Trang chủ
Giá thuê nhà quanh các trường đại học Hàn Quốc
Mức giá thuê trung vị mỗi tháng của một căn studio tại khu vực của từng trường đại học, từ các hợp đồng thực tế trong 12 tháng qua, đặt cạnh phòng ký túc xá rẻ nhất.
Tất cả khu vựcGyeonggiSeoulGyeongsang BắcJeolla Nam & GwangjuBusanChungcheong NamGangwonDaejeonChungcheong BắcGyeongsang NamJeolla BắcDaeguIncheonUlsanJejuSejong
| # | Trường đại học | Khu vực | Giá thuê studio | Tiền cọc | Ký túc xá |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Khoa học Kyongbuk Kyongbuk Science University · Gyeongsang Bắc | Chilgok-gun, Gyeongbuk | 250.000 ₩175 hợp đồng | 2.000.000 ₩ | 141.200 ₩ |
| 2 | Đại học Nghệ thuật Daegu Daegu Arts University · Gyeongsang Bắc | Chilgok-gun, Gyeongbuk | 250.000 ₩175 hợp đồng | 2.000.000 ₩ | 188.800 ₩ |
| 3 | Đại học Kyungwoon Kyungwoon University · Gyeongsang Bắc | Gumi-si, Gyeongbuk | 280.000 ₩2.018 hợp đồng | 2.000.000 ₩ | 142.500 ₩ |
| 4 | Đại học Gumi Gumi University · Gyeongsang Bắc | Gumi-si, Gyeongbuk | 280.000 ₩2.018 hợp đồng | 2.000.000 ₩ | 247.700 ₩ |
| 5 | Học viện Công nghệ Quốc gia Kumoh Kumoh National Institute of Technology · Gyeongsang Bắc | Gumi-si, Gyeongbuk | 280.000 ₩2.018 hợp đồng | 2.000.000 ₩ | 178.300 ₩ |
| 6 | Đại học Kyungil Kyungil University · Gyeongsang Bắc | Gyeongsan-si, Gyeongbuk | 300.000 ₩1.997 hợp đồng | 1.000.000 ₩ | 133.000 ₩ |
| 7 | Cao đẳng Daekyeung Daekyeung College · Gyeongsang Bắc | Gyeongsan-si, Gyeongbuk | 300.000 ₩1.997 hợp đồng | 1.000.000 ₩ | 104.300 ₩ |
| 8 | Đại học Công giáo Daegu Daegu Catholic University · Gyeongsang Bắc | Gyeongsan-si, Gyeongbuk | 300.000 ₩1.997 hợp đồng | 1.000.000 ₩ | 154.200 ₩ |
| 9 | Đại học Daegu Daegu University · Gyeongsang Bắc | Gyeongsan-si, Gyeongbuk | 300.000 ₩1.997 hợp đồng | 1.000.000 ₩ | 214.500 ₩ |
| 10 | Đại học Daegu Haany Daegu Haany University · Gyeongsang Bắc | Gyeongsan-si, Gyeongbuk | 300.000 ₩1.997 hợp đồng | 1.000.000 ₩ | — |
| 11 | Đại học Daeshin Daeshin University · Gyeongsang Bắc | Gyeongsan-si, Gyeongbuk | 300.000 ₩1.997 hợp đồng | 1.000.000 ₩ | 142.400 ₩ |
| 12 | Đại học Sunlin Sunlin University · Gyeongsang Bắc | Buk-gu, Pohang | 300.000 ₩457 hợp đồng | 2.000.000 ₩ | 63.000 ₩ |
| 13 | Đại học SungWoon SungWoon University · Gyeongsang Bắc | Yeongcheon-si, Gyeongbuk | 300.000 ₩139 hợp đồng | 3.000.000 ₩ | 79.600 ₩ |
| 14 | Đại học Yeungnam Yeungnam University · Gyeongsang Bắc | Gyeongsan-si, Gyeongbuk | 300.000 ₩1.997 hợp đồng | 1.000.000 ₩ | 195.700 ₩ |
| 15 | Cao đẳng Ngoại ngữ Youngnam Youngnam Foreign Language College · Gyeongsang Bắc | Gyeongsan-si, Gyeongbuk | 300.000 ₩1.997 hợp đồng | 1.000.000 ₩ | — |
