Trang chủ

So sánh trường đại học

Chọn khu vực, ngành học hoặc cả hai. Tất cả trường phù hợp sẽ hiện trong một bảng, kèm thông tin chúng tôi đang có.

TrườngLoạiChương trìnhHọc phí TB / năm (sinh viên Hàn Quốc)Học phí du học sinh / học kỳHọc bổng TOPIK 4Từ Việt NamDu học sinhKý túc xá
Đại học Sogang
Sogang University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
3 chương trình
8,7 Tr ₩—Không có ở cấp này1362.02110% ở KTX
Đại học Dankook (Cơ sở Cheonan)
Dankook University (Cheonan Campus) · Chungcheong Nam
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
2 chương trình
8,92 Tr ₩—Chưa có dữ liệu4214730% ở KTX
Đại học Sahmyook
Sahmyook University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
2 chương trình
8,54 Tr ₩—
Giảm 50% học phí
TOPIK 4
19936112% ở KTX
Đại học Nữ Sungshin
Sungshin Women's University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
2 chương trình
8,44 Tr ₩—Chưa có dữ liệu19989015% ở KTX
Đại học Dankook
Dankook University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Anh
1 chương trình
8,76 Tr ₩—Chưa có dữ liệu4295654% ở KTX
Đại học Nghệ thuật Daegu
Daegu Arts University · Gyeongsang Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Anh
1 chương trình
8,39 Tr ₩—Chưa có dữ liệu1812270% ở KTX
Đại học Donggang
Donggang University · Jeolla Nam & Gwangju
Tư thục
Hệ tiếng Anh
1 chương trình
5,86 Tr ₩—Chưa có dữ liệu256——
Đại học Nữ Dongduk
Dongduk Women's University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Anh
1 chương trình
8,13 Tr ₩—Chưa có dữ liệu2085616% ở KTX
Đại học Dongseo
Dongseo University · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Anh
1 chương trình
7,54 Tr ₩—Chưa có dữ liệu6771.49755% ở KTX
Đại học Seowon
Seowon University · Chungcheong Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Anh
1 chương trình
7,57 Tr ₩—
Giảm 70% học phí
Tất cả du học sinh · học kỳ đầu
271.0012% ở KTX
Đại học Nữ Suwon
Suwon Women's University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Anh
1 chương trình
7,21 Tr ₩—Chưa có dữ liệu57——
Đại học Nữ Ewha
Ewha Womans University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Anh
1 chương trình
9,31 Tr ₩
4,64 Tr ₩ – 6,31 Tr ₩
Không có ở cấp này382.08919% ở KTX
Đại học Korea
Korea University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
3 chương trình
9,09 Tr ₩
5,8 Tr ₩ – 7,8 Tr ₩
Cao hơn sinh viên Hàn Quốc
Không có ở cấp này2314.4719% ở KTX
Đại học Kyungsung
Kyungsung University · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
7,56 Tr ₩
3,4 Tr ₩ – 4,46 Tr ₩
Cao hơn sinh viên Hàn Quốc
Không có ở cấp này5021.9662% ở KTX
Đại học Quốc gia Pukyong
Pukyong National University · Busan
Công lập
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
4,05 Tr ₩—Chưa có dữ liệu2631.1150% ở KTX
Đại học Kookmin
Kookmin University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
8,62 Tr ₩—
Giảm 50% học phí
TOPIK 4
1661.5337% ở KTX
Đại học Dongguk
Dongguk University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
8,66 Tr ₩—
Học bổng ₩200,000
TOPIK 4
9562.6912% ở KTX
Đại học Myongji (Cơ sở Khoa học Xã hội)
Myongji University Social Science Campus · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
7,74 Tr ₩
4,24 Tr ₩ – 5,7 Tr ₩
Cao hơn sinh viên Hàn Quốc
Giảm 60% học phí
TOPIK 4 / TOEFL iBT 79 / IELTS 6.0 · học kỳ đầu
9222.1278% ở KTX
Đại học Myongji (Cơ sở Khoa học Tự nhiên)
Myongji University Natural Science Campus · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
