoa học Xã hội) Myongji University Social Science Campus · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 7,74 Tr ₩ | 4,24 Tr ₩ – 5,7 Tr ₩ Cao hơn sinh viên Hàn Quốc | Giảm 60% học phí TOPIK 4 / TOEFL iBT 79 / IELTS 6.0 · học kỳ đầu | 922 | 2.127 | 8% ở KTX |
| Đại học Myongji (Cơ sở Khoa học Tự nhiên) Myongji University Natural Science Campus · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 9,83 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 922 | 301 | 24% ở KTX |
| Đại học Baekseok Baekseok University · Chungcheong Nam | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 8,63 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 617 | 469 | 5% ở KTX |
| Đại học Công giáo Hàn Quốc The Catholic University of Korea · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,73 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 849 | 1.665 | 39% ở KTX |
| Đại học Công giáo Sangji Catholic Sangji University · Gyeongsang Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,12 Tr ₩ | — | Giảm 60% học phí Tất cả du học sinh · học kỳ đầu | 203 | — | — |
| Đại học Kyonggi Kyonggi University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,03 Tr ₩ | — | Giảm 20% học phí TOPIK 4 · học kỳ đầu | 622 | 812 | 2% ở KTX |
| Đại học Kyungwoon Kyungwoon University · Gyeongsang Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,05 Tr ₩ | — | Giảm 70% học phí TOPIK 4 · học kỳ đầu | 125 | 909 | 52% ở KTX |
| Đại học Nữ Kyung-In Kyung-In Women's University · Incheon | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,97 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 95 | — | — |
| Đại học Kyungil Kyungil University · Gyeongsang Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 611 | 946 | 26% ở KTX |
| Đại học Kyung Hee Kyung Hee University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,7 Tr ₩ | 4,98 Tr ₩ – 6,72 Tr ₩ | Không có ở cấp này | 536 | 3.535 | 9% ở KTX |
| Đại học Korea (Cơ sở Sejong) Korea University Sejong Campus · Sejong | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 9,21 Tr ₩ | — | Giảm 50% học phí TOPIK 4 | 5 | 596 | 14% ở KTX |
| Đại học Kosin Kosin University · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,3 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 183 | 79 | 43% ở KTX |
| Đại học Kwangwoon Kwangwoon University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,6 Tr ₩ | — | Giảm 80% học phí TOPIK 4+ · học kỳ đầu | 226 | 1.009 | 7% ở KTX |
| Đại học Quốc gia Gangneung Wonju Gangneung Wonju National University · Gangwon | Công lập | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | — | — | Chưa có dữ liệu | 230 | 299 | 5% ở KTX |
| Đại học Quốc gia Kongju Kongju National University · Chungcheong Nam | Công lập | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 3,86 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 232 | 307 | 0% ở KTX |
| Đại học Quốc gia Mokpo Mokpo National University · Jeolla Nam & Gwangju | Công lập | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 3,87 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 118 | 71 | 4% ở KTX |
| Đại học Quốc gia Sunchon Sunchon National University · Jeolla Nam & Gwangju | Công lập | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 3,97 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 70 | 261 | 25% ở KTX |
| Đại học Quốc gia Hanbat Hanbat National University · Daejeon | Công lập | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 4,48 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 316 | 305 | 5% ở KTX |
| Đại học Nambu Nambu University · Jeolla Nam & Gwangju | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,77 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 344 | 231 | 5% ở KTX |
| Đại học Namseoul Namseoul University · Chungcheong Nam | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,62 Tr ₩ | — | Giảm 30–60% học phí TOPIK 3–6 | 1.113 | 1.544 | 9% ở KTX |
| Đại học Công giáo Daegu Daegu Catholic University · Gyeongsang Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,9 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 551 | 1.178 | 33% ở KTX |
| Đại học Daegu Daegu University · Gyeongsang Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,56 Tr ₩ | 3,77 Tr ₩ – 5,5 Tr ₩ Cao hơn sinh viên Hàn Quốc | Giảm 100% học phí TOPIK 4 | 420 | 1.660 | 21% ở KTX |
| Đại học Daeduk Daeduk University · Daejeon | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,27 Tr ₩ | — | ₩200,000 mỗi học kỳ TOPIK 3 | 444 | — | — |
| Đại học Daeshin Daeshin University · Gyeongsang Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,63 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 2.413 | 950 | 0% ở KTX |
| Đại học Daejin Daejin University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,25 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 185 | 1.104 | 37% ở KTX |
| Đại học Nữ Duksung Duksung Women's University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,81 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 259 | 571 | 27% ở KTX |
| Đại học Tongmyong Tongmyong University · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,66 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 520 | 1.056 | 15% ở KTX |
| Đại học Dongshin Dongshin University · Jeolla Nam & Gwangju | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,25 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 624 | 989 | 37% ở KTX |
| Đại học Dongeui Dongeui University · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,58 Tr ₩ | — | Giảm 100% học phí TOPIK 4+ · học kỳ đầu | 318 | 586 | 2% ở KTX |
