Trang chủ
Giá thuê nhà quanh các trường đại học Hàn Quốc
Mức giá thuê trung vị mỗi tháng của một căn studio tại khu vực của từng trường đại học, từ các hợp đồng thực tế trong 12 tháng qua, đặt cạnh phòng ký túc xá rẻ nhất.
Tất cả khu vựcGyeonggiSeoulGyeongsang BắcJeolla Nam & GwangjuBusanChungcheong NamGangwonDaejeonChungcheong BắcGyeongsang NamJeolla BắcDaeguIncheonUlsanJejuSejong
| # | Trường đại học | Khu vực | Giá thuê studio | Tiền cọc | Ký túc xá |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Kwangwoon Kwangwoon University · Seoul | Nowon-gu, Seoul | 450.000 ₩3.310 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 209.700 ₩ |
| 2 | Đại học Sahmyook Sahmyook University · Seoul | Nowon-gu, Seoul | 450.000 ₩3.310 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 203.400 ₩ |
| 3 | Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul Seoul National University of Science and Technology · Seoul | Nowon-gu, Seoul | 450.000 ₩3.310 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 217.000 ₩ |
| 4 | Đại học Nữ Seoul Seoul Women's University · Seoul | Nowon-gu, Seoul | 450.000 ₩3.310 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 259.500 ₩ |
| 5 | Đại học Seoil Seoil University · Seoul | Jungnang-gu, Seoul | 450.000 ₩3.749 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | — |
| 6 | Đại học Induk Induk University · Seoul | Nowon-gu, Seoul | 450.000 ₩3.310 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 209.000 ₩ |
| 7 | Đại học Kinh Thánh Hàn Quốc Korean Bible University · Seoul | Nowon-gu, Seoul | 450.000 ₩3.310 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 150.000 ₩ |
| 8 | Đại học Nữ Duksung Duksung Women's University · Seoul | Dobong-gu, Seoul | 490.000 ₩1.850 hợp đồng | 5.000.000 ₩ | 252.600 ₩ |
| 9 | Đại học Dongyang Mirae Dongyang Mirae University · Seoul | Guro-gu, Seoul | 500.000 ₩4.567 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 209.700 ₩ |
| 10 | Đại học Quốc gia Seoul Seoul National University · Seoul | Gwanak-gu, Seoul | 500.000 ₩14.958 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 215.000 ₩ |
| 11 | Đại học Seoul Hanyoung Seoul Hanyoung University · Seoul | Guro-gu, Seoul | 500.000 ₩4.567 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 191.700 ₩ |
| 12 | Đại học Sungkonghoe Sungkonghoe University · Seoul | Guro-gu, Seoul | 500.000 ₩4.567 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 291.600 ₩ |
| 13 | Đại học Soongsil Soongsil University · Seoul | Dongjak-gu, Seoul | 500.000 ₩8.524 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 228.600 ₩ |
| 14 | Đại học Chung-Ang Chung-Ang University · Seoul | Dongjak-gu, Seoul | 500.000 ₩8.524 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 255.000 ₩ |
| 15 | Đại học Chongshin Chongshin University · Seoul | Dongjak-gu, Seoul | 500.000 ₩8.524 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 151.300 ₩ |
| 16 | Đại học Korea Korea University · Seoul | Seongbuk-gu, Seoul | 520.000 ₩5.320 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 251.200 ₩ |
| 17 | Đại học Kookmin Kookmin University · Seoul | Seongbuk-gu, Seoul | 520.000 ₩5.320 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 213.000 ₩ |
| 18 | Đại học Nữ Dongduk Dongduk Women's University · Seoul | Seongbuk-gu, Seoul | 520.000 ₩5.320 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 268.700 ₩ |
| 19 | Đại học Seokyeong Seokyeong University · Seoul | Seongbuk-gu, Seoul | 520.000 ₩5.320 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 249.200 ₩ |
| 20 | Đại học Nữ Sungshin Sungshin Women's University · Seoul | Seongbuk-gu, Seoul | 520.000 ₩5.320 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 323.700 ₩ |
| 21 | Đại học Hansung Hansung University · Seoul | Seongbuk-gu, Seoul | 520.000 ₩5.320 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 230.700 ₩ |
| 22 | Đại học Kyung Hee Kyung Hee University · Seoul | Dongdaemun-gu, Seoul | 550.000 ₩9.046 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 270.900 ₩ |
| 23 | Đại học Y tế Sahmyook Sahmyook Health University · Seoul | Dongdaemun-gu, Seoul | 550.000 ₩9.046 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | — |
| 24 | Đại học Cơ đốc Seoul Seoul Christian University · Seoul | Eunpyeong-gu, Seoul | 550.000 ₩3.481 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 233.900 ₩ |
| 25 | Đại học Thành phố Seoul University of Seoul · Seoul | Dongdaemun-gu, Seoul | 550.000 ₩9.046 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 161.700 ₩ |
| 26 | Đại học Ngoại ngữ Hankuk Hankuk University of Foreign Studies · Seoul | Dongdaemun-gu, Seoul | 550.000 ₩9.046 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 307.400 ₩ |