9,83 Tr ₩—Chưa có dữ liệu92230124% ở KTX
Đại học Baekseok
Baekseok University · Chungcheong Nam
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
8,63 Tr ₩—Chưa có dữ liệu6174695% ở KTX
Đại học Công giáo Hàn Quốc
The Catholic University of Korea · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,73 Tr ₩—Chưa có dữ liệu8491.66539% ở KTX
Đại học Công giáo Sangji
Catholic Sangji University · Gyeongsang Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,12 Tr ₩—
Giảm 60% học phí
Tất cả du học sinh · học kỳ đầu
203——
Đại học Kyonggi
Kyonggi University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
8,03 Tr ₩—
Giảm 20% học phí
TOPIK 4 · học kỳ đầu
6228122% ở KTX
Đại học Kyungwoon
Kyungwoon University · Gyeongsang Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
8,05 Tr ₩—
Giảm 70% học phí
TOPIK 4 · học kỳ đầu
12590952% ở KTX
Đại học Nữ Kyung-In
Kyung-In Women's University · Incheon
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,97 Tr ₩—Chưa có dữ liệu95——
Đại học Kyungil
Kyungil University · Gyeongsang Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
8 Tr ₩—Chưa có dữ liệu61194626% ở KTX
Đại học Kyung Hee
Kyung Hee University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
8,7 Tr ₩
4,98 Tr ₩ – 6,72 Tr ₩
Không có ở cấp này5363.5359% ở KTX
Đại học Korea (Cơ sở Sejong)
Korea University Sejong Campus · Sejong
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
9,21 Tr ₩—
Giảm 50% học phí
TOPIK 4
559614% ở KTX
Đại học Kosin
Kosin University · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,3 Tr ₩—Chưa có dữ liệu1837943% ở KTX
Đại học Kwangwoon
Kwangwoon University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
8,6 Tr ₩—
Giảm 80% học phí
TOPIK 4+ · học kỳ đầu
2261.0097% ở KTX
Đại học Quốc gia Gangneung Wonju
Gangneung Wonju National University · Gangwon
Công lập
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
——Chưa có dữ liệu2302995% ở KTX
Đại học Quốc gia Kongju
Kongju National University · Chungcheong Nam
Công lập
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
3,86 Tr ₩—Chưa có dữ liệu2323070% ở KTX
Đại học Quốc gia Mokpo
Mokpo National University · Jeolla Nam & Gwangju
Công lập
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
3,87 Tr ₩—Chưa có dữ liệu118714% ở KTX
Đại học Quốc gia Sunchon
Sunchon National University · Jeolla Nam & Gwangju
Công lập
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
3,97 Tr ₩—Chưa có dữ liệu7026125% ở KTX
Đại học Quốc gia Hanbat
Hanbat National University · Daejeon
Công lập
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
4,48 Tr ₩—Chưa có dữ liệu3163055% ở KTX
Đại học Nambu
Nambu University · Jeolla Nam & Gwangju
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,77 Tr ₩—Chưa có dữ liệu3442315% ở KTX
Đại học Namseoul
Namseoul University · Chungcheong Nam
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
8,62 Tr ₩—
Giảm 30–60% học phí
TOPIK 3–6
1.1131.5449% ở KTX
Đại học Công giáo Daegu
Daegu Catholic University · Gyeongsang Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,9 Tr ₩—Chưa có dữ liệu5511.17833% ở KTX
Đại học Daegu
Daegu University · Gyeongsang Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,56 Tr ₩
3,77 Tr ₩ – 5,5 Tr ₩
Cao hơn sinh viên Hàn Quốc
Giảm 100% học phí
TOPIK 4
4201.66021% ở KTX
Đại học Daeduk
Daeduk University · Daejeon
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,27 Tr ₩—
₩200,000 mỗi học kỳ
TOPIK 3
444——
Đại học Daeshin