| 16 | Đại học Pohang Pohang University · Gyeongsang Bắc | Buk-gu, Pohang | 300.000 ₩457 hợp đồng | 2.000.000 ₩ | 95.000 ₩ |
| 17 | Đại học Toàn cầu Handong Handong Global University · Gyeongsang Bắc | Buk-gu, Pohang | 300.000 ₩457 hợp đồng | 2.000.000 ₩ | 219.500 ₩ |
| 18 | Đại học Hosan Hosan University · Gyeongsang Bắc | Gyeongsan-si, Gyeongbuk | 300.000 ₩1.997 hợp đồng | 1.000.000 ₩ | 67.800 ₩ |
| 19 | Cao đẳng Munkyung Munkyung College · Gyeongsang Bắc | Mungyeong-si, Gyeongbuk | 350.000 ₩203 hợp đồng | 5.000.000 ₩ | 192.200 ₩ |
| 20 | Đại học Khoa học và Công nghệ Pohang (POSTECH) Pohang University of Science and Technology (POSTECH) · Gyeongsang Bắc | Nam-gu, Pohang | 350.000 ₩645 hợp đồng | 3.000.000 ₩ | 159.600 ₩ |
| 21 | Đại học Dongguk (Cơ sở WISE) Dongguk University WISE Campus · Gyeongsang Bắc | Gyeongju-si, Gyeongbuk | 360.000 ₩717 hợp đồng | 2.000.000 ₩ | 199.500 ₩ |
| 22 | Đại học SinGyeongju SinGyeongju University · Gyeongsang Bắc | Gyeongju-si, Gyeongbuk | 360.000 ₩717 hợp đồng | 2.000.000 ₩ | 181.000 ₩ |
| 23 | Đại học Uiduk Uiduk University · Gyeongsang Bắc | Gyeongju-si, Gyeongbuk | 360.000 ₩717 hợp đồng | 2.000.000 ₩ | 73.900 ₩ |
| 24 | Cao đẳng Kyungbuk Kyungbuk College · Gyeongsang Bắc | Yeongju-si, Gyeongbuk | 370.000 ₩620 hợp đồng | 3.000.000 ₩ | 270.000 ₩ |
| 25 | Đại học Dongyang Dongyang University · Gyeongsang Bắc | Yeongju-si, Gyeongbuk | 370.000 ₩620 hợp đồng | 3.000.000 ₩ | 182.600 ₩ |
| 26 | Đại học Công giáo Sangji Catholic Sangji University · Gyeongsang Bắc | Andong-si, Gyeongbuk | 400.000 ₩671 hợp đồng | 3.000.000 ₩ | 170.300 ₩ |
| 27 | Đại học Quốc gia Gyeongguk Gyeongguk National University · Gyeongsang Bắc | Andong-si, Gyeongbuk | 400.000 ₩671 hợp đồng | 3.000.000 ₩ | 182.100 ₩ |
| 28 | Cao đẳng Khoa học Andong Andong Science College · Gyeongsang Bắc | Andong-si, Gyeongbuk | 400.000 ₩671 hợp đồng | 3.000.000 ₩ | 165.000 ₩ |
| 29 | Cao đẳng Y tế Gyeongbuk Gyeongbuk College of Health · Gyeongsang Bắc | Gimcheon-si, Gyeongbuk | 430.000 ₩817 hợp đồng | 3.000.000 ₩ | 219.400 ₩ |
| 30 | Đại học Gimcheon Gimcheon University · Gyeongsang Bắc | Gimcheon-si, Gyeongbuk | 430.000 ₩817 hợp đồng | 3.000.000 ₩ | 108.800 ₩ |
Giá thuê studio: các hợp đồng thuê theo tháng mới ký đối với officetel, nhà nhiều hộ, nhà riêng lẻ và nhà đa hộ cho thuê có diện tích tối đa 33㎡ (tiền cọc tối đa 50 triệu won) trong thành phố, huyện hoặc quận của trường, từ 2025-09 đến 2026-08. Một khu vực có thể khá rộng nên các con phố sát trường có thể đắt hơn hoặc rẻ hơn. Ký túc xá: phòng rẻ nhất mỗi người mỗi tháng theo công bố của trường.
Đây là ước tính để bạn lên kế hoạch, không phải báo giá. Hãy xác nhận giá với trường và chủ nhà.