| Đại học Masan Masan University · Gyeongsang Nam | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,4 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 442 | — | — |
| Cao đẳng Myongji Myongji College · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,16 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 205 | — | — |
| Đại học Mokwon Mokwon University · Daejeon | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,97 Tr ₩ | — | Giảm 30% học phí TOPIK 4 | 983 | 1.494 | 99% ở KTX |
| Đại học Văn hóa Baekseok Baekseok Culture University · Chungcheong Nam | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,5 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 538 | — | — |
| Đại học Công giáo Pusan Catholic University of Pusan · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,47 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 373 | 614 | 1% ở KTX |
| Đại học Ngoại ngữ Busan Busan University of Foreign Studies · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,05 Tr ₩ | — | Giảm 40% học phí TOPIK 4 / IELTS 6.0 / TOEFL 69 | 444 | 1.192 | 14% ở KTX |
| Đại học Sangmyung (Cơ sở Cheonan) Sangmyung University (Cheonan Campus) · Chungcheong Nam | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,77 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 275 | 45 | 19% ở KTX |
| Đại học Seoyeong Seoyeong University · Jeolla Nam & Gwangju | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,03 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 985 | — | — |
| Đại học Thành phố Seoul University of Seoul · Seoul | Công lập | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 2,53 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 80 | 725 | 32% ở KTX |
| Đại học Thần học Seoul Seoul Theological University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,68 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 333 | 407 | 36% ở KTX |
| Đại học Nữ Seoul Seoul Women's University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,24 Tr ₩ | — | Giảm 70% học phí TOPIK 4–5 · học kỳ đầu | 508 | 1.131 | 5% ở KTX |
| Đại học Seojeong Seojeong University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,31 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 2.404 | — | — |
| Đại học Sun Moon Sun Moon University · Chungcheong Nam | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,24 Tr ₩ | — | Giảm 55% học phí TOPIK 4 | 1.032 | 2.200 | 30% ở KTX |
| Đại học Sungkyul Sungkyul University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,86 Tr ₩ | — | Không có ở cấp này | 262 | 388 | 0% ở KTX |
| Đại học Sungkyunkwan Sungkyunkwan University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 9,15 Tr ₩ | 5,38 Tr ₩ – 8,26 Tr ₩ | Không có ở cấp này | 534 | 3.911 | 9% ở KTX |
| Đại học Semyung Semyung University · Chungcheong Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,5 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 192 | 237 | 72% ở KTX |
| Đại học Sejong Sejong University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,65 Tr ₩ | 4,67 Tr ₩ – 6,39 Tr ₩ Cao hơn sinh viên Hàn Quốc | Giảm 50% học phí TOPIK 4 · học kỳ đầu | 622 | 2.844 | 7% ở KTX |
| Đại học Sehan Sehan University · Jeolla Nam & Gwangju | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,01 Tr ₩ | — | Giảm 100% học phí Tất cả du học sinh · học kỳ đầu | 6 | 62 | 13% ở KTX |
| Đại học Songwon Songwon University · Jeolla Nam & Gwangju | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,11 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 480 | 400 | 0% ở KTX |
| Đại học Songho Songho University · Gangwon | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,04 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 132 | — | — |
| Đại học Silla Silla University · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,3 Tr ₩ | — | Giảm 15% học phí TOPIK 3+ · học kỳ đầu | 873 | 1.093 | 10% ở KTX |
| Đại học Shinsung Shinsung University · Chungcheong Nam | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,92 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 304 | — | — |
| Đại học Shinhan (Cơ sở Uijeongbu) Shinhan University (Uijeongbu Campus) · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 9,16 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 235 | 1.127 | 17% ở KTX |
| Đại học Ajou Ajou University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 9,09 Tr ₩ | — | Giảm 50% học phí TOPIK 4 / IELTS 6.5 / TOEFL iBT 80 | 1.125 | 2.411 | 23% ở KTX |
| Đại học Anyang Anyang University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,26 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 368 | 16 | 0% ở KTX |
| Đại học Anyang (Cơ sở Ganghwa) Anyang University (Ganghwa Campus) · Incheon | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 9,11 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 368 | — | — |
| Đại học Yonsei Yonsei University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 9,96 Tr ₩ | 4,56 Tr ₩ – 7,8 Tr ₩ Cao hơn sinh viên Hàn Quốc | Chưa có dữ liệu | 148 | 4.740 | 33% ở KTX |
| Đại học Ulsan University of Ulsan · Ulsan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,97 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 214 | 257 | 15% ở KTX |
| Đại học Uiduk Uiduk University · Gyeongsang Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,31 Tr ₩ | — | Không có ở cấp này | 194 | 93 | 0% ở KTX |
| Đại học U1 U1 University · Chungcheong Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,19 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 136 | 185 | 15% ở KTX |
