Trang chủ

Giá thuê nhà quanh các trường đại học Hàn Quốc

Mức giá thuê trung vị mỗi tháng của một căn studio tại khu vực của từng trường đại học, từ các hợp đồng thực tế trong 12 tháng qua, đặt cạnh phòng ký túc xá rẻ nhất.

#Trường đại họcKhu vựcGiá thuê studioTiền cọcKý túc xá
1Đại học Ansan
Ansan University · Gyeonggi
Sangnok-gu, Ansan370.000 ₩3.343 hợp đồng3.000.000 ₩219.900 ₩
2Đại học Hanyang (Cơ sở ERICA)
Hanyang University ERICA Campus · Gyeonggi
Sangnok-gu, Ansan370.000 ₩3.343 hợp đồng3.000.000 ₩284.700 ₩
3Đại học Daejin
Daejin University · Gyeonggi
Pocheon-si, Gyeonggi390.000 ₩678 hợp đồng5.000.000 ₩322.000 ₩
4Đại học CHA
CHA University · Gyeonggi
Pocheon-si, Gyeonggi390.000 ₩678 hợp đồng5.000.000 ₩178.300 ₩
5Đại học Khoa học và Công nghệ Gyeonggi
Gyeonggi University of Science and Technology · Gyeonggi
Siheung-si, Gyeonggi400.000 ₩3.427 hợp đồng5.000.000 ₩187.500 ₩
6Đại học Kyungdong (Cơ sở Yangju)
Kyungdong University (Yangju Campus) · Gyeonggi
Yangju-si, Gyeonggi400.000 ₩928 hợp đồng5.000.000 ₩289.300 ₩
7Đại học Kyungmin
Kyungmin University · Gyeonggi
Uijeongbu-si, Gyeonggi400.000 ₩1.982 hợp đồng5.000.000 ₩298.100 ₩
8Đại học Y tế Dongnam
Dongnam Health University · Gyeonggi
Jangan-gu, Suwon400.000 ₩2.921 hợp đồng5.000.000 ₩210.000 ₩
9Học viện Truyền thông và Nghệ thuật Dong-Ah
Dong-Ah Institute of Media and Arts · Gyeonggi
Anseong-si, Gyeonggi400.000 ₩1.871 hợp đồng3.000.000 ₩162.700 ₩
10Đại học Tongwon
Tongwon University · Gyeonggi
Gwangju-si, Gyeonggi400.000 ₩2.319 hợp đồng5.000.000 ₩124.200 ₩
11Đại học Kỹ thuật Doowon
Doowon Technical University · Gyeonggi
Anseong-si, Gyeonggi400.000 ₩1.871 hợp đồng3.000.000 ₩185.700 ₩
12Đại học Thần học Seoul
Seoul Theological University · Gyeonggi
Sosa-gu, Bucheon400.000 ₩638 hợp đồng5.000.000 ₩193.500 ₩
13Đại học Seoul Jangsin
Seoul Jangsin University · Gyeonggi
Gwangju-si, Gyeonggi400.000 ₩2.319 hợp đồng5.000.000 ₩203.900 ₩
14Đại học Seojeong
Seojeong University · Gyeonggi
Yangju-si, Gyeonggi400.000 ₩928 hợp đồng5.000.000 ₩193.700 ₩
15Đại học Công giáo Suwon
Suwon Catholic University · Gyeonggi
Hyohaeng-gu, Hwaseong400.000 ₩877 hợp đồng5.000.000 ₩547.200 ₩
16Cao đẳng Khoa học Suwon
Suwon Science College · Gyeonggi
Hyohaeng-gu, Hwaseong400.000 ₩877 hợp đồng5.000.000 ₩—
17Đại học Suwon
The University of Suwon · Gyeonggi
Hyohaeng-gu, Hwaseong400.000 ₩877 hợp đồng5.000.000 ₩200.900 ₩
18Đại học Nữ Suwon
Suwon Women's University · Gyeonggi
Gwonseon-gu, Suwon400.000 ₩2.977 hợp đồng5.000.000 ₩—
19Đại học Shinhan
Shinhan University · Gyeonggi
Dongducheon-si, Gyeonggi400.000 ₩318 hợp đồng5.000.000 ₩—
20Đại học Shinhan (Cơ sở Uijeongbu)
Shinhan University (Uijeongbu Campus) · Gyeonggi
Uijeongbu-si, Gyeonggi400.000 ₩1.982 hợp đồng5.000.000 ₩—
21Học viện Công nghệ Yeoju
Yeoju Institute of Technology · Gyeonggi