Daeshin University · Gyeongsang Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,63 Tr ₩—Chưa có dữ liệu2.4139500% ở KTX
Đại học Daejin
Daejin University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
8,25 Tr ₩—Chưa có dữ liệu1851.10437% ở KTX
Đại học Nữ Duksung
Duksung Women's University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,81 Tr ₩—Chưa có dữ liệu25957127% ở KTX
Đại học Tongmyong
Tongmyong University · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,66 Tr ₩—Chưa có dữ liệu5201.05615% ở KTX
Đại học Dongshin
Dongshin University · Jeolla Nam & Gwangju
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,25 Tr ₩—Chưa có dữ liệu62498937% ở KTX
Đại học Dongeui
Dongeui University · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,58 Tr ₩—
Giảm 100% học phí
TOPIK 4+ · học kỳ đầu
3185862% ở KTX
Đại học Masan
Masan University · Gyeongsang Nam
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,4 Tr ₩—Chưa có dữ liệu442——
Cao đẳng Myongji
Myongji College · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,16 Tr ₩—Chưa có dữ liệu205——
Đại học Mokwon
Mokwon University · Daejeon
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,97 Tr ₩—
Giảm 30% học phí
TOPIK 4
9831.49499% ở KTX
Đại học Văn hóa Baekseok
Baekseok Culture University · Chungcheong Nam
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,5 Tr ₩—Chưa có dữ liệu538——
Đại học Công giáo Pusan
Catholic University of Pusan · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,47 Tr ₩—Chưa có dữ liệu3736141% ở KTX
Đại học Ngoại ngữ Busan
Busan University of Foreign Studies · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,05 Tr ₩—
Giảm 40% học phí
TOPIK 4 / IELTS 6.0 / TOEFL 69
4441.19214% ở KTX
Đại học Sangmyung (Cơ sở Cheonan)
Sangmyung University (Cheonan Campus) · Chungcheong Nam
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
8,77 Tr ₩—Chưa có dữ liệu2754519% ở KTX
Đại học Seoyeong
Seoyeong University · Jeolla Nam & Gwangju
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,03 Tr ₩—Chưa có dữ liệu985——
Đại học Thành phố Seoul
University of Seoul · Seoul
Công lập
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
2,53 Tr ₩—Chưa có dữ liệu8072532% ở KTX
Đại học Thần học Seoul
Seoul Theological University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,68 Tr ₩—Chưa có dữ liệu33340736% ở KTX
Đại học Nữ Seoul
Seoul Women's University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
8,24 Tr ₩—
Giảm 70% học phí
TOPIK 4–5 · học kỳ đầu
5081.1315% ở KTX
Đại học Seojeong
Seojeong University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,31 Tr ₩—Chưa có dữ liệu2.404——
Đại học Sun Moon
Sun Moon University · Chungcheong Nam
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
8,24 Tr ₩—
Giảm 55% học phí
TOPIK 4
1.0322.20030% ở KTX
Đại học Sungkyul
Sungkyul University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,86 Tr ₩—Không có ở cấp này2623880% ở KTX
Đại học Sungkyunkwan
Sungkyunkwan University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
9,15 Tr ₩
5,38 Tr ₩ – 8,26 Tr ₩
Không có ở cấp này5343.9119% ở KTX
Đại học Semyung
Semyung University · Chungcheong Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,5 Tr ₩—Chưa có dữ liệu19223772% ở KTX
Đại học Sejong
Sejong University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
8,65 Tr ₩
4,67 Tr ₩ – 6,39 Tr ₩
Cao hơn sinh viên Hàn Quốc
Giảm 50% học phí
TOPIK 4 · học kỳ đầu
6222.8447% ở KTX
Đại học Sehan
Sehan University · Jeolla Nam & Gwangju
