Trang chủ
Giá thuê nhà quanh các trường đại học Hàn Quốc
Mức giá thuê trung vị mỗi tháng của một căn studio tại khu vực của từng trường đại học, từ các hợp đồng thực tế trong 12 tháng qua, đặt cạnh phòng ký túc xá rẻ nhất.
Tất cả khu vựcGyeonggiSeoulGyeongsang BắcJeolla Nam & GwangjuBusanChungcheong NamGangwonDaejeonChungcheong BắcGyeongsang NamJeolla BắcDaeguIncheonUlsanJejuSejong
| # | Trường đại học | Khu vực | Giá thuê studio | Tiền cọc | Ký túc xá |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Kaya Kaya University · Gyeongsang Nam | Gimhae-si, Gyeongnam | 320.000 ₩2.340 hợp đồng | 3.000.000 ₩ | 148.600 ₩ |
| 2 | Đại học Gimhae Gimhae University · Gyeongsang Nam | Gimhae-si, Gyeongnam | 320.000 ₩2.340 hợp đồng | 3.000.000 ₩ | 108.300 ₩ |
| 3 | Đại học Trưởng Lão Busan Busan Presbyterian University · Gyeongsang Nam | Gimhae-si, Gyeongnam | 320.000 ₩2.340 hợp đồng | 3.000.000 ₩ | 123.900 ₩ |
| 4 | Đại học Inje Inje University · Gyeongsang Nam | Gimhae-si, Gyeongnam | 320.000 ₩2.340 hợp đồng | 3.000.000 ₩ | 121.500 ₩ |
| 5 | Đại học Geoje Geoje University · Gyeongsang Nam | Geoje-si, Gyeongnam | 330.000 ₩600 hợp đồng | 2.000.000 ₩ | 111.400 ₩ |
| 6 | Học viện Khoa học và Công nghệ Dongwon Dongwon Institute of Science and Technology · Gyeongsang Nam | Yangsan-si, Gyeongnam | 330.000 ₩1.070 hợp đồng | 3.000.000 ₩ | 147.300 ₩ |
| 7 | Đại học Youngsan (Cơ sở Yangsan) Youngsan University (Yangsan Campus) · Gyeongsang Nam | Yangsan-si, Gyeongnam | 330.000 ₩1.070 hợp đồng | 3.000.000 ₩ | 129.100 ₩ |
| 8 | Đại học Quốc gia Gyeongsang Gyeongsang National University · Gyeongsang Nam | Jinju-si, Gyeongnam | 350.000 ₩2.364 hợp đồng | 3.000.000 ₩ | 178.100 ₩ |
| 9 | Đại học Masan Masan University · Gyeongsang Nam | Masanhoewon-gu, Changwon | 350.000 ₩609 hợp đồng | 5.000.000 ₩ | 105.300 ₩ |
| 10 | Cao đẳng Y tế Jinju Jinju Health College · Gyeongsang Nam | Jinju-si, Gyeongnam | 350.000 ₩2.364 hợp đồng | 3.000.000 ₩ | 182.900 ₩ |
| 11 | Đại học Changshin Changshin University · Gyeongsang Nam | Masanhoewon-gu, Changwon | 350.000 ₩609 hợp đồng | 5.000.000 ₩ | 199.300 ₩ |
| 12 | Đại học Kyungnam Kyungnam University · Gyeongsang Nam | Masanhappo-gu, Changwon | 370.000 ₩843 hợp đồng | 5.000.000 ₩ | 155.200 ₩ |
| 13 | Đại học Quốc gia Changwon Changwon National University · Gyeongsang Nam | Uichang-gu, Changwon | 380.000 ₩1.266 hợp đồng | 5.000.000 ₩ | 191.100 ₩ |
| 14 | Cao đẳng Thang máy Hàn Quốc Korea Lift College · Gyeongsang Nam | Geochang-gun, Gyeongnam | 380.000 ₩97 hợp đồng | 5.000.000 ₩ | 190.900 ₩ |
| 15 | Đại học Changwon Moonsung Changwon Moonsung University · Gyeongsang Nam | Seongsan-gu, Changwon | 400.000 ₩1.854 hợp đồng | 5.000.000 ₩ | — |
Giá thuê studio: các hợp đồng thuê theo tháng mới ký đối với officetel, nhà nhiều hộ, nhà riêng lẻ và nhà đa hộ cho thuê có diện tích tối đa 33㎡ (tiền cọc tối đa 50 triệu won) trong thành phố, huyện hoặc quận của trường, từ 2025-09 đến 2026-08. Một khu vực có thể khá rộng nên các con phố sát trường có thể đắt hơn hoặc rẻ hơn. Ký túc xá: phòng rẻ nhất mỗi người mỗi tháng theo công bố của trường.
Đây là ước tính để bạn lên kế hoạch, không phải báo giá. Hãy xác nhận giá với trường và chủ nhà.