Yeoju-si, Gyeonggi400.000 ₩1.213 hợp đồng3.000.000 ₩162.100 ₩
22Đại học Nghệ thuật Yewon (Cơ sở Yangju)
Yewon Arts University (Yangju Campus) · Gyeonggi
Yangju-si, Gyeonggi400.000 ₩928 hợp đồng5.000.000 ₩193.800 ₩
23Đại học Yuhan
Yuhan University · Gyeonggi
Sosa-gu, Bucheon400.000 ₩638 hợp đồng5.000.000 ₩519.600 ₩
24Đại học Eulji (Cơ sở Uijeongbu)
Eulji University (Uijeongbu Campus) · Gyeonggi
Uijeongbu-si, Gyeonggi400.000 ₩1.982 hợp đồng5.000.000 ₩341.900 ₩
25Cao đẳng Jangan
Jangan College · Gyeonggi
Hyohaeng-gu, Hwaseong400.000 ₩877 hợp đồng5.000.000 ₩150.000 ₩
26Đại học Chung-Ang (Cơ sở Anseong)
Chung-Ang University (Anseong Campus) · Gyeonggi
Anseong-si, Gyeonggi400.000 ₩1.871 hợp đồng3.000.000 ₩229.300 ₩
27Đại học Quốc gia Hankyong
Hankyong National University · Gyeonggi
Anseong-si, Gyeonggi400.000 ₩1.871 hợp đồng3.000.000 ₩191.400 ₩
28Đại học Công nghệ Hàn Quốc
Tech University of Korea · Gyeonggi
Siheung-si, Gyeonggi400.000 ₩3.427 hợp đồng5.000.000 ₩225.400 ₩
29Đại học Osan
Osan University · Gyeonggi
Osan-si, Gyeonggi410.000 ₩2.505 hợp đồng5.000.000 ₩195.700 ₩
30Đại học Hanshin
Hanshin University · Gyeonggi
Osan-si, Gyeonggi410.000 ₩2.505 hợp đồng5.000.000 ₩194.400 ₩
31Đại học Kimpo
Kimpo University · Gyeonggi
Gimpo-si, Gyeonggi420.000 ₩4.454 hợp đồng5.000.000 ₩256.400 ₩
32Đại học ACTS
ACTS University · Gyeonggi
Yangpyeong-gun, Gyeonggi420.000 ₩437 hợp đồng5.000.000 ₩143.100 ₩
33Học viện Nghệ thuật Seoul
Seoul Institute of the Arts · Gyeonggi
Danwon-gu, Ansan440.000 ₩3.408 hợp đồng5.000.000 ₩307.600 ₩
34Đại học Shin Ansan
Shin Ansan University · Gyeonggi
Danwon-gu, Ansan440.000 ₩3.408 hợp đồng5.000.000 ₩—
35Đại học Hansei
Hansei University · Gyeonggi
Gunpo-si, Gyeonggi440.000 ₩1.258 hợp đồng5.000.000 ₩187.500 ₩
36Đại học Gachon
Gachon University · Gyeonggi
Sujeong-gu, Seongnam450.000 ₩2.735 hợp đồng10.000.000 ₩187.800 ₩
37Đại học Công giáo Hàn Quốc
The Catholic University of Korea · Gyeonggi
Wonmi-gu, Bucheon450.000 ₩3.340 hợp đồng5.000.000 ₩209.700 ₩
38Đại học Kangnam
Kangnam University · Gyeonggi
Giheung-gu, Yongin450.000 ₩3.068 hợp đồng5.000.000 ₩190.700 ₩
39Đại học Nghệ thuật và Thiết kế Kaywon
Kaywon University of Art & Design · Gyeonggi
Uiwang-si, Gyeonggi450.000 ₩755 hợp đồng5.000.000 ₩—
40Đại học Kookje
Kookje University · Gyeonggi
Pyeongtaek-si, Gyeonggi450.000 ₩9.796 hợp đồng3.000.000 ₩24.500 ₩
41Đại học Dong Seoul
Dong Seoul University · Gyeonggi
Sujeong-gu, Seongnam450.000 ₩2.735 hợp đồng10.000.000 ₩311.600 ₩
42Đại học Luther
Luther University · Gyeonggi
Giheung-gu, Yongin450.000 ₩3.068 hợp đồng5.000.000 ₩196.300 ₩
43Đại học Bucheon
Bucheon University · Gyeonggi
Wonmi-gu, Bucheon450.000 ₩3.340 hợp đồng5.000.000 ₩244.600 ₩
44Đại học Sungkyul
Sungkyul University · Gyeonggi
Manan-gu, Anyang450.000 ₩1.239 hợp đồng5.000.000 ₩152.600 ₩