| Đại học Induk Induk University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,17 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 161 | — | — |
| Đại học Inje Inje University · Gyeongsang Nam | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,93 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 648 | 893 | 1% ở KTX |
| Đại học Inha Inha University · Incheon | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,49 Tr ₩ | — | Giảm 30% học phí TOPIK 4 · học kỳ đầu | 316 | 1.954 | 9% ở KTX |
| Cao đẳng Khoa học Jeonbuk Jeonbuk Science College · Jeolla Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 5,4 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 431 | — | — |
| Đại học Quốc gia Jeonbuk Jeonbuk National University · Jeolla Bắc | Công lập | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 4,46 Tr ₩ | — | Không có ở cấp này | 460 | 1.112 | 10% ở KTX |
| Đại học Jeonju Jeonju University · Jeolla Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,54 Tr ₩ | — | Giảm 40–100% học phí TOPIK 3–6 | 310 | 245 | 6% ở KTX |
| Đại học Quốc tế Jeju Jeju International University · Jeju | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 5,82 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 75 | 208 | 0% ở KTX |
| Đại học Joongbu Joongbu University · Chungcheong Nam | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,85 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 458 | 971 | 16% ở KTX |
| Đại học Chung-Ang Chung-Ang University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,59 Tr ₩ | 5,32 Tr ₩ – 8,47 Tr ₩ | Không có ở cấp này | 1.564 | 4.257 | 6% ở KTX |
| Đại học Chung-Ang (Cơ sở Anseong) Chung-Ang University (Anseong Campus) · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 9,39 Tr ₩ | — | Không có ở cấp này | 1.564 | 678 | 10% ở KTX |
| Đại học Jungwon Jungwon University · Chungcheong Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,66 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 530 | 172 | 33% ở KTX |
| Đại học Chodang Chodang University · Jeolla Nam & Gwangju | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,23 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 371 | 349 | 1% ở KTX |
| Đại học Ngoại ngữ Hankuk Hankuk University of Foreign Studies · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,79 Tr ₩ | 4,3 Tr ₩ – 5,39 Tr ₩ | Không có ở cấp này | 297 | 2.949 | 4% ở KTX |
| Đại học Hannam Hannam University · Daejeon | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,87 Tr ₩ | — | Không có ở cấp này | 1.539 | 1.599 | 3% ở KTX |
| Đại học Hanshin Hanshin University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,89 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 94 | 242 | 1% ở KTX |
| Đại học Hanyang Hanyang University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 9,29 Tr ₩ | 5,28 Tr ₩ – 6,98 Tr ₩ Cao hơn sinh viên Hàn Quốc | Chưa có dữ liệu | 192 | 3.988 | 6% ở KTX |
| Đại học Hanyeong Hanyeong University · Jeolla Nam & Gwangju | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,19 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 400 | — | — |
| Đại học Hyejeon Hyejeon University · Chungcheong Nam | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,32 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 834 | — | — |
| Đại học Honam Honam University · Jeolla Nam & Gwangju | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,79 Tr ₩ | — | Giảm 50% học phí TOPIK 4 | 614 | 1.118 | 71% ở KTX |
| Đại học Hosan Hosan University · Gyeongsang Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,2 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 358 | — | — |
| Đại học Hoseo Hoseo University · Chungcheong Nam | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,41 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 222 | 504 | 7% ở KTX |
| Đại học Hongik Hongik University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 9,1 Tr ₩ | — | Giảm 50% học phí TOPIK 4 · học kỳ đầu | 251 | 1.394 | 0% ở KTX |
Quốc lập/tư thục: 대학알리미 (hệ thống công khai thông tin đại học Hàn Quốc). Chương trình: hướng dẫn tuyển sinh du học sinh của từng trường. Học bổng: hướng dẫn tuyển sinh hoặc phòng quốc tế của trường, nếu có công bố (39 trường). Du học sinh và ký túc xá: số liệu năm 2025 từ 공공데이터포털 (cổng dữ liệu công Hàn Quốc, KEDI); tỷ lệ ký túc xá là tỷ lệ du học sinh hệ chính quy đang ở ký túc xá trong trường.
Hạn nộp hồ sơ không có trong bảng vì thay đổi hằng năm. Theo thông lệ, kỳ nhập học tháng 3 thường mở nhận hồ sơ khoảng tháng 9–11 năm trước, kỳ tháng 9 khoảng tháng 3–5 — hãy luôn kiểm tra ngày chính xác trong hướng dẫn tuyển sinh của trường.
Học phí trung bình (sinh viên Hàn Quốc): mức học phí trung bình hằng năm trên mỗi sinh viên đại học (hệ cử nhân) tại cơ sở (campus) đó, năm 2026, theo 한국장학재단 (Quỹ Học bổng Hàn Quốc), dựa trên số liệu công khai tháng 4 trên 대학알리미 (cổng công khai thông tin đại học chính thức của Hàn Quốc) — là một con số chung cho mọi chương trình. Đây không phải số tiền du học sinh phải trả: tại các trường chúng tôi đã kiểm tra, học phí du học sinh cao hơn 10–40%.
Học phí du học sinh: khoảng học phí mỗi học kỳ theo khối ngành, lấy từ hướng dẫn tuyển sinh quốc tế hoặc trang học phí của chính từng trường (hiện có 17 trường — những trường có đông du học sinh nhất). Hóa đơn học kỳ đầu thường cao hơn một chút (phí nhập học và phí hành chính). Với các trường khác, hãy xem hướng dẫn tuyển sinh của trường.