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
8,01 Tr ₩—
Giảm 100% học phí
Tất cả du học sinh · học kỳ đầu
66213% ở KTX
Đại học Songwon
Songwon University · Jeolla Nam & Gwangju
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,11 Tr ₩—Chưa có dữ liệu4804000% ở KTX
Đại học Songho
Songho University · Gangwon
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,04 Tr ₩—Chưa có dữ liệu132——
Đại học Silla
Silla University · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,3 Tr ₩—
Giảm 15% học phí
TOPIK 3+ · học kỳ đầu
8731.09310% ở KTX
Đại học Shinsung
Shinsung University · Chungcheong Nam
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,92 Tr ₩—Chưa có dữ liệu304——
Đại học Shinhan (Cơ sở Uijeongbu)
Shinhan University (Uijeongbu Campus) · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
9,16 Tr ₩—Chưa có dữ liệu2351.12717% ở KTX
Đại học Ajou
Ajou University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
9,09 Tr ₩—
Giảm 50% học phí
TOPIK 4 / IELTS 6.5 / TOEFL iBT 80
1.1252.41123% ở KTX
Đại học Anyang
Anyang University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
8,26 Tr ₩—Chưa có dữ liệu368160% ở KTX
Đại học Anyang (Cơ sở Ganghwa)
Anyang University (Ganghwa Campus) · Incheon
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
9,11 Tr ₩—Chưa có dữ liệu368——
Đại học Yonsei
Yonsei University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
9,96 Tr ₩
4,56 Tr ₩ – 7,8 Tr ₩
Cao hơn sinh viên Hàn Quốc
Chưa có dữ liệu1484.74033% ở KTX
Đại học Ulsan
University of Ulsan · Ulsan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,97 Tr ₩—Chưa có dữ liệu21425715% ở KTX
Đại học Uiduk
Uiduk University · Gyeongsang Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,31 Tr ₩—Không có ở cấp này194930% ở KTX
Đại học U1
U1 University · Chungcheong Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,19 Tr ₩—Chưa có dữ liệu13618515% ở KTX
Đại học Induk
Induk University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,17 Tr ₩—Chưa có dữ liệu161——
Đại học Inje
Inje University · Gyeongsang Nam
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,93 Tr ₩—Chưa có dữ liệu6488931% ở KTX
Đại học Inha
Inha University · Incheon
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
8,49 Tr ₩—
Giảm 30% học phí
TOPIK 4 · học kỳ đầu
3161.9549% ở KTX
Cao đẳng Khoa học Jeonbuk
Jeonbuk Science College · Jeolla Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
5,4 Tr ₩—Chưa có dữ liệu431——
Đại học Quốc gia Jeonbuk
Jeonbuk National University · Jeolla Bắc
Công lập
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
4,46 Tr ₩—Không có ở cấp này4601.11210% ở KTX
Đại học Jeonju
Jeonju University · Jeolla Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,54 Tr ₩—
Giảm 40–100% học phí
TOPIK 3–6
3102456% ở KTX
Đại học Quốc tế Jeju
Jeju International University · Jeju
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
5,82 Tr ₩—Chưa có dữ liệu752080% ở KTX
Đại học Joongbu
Joongbu University · Chungcheong Nam
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,85 Tr ₩—Chưa có dữ liệu45897116% ở KTX
Đại học Chung-Ang
Chung-Ang University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
8,59 Tr ₩
5,32 Tr ₩ – 8,47 Tr ₩
Không có ở cấp này1.5644.2576% ở KTX
Đại học Chung-Ang (Cơ sở Anseong)
Chung-Ang University (Anseong Campus) · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
9,39 Tr ₩—Không có ở cấp này1.56467810% ở KTX
Đại học Jungwon
