Trang chủ

Giá thuê nhà quanh các trường đại học Hàn Quốc

Mức giá thuê trung vị mỗi tháng của một căn studio tại khu vực của từng trường đại học, từ các hợp đồng thực tế trong 12 tháng qua, đặt cạnh phòng ký túc xá rẻ nhất.

#Trường đại họcKhu vựcGiá thuê studioTiền cọcKý túc xá
1Đại học Daedong
Daedong University · Busan
Geumjeong-gu, Busan320.000 ₩2.706 hợp đồng5.000.000 ₩—
2Đại học Công giáo Pusan
Catholic University of Pusan · Busan
Geumjeong-gu, Busan320.000 ₩2.706 hợp đồng5.000.000 ₩176.800 ₩
3Đại học Quốc gia Pusan
Pusan National University · Busan
Geumjeong-gu, Busan320.000 ₩2.706 hợp đồng5.000.000 ₩212.200 ₩
4Đại học Ngoại ngữ Busan
Busan University of Foreign Studies · Busan
Geumjeong-gu, Busan320.000 ₩2.706 hợp đồng5.000.000 ₩182.000 ₩
5Đại học Kosin
Kosin University · Busan
Yeongdo-gu, Busan350.000 ₩388 hợp đồng5.000.000 ₩193.800 ₩
6Đại học Hàng hải và Hải dương Hàn Quốc
Korea Maritime and Ocean University · Busan
Yeongdo-gu, Busan350.000 ₩388 hợp đồng5.000.000 ₩193.300 ₩
7Đại học Dong-A
Dong-A University · Busan
Saha-gu, Busan350.000 ₩1.828 hợp đồng5.000.000 ₩211.000 ₩
8Học viện Khoa học và Công nghệ Busan
Busan Institute of Science and Technology · Busan
Buk-gu, Busan350.000 ₩753 hợp đồng5.000.000 ₩122.300 ₩
9Đại học Y tế Busan
Busan Health University · Busan
Saha-gu, Busan350.000 ₩1.828 hợp đồng5.000.000 ₩143.100 ₩
10Cao đẳng Thông tin và Công nghệ Kyungnam
Kyungnam College of Information & Technology · Busan
Sasang-gu, Busan370.000 ₩1.994 hợp đồng5.000.000 ₩172.500 ₩
11Đại học Kyungsung
Kyungsung University · Busan
Nam-gu, Busan370.000 ₩3.704 hợp đồng5.000.000 ₩243.600 ₩
12Đại học Quốc gia Pukyong
Pukyong National University · Busan
Nam-gu, Busan370.000 ₩3.704 hợp đồng5.000.000 ₩185.300 ₩
13Đại học Tongmyong
Tongmyong University · Busan
Nam-gu, Busan370.000 ₩3.704 hợp đồng5.000.000 ₩169.700 ₩
14Đại học Dongseo
Dongseo University · Busan
Sasang-gu, Busan370.000 ₩1.994 hợp đồng5.000.000 ₩143.500 ₩
15Cao đẳng Nghệ thuật Busan
Busan Arts College · Busan
Nam-gu, Busan370.000 ₩3.704 hợp đồng5.000.000 ₩—
16Đại học Silla
Silla University · Busan
Sasang-gu, Busan370.000 ₩1.994 hợp đồng5.000.000 ₩206.000 ₩
17Cao đẳng Busan Kyungsang
Busan Kyungsang College · Busan
Yeonje-gu, Busan400.000 ₩2.479 hợp đồng5.000.000 ₩97.500 ₩
18Đại học Youngsan
Youngsan University · Busan
Haeundae-gu, Busan400.000 ₩2.408 hợp đồng5.000.000 ₩139.600 ₩
19Học viện Công nghệ Dong-Eui
Dong-Eui Institute of Technology · Busan
Busanjin-gu, Busan420.000 ₩6.602 hợp đồng5.000.000 ₩146.400 ₩
20Đại học Dongeui
Dongeui University · Busan
Busanjin-gu, Busan420.000 ₩6.602 hợp đồng5.000.000 ₩225.000 ₩
21Cao đẳng Nữ Busan
Busan Women's College · Busan
Busanjin-gu, Busan420.000 ₩6.602 hợp đồng5.000.000 ₩104.500 ₩
22Đại học Inje (Cơ sở Busan)
Inje University (Busan Campus) · Busan
Busanjin-gu, Busan420.000 ₩6.602 hợp đồng5.000.000 ₩120.500 ₩

Giá thuê studio: các hợp đồng thuê theo tháng mới ký đối với officetel, nhà nhiều hộ, nhà riêng lẻ và nhà đa hộ cho thuê có diện tích tối đa 33㎡ (tiền cọc tối đa 50 triệu won) trong thành phố, huyện hoặc quận của trường, từ 2025-09 đến 2026-08. Một khu vực có thể khá rộng nên các con phố sát trường có thể đắt hơn hoặc rẻ hơn. Ký túc xá: phòng rẻ nhất mỗi người mỗi tháng theo công bố của trường.

Đây là ước tính để bạn lên kế hoạch, không phải báo giá. Hãy xác nhận giá với trường và chủ nhà.

Theo dõi StudyToKorea

Cập nhật kịp thời về thay đổi visa, học bổng và cuộc sống du học tại Hàn Quốc.