45Cao đẳng Shingu
Shingu College · Gyeonggi
Jungwon-gu, Seongnam450.000 ₩1.525 hợp đồng10.000.000 ₩179.900 ₩
46Đại học Anyang
Anyang University · Gyeonggi
Manan-gu, Anyang450.000 ₩1.239 hợp đồng5.000.000 ₩295.100 ₩
47Đại học Yeonsung
Yeonsung University · Gyeonggi
Manan-gu, Anyang450.000 ₩1.239 hợp đồng5.000.000 ₩245.300 ₩
48Đại học Eulji (Cơ sở Seongnam)
Eulji University (Seongnam Campus) · Gyeonggi
Sujeong-gu, Seongnam450.000 ₩2.735 hợp đồng10.000.000 ₩345.000 ₩
49Cao đẳng Công nghiệp Văn hóa Chungkang
Chungkang College of Cultural Industries · Gyeonggi
Icheon-si, Gyeonggi450.000 ₩3.508 hợp đồng5.000.000 ₩138.200 ₩
50Đại học Calvin
Calvin University · Gyeonggi
Giheung-gu, Yongin450.000 ₩3.068 hợp đồng5.000.000 ₩141.500 ₩
51Đại học Pyeongtaek
Pyeongtaek University · Gyeonggi
Pyeongtaek-si, Gyeonggi450.000 ₩9.796 hợp đồng3.000.000 ₩162.300 ₩
52Cao đẳng Du lịch Hàn Quốc
Korea Tourism College · Gyeonggi
Icheon-si, Gyeonggi450.000 ₩3.508 hợp đồng5.000.000 ₩165.700 ₩
53Đại học Kyonggi
Kyonggi University · Gyeonggi
Yeongtong-gu, Suwon460.000 ₩4.175 hợp đồng5.000.000 ₩175.800 ₩
54Đại học Ajou
Ajou University · Gyeonggi
Yeongtong-gu, Suwon460.000 ₩4.175 hợp đồng5.000.000 ₩198.200 ₩
55Đại học Hàng không Vũ trụ Hàn Quốc
Korea Aerospace University · Gyeonggi
Deogyang-gu, Goyang460.000 ₩3.223 hợp đồng5.000.000 ₩98.600 ₩
56Đại học Kyungbok
Kyungbok University · Gyeonggi
Namyangju-si, Gyeonggi470.000 ₩2.828 hợp đồng5.000.000 ₩200.000 ₩
57Đại học Myongji (Cơ sở Khoa học Tự nhiên)
Myongji University Natural Science Campus · Gyeonggi
Cheoin-gu, Yongin470.000 ₩3.870 hợp đồng5.000.000 ₩220.500 ₩
58Đại học Yong in
Yong in University · Gyeonggi
Cheoin-gu, Yongin470.000 ₩3.870 hợp đồng5.000.000 ₩145.200 ₩
59Đại học Nghệ thuật và Khoa học Yong-In
Yong-In Arts & Science University · Gyeonggi
Cheoin-gu, Yongin470.000 ₩3.870 hợp đồng5.000.000 ₩136.500 ₩
60Đại học Daelim
Daelim University · Gyeonggi
Dongan-gu, Anyang500.000 ₩897 hợp đồng10.000.000 ₩195.700 ₩
61Cao đẳng Kế toán và Thuế Woongji
Woongji Accounting & Tax College · Gyeonggi
Paju-si, Gyeonggi500.000 ₩2.633 hợp đồng5.000.000 ₩78.900 ₩
62Đại học Dankook
Dankook University · Gyeonggi
Suji-gu, Yongin550.000 ₩2.638 hợp đồng10.000.000 ₩249.700 ₩

Giá thuê studio: các hợp đồng thuê theo tháng mới ký đối với officetel, nhà nhiều hộ, nhà riêng lẻ và nhà đa hộ cho thuê có diện tích tối đa 33㎡ (tiền cọc tối đa 50 triệu won) trong thành phố, huyện hoặc quận của trường, từ 2025-09 đến 2026-08. Một khu vực có thể khá rộng nên các con phố sát trường có thể đắt hơn hoặc rẻ hơn. Ký túc xá: phòng rẻ nhất mỗi người mỗi tháng theo công bố của trường.

Đây là ước tính để bạn lên kế hoạch, không phải báo giá. Hãy xác nhận giá với trường và chủ nhà.

Theo dõi StudyToKorea

Cập nhật kịp thời về thay đổi visa, học bổng và cuộc sống du học tại Hàn Quốc.