Jungwon University · Chungcheong Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,66 Tr ₩—Chưa có dữ liệu53017233% ở KTX
Đại học Chodang
Chodang University · Jeolla Nam & Gwangju
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,23 Tr ₩—Chưa có dữ liệu3713491% ở KTX
Đại học Ngoại ngữ Hankuk
Hankuk University of Foreign Studies · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,79 Tr ₩
4,3 Tr ₩ – 5,39 Tr ₩
Không có ở cấp này2972.9494% ở KTX
Đại học Hannam
Hannam University · Daejeon
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,87 Tr ₩—Không có ở cấp này1.5391.5993% ở KTX
Đại học Hanshin
Hanshin University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,89 Tr ₩—Chưa có dữ liệu942421% ở KTX
Đại học Hanyang
Hanyang University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
9,29 Tr ₩
5,28 Tr ₩ – 6,98 Tr ₩
Cao hơn sinh viên Hàn Quốc
Chưa có dữ liệu1923.9886% ở KTX
Đại học Hanyeong
Hanyeong University · Jeolla Nam & Gwangju
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,19 Tr ₩—Chưa có dữ liệu400——
Đại học Hyejeon
Hyejeon University · Chungcheong Nam
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,32 Tr ₩—Chưa có dữ liệu834——
Đại học Honam
Honam University · Jeolla Nam & Gwangju
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,79 Tr ₩—
Giảm 50% học phí
TOPIK 4
6141.11871% ở KTX
Đại học Hosan
Hosan University · Gyeongsang Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,2 Tr ₩—Chưa có dữ liệu358——
Đại học Hoseo
Hoseo University · Chungcheong Nam
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
8,41 Tr ₩—Chưa có dữ liệu2225047% ở KTX
Đại học Hongik
Hongik University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
9,1 Tr ₩—
Giảm 50% học phí
TOPIK 4 · học kỳ đầu
2511.3940% ở KTX

Quốc lập/tư thục: 대학알리미 (hệ thống công khai thông tin đại học Hàn Quốc). Chương trình: hướng dẫn tuyển sinh du học sinh của từng trường. Học bổng: hướng dẫn tuyển sinh hoặc phòng quốc tế của trường, nếu có công bố (39 trường). Du học sinh và ký túc xá: số liệu năm 2025 từ 공공데이터포털 (cổng dữ liệu công Hàn Quốc, KEDI); tỷ lệ ký túc xá là tỷ lệ du học sinh hệ chính quy đang ở ký túc xá trong trường.

Hạn nộp hồ sơ không có trong bảng vì thay đổi hằng năm. Theo thông lệ, kỳ nhập học tháng 3 thường mở nhận hồ sơ khoảng tháng 9–11 năm trước, kỳ tháng 9 khoảng tháng 3–5 — hãy luôn kiểm tra ngày chính xác trong hướng dẫn tuyển sinh của trường.

Học phí trung bình (sinh viên Hàn Quốc): mức học phí trung bình hằng năm trên mỗi sinh viên đại học (hệ cử nhân) tại cơ sở (campus) đó, năm 2026, theo 한국장학재단 (Quỹ Học bổng Hàn Quốc), dựa trên số liệu công khai tháng 4 trên 대학알리미 (cổng công khai thông tin đại học chính thức của Hàn Quốc) — là một con số chung cho mọi chương trình. Đây không phải số tiền du học sinh phải trả: tại các trường chúng tôi đã kiểm tra, học phí du học sinh cao hơn 10–40%.

Học phí du học sinh: khoảng học phí mỗi học kỳ theo khối ngành, lấy từ hướng dẫn tuyển sinh quốc tế hoặc trang học phí của chính từng trường (hiện có 17 trường — những trường có đông du học sinh nhất). Hóa đơn học kỳ đầu thường cao hơn một chút (phí nhập học và phí hành chính). Với các trường khác, hãy xem hướng dẫn tuyển sinh của trường.

Điểm khởi đầu, không phải sự đảm bảo
Công cụ này đối chiếu lĩnh vực bạn chọn với dữ liệu tuyển sinh mà chúng tôi đã tự tay chép lại từ hướng dẫn tuyển sinh riêng của từng trường — đây chỉ là điểm khởi đầu, không phải sự đảm bảo. Hãy luôn xác nhận ngành học chính xác và các yêu cầu với trường hoặc một cố vấn.