| 27 | Đại học Konkuk Konkuk University · Seoul | Gwangjin-gu, Seoul | 570.000 ₩9.099 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 432.500 ₩ |
| 28 | Đại học Sejong Sejong University · Seoul | Gwangjin-gu, Seoul | 570.000 ₩9.099 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 242.100 ₩ |
| 29 | Đại học và Chủng viện Thần học Trưởng Lão Presbyterian University & Theological Seminary · Seoul | Gwangjin-gu, Seoul | 570.000 ₩9.099 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 198.200 ₩ |
| 30 | Đại học Thần học Giám lý Methodist Theological University · Seoul | Seodaemun-gu, Seoul | 580.000 ₩6.687 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 175.000 ₩ |
| 31 | Đại học Kyonggi (Cơ sở Seoul) Kyonggi University (Seoul Campus) · Seoul | Seodaemun-gu, Seoul | 580.000 ₩6.687 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 155.200 ₩ |
| 32 | Đại học Myongji (Cơ sở Khoa học Xã hội) Myongji University Social Science Campus · Seoul | Seodaemun-gu, Seoul | 580.000 ₩6.687 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 323.400 ₩ |
| 33 | Cao đẳng Myongji Myongji College · Seoul | Seodaemun-gu, Seoul | 580.000 ₩6.687 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 260.000 ₩ |
| 34 | Cao đẳng Điều dưỡng Nữ Seoul Seoul Women's College of Nursing · Seoul | Seodaemun-gu, Seoul | 580.000 ₩6.687 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 201.900 ₩ |
| 35 | Đại học Yonsei Yonsei University · Seoul | Seodaemun-gu, Seoul | 580.000 ₩6.687 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 246.900 ₩ |
| 36 | Đại học Nữ Ewha Ewha Womans University · Seoul | Seodaemun-gu, Seoul | 580.000 ₩6.687 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 257.600 ₩ |
| 37 | Đại học Nghệ thuật Chugye Chugye University for the Arts · Seoul | Seodaemun-gu, Seoul | 580.000 ₩6.687 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 362.700 ₩ |
| 38 | Đại học Hanyang Hanyang University · Seoul | Seongdong-gu, Seoul | 590.000 ₩3.783 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 181.300 ₩ |
| 39 | Đại học Nữ Hanyang Hanyang Women's University · Seoul | Seongdong-gu, Seoul | 590.000 ₩3.783 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 106.900 ₩ |
| 40 | Đại học Công giáo Hàn Quốc (Cơ sở Songsin) The Catholic University of Korea (Songsin Campus) · Seoul | Jongno-gu, Seoul | 600.000 ₩3.182 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | — |
| 41 | Đại học Nữ Baewha Baewha Women's University · Seoul | Jongno-gu, Seoul | 600.000 ₩3.182 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | — |
| 42 | Đại học Sangmyung Sangmyung University · Seoul | Jongno-gu, Seoul | 600.000 ₩3.182 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 147.700 ₩ |
| 43 | Đại học Sungkyunkwan Sungkyunkwan University · Seoul | Jongno-gu, Seoul | 600.000 ₩3.182 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 409.800 ₩ |
| 44 | Đại học Gangseo Gangseo University · Seoul | Gangseo-gu, Seoul | 650.000 ₩8.066 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 227.000 ₩ |
| 45 | Đại học Dongguk Dongguk University · Seoul | Jung-gu, Seoul | 650.000 ₩1.995 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 290.200 ₩ |
| 46 | Đại học Sogang Sogang University · Seoul | Mapo-gu, Seoul | 650.000 ₩7.152 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 260.300 ₩ |
| 47 | Đại học Nữ Sookmyung Sookmyung Women's University · Seoul | Yongsan-gu, Seoul | 650.000 ₩1.839 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 288.100 ₩ |
| 48 | Đại học Nữ Soongeui Soongeui Women's University · Seoul | Jung-gu, Seoul | 650.000 ₩1.995 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | — |
| 49 | Đại học Hongik Hongik University · Seoul | Mapo-gu, Seoul | 650.000 ₩7.152 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 246.900 ₩ |
| 50 | Đại học Thể thao Quốc gia Hàn Quốc Korea National Sport University · Seoul | Songpa-gu, Seoul | 680.000 ₩6.534 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | — |
| 51 | Đại học Công giáo Hàn Quốc (Cơ sở Songeui) The Catholic University of Korea (Songeui Campus) · Seoul | Seocho-gu, Seoul | 700.000 ₩3.765 hợp đồng | 10.000.000 ₩ | 157.400 ₩ |
Giá thuê studio: các hợp đồng thuê theo tháng mới ký đối với officetel, nhà nhiều hộ, nhà riêng lẻ và nhà đa hộ cho thuê có diện tích tối đa 33㎡ (tiền cọc tối đa 50 triệu won) trong thành phố, huyện hoặc quận của trường, từ 2025-09 đến 2026-08. Một khu vực có thể khá rộng nên các con phố sát trường có thể đắt hơn hoặc rẻ hơn. Ký túc xá: phòng rẻ nhất mỗi người mỗi tháng theo công bố của trường.
Đây là ước tính để bạn lên kế hoạch, không phải báo giá. Hãy xác nhận giá với trường và chủ nhà.