Trang chủ

So sánh trường đại học

Chọn khu vực, ngành học hoặc cả hai. Tất cả trường phù hợp sẽ hiện trong một bảng, kèm thông tin chúng tôi đang có.

TrườngLoạiChương trìnhHọc phí TB / năm (sinh viên Hàn Quốc)Học phí du học sinh / học kỳHọc bổng TOPIK 4Từ Việt NamDu học sinhKý túc xá
Đại học Dong Seoul
Dong Seoul University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Anh
3 chương trình
7,16 Tr ₩—Chưa có dữ liệu7——
Đại học Nữ Sungshin
Sungshin Women's University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
2 chương trình
8,44 Tr ₩—Chưa có dữ liệu19989015% ở KTX
Đại học U1
U1 University · Chungcheong Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Anh
1 chương trình
7,19 Tr ₩—Chưa có dữ liệu13618515% ở KTX
Cao đẳng Thông tin và Công nghệ Kyungnam
Kyungnam College of Information & Technology · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
3 chương trình
6,73 Tr ₩—Chưa có dữ liệu747——
Đại học Kyungbok
Kyungbok University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
3 chương trình
7,17 Tr ₩—Chưa có dữ liệu19——
Đại học Tongmyong
Tongmyong University · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
3 chương trình
7,66 Tr ₩—Chưa có dữ liệu5201.05615% ở KTX
Đại học Induk
Induk University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
3 chương trình
7,17 Tr ₩—Chưa có dữ liệu161——
Đại học Kyungmin
Kyungmin University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
7,08 Tr ₩—
Giảm 30% học phí
Tất cả du học sinh
782——
Đại học Dongeui
Dongeui University · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
7,58 Tr ₩—
Giảm 100% học phí
TOPIK 4+ · học kỳ đầu
3185862% ở KTX
Học viện Khoa học và Công nghệ Busan
Busan Institute of Science and Technology · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
6,6 Tr ₩—Chưa có dữ liệu1.020——
Đại học Y tế Busan
Busan Health University · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
6,61 Tr ₩—Chưa có dữ liệu21——
Cao đẳng Nghệ thuật Busan
Busan Arts College · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
5,7 Tr ₩—Chưa có dữ liệu———
Đại học Seokyeong
Seokyeong University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
8,69 Tr ₩—
Giảm 70% học phí
TOPIK 4 · học kỳ đầu
3021.07714% ở KTX
Đại học Seowon
Seowon University · Chungcheong Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
7,57 Tr ₩—
Giảm 70% học phí
Tất cả du học sinh · học kỳ đầu
271.0012% ở KTX
Đại học Nữ Suwon
Suwon Women's University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
7,21 Tr ₩—Chưa có dữ liệu57——
Đại học Shinhan (Cơ sở Uijeongbu)
Shinhan University (Uijeongbu Campus) · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
9,16 Tr ₩—Chưa có dữ liệu2351.12717% ở KTX
Đại học Yeungjin
Yeungjin University · Daegu
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
6,76 Tr ₩—Chưa có dữ liệu92——
Đại học Osan
Osan University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
7,08 Tr ₩—Không có ở cấp này190——
Cao đẳng Jeonju Kijeon
Jeonju Kijeon College · Jeolla Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
6,8 Tr ₩—Chưa có dữ liệu557——
Đại học Khoa học Sức khỏe Choonhae
Choonhae Health Sciences University · Ulsan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
6,65 Tr ₩—Chưa có dữ liệu120——
Đại học Công giáo Sangji
Catholic Sangji University · Gyeongsang Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,12 Tr ₩—
Giảm 60% học phí
Tất cả du học sinh · học kỳ đầu
203——
Đại học Gangneung Yeongdong
Gangneung Yeongdong University · Gangwon
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,16 Tr ₩—
Giảm 30% học phí
TOPIK 3+ · học kỳ đầu
1.058——
Đại học Konyang
Konyang University · Chungcheong Nam
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,81 Tr ₩—Chưa có dữ liệu39943052% ở KTX
Đại học Khoa học Kyongbuk
Kyongbuk Science University · Gyeongsang Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
5,75 Tr ₩—Chưa có dữ liệu84——
Cao đẳng Y tế Gyeongbuk
Gyeongbuk College of Health · Gyeongsang Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
5,78 Tr ₩—Chưa có dữ liệu15——
Đại học Kyungsung
Kyungsung University · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,56 Tr ₩
3,4 Tr ₩ – 4,46 Tr ₩
Cao hơn sinh viên Hàn Quốc
Không có ở cấp này5021.9662% ở KTX
Đại học Nữ Kyung-In
Kyung-In Women's University · Incheon
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,97 Tr ₩—Chưa có dữ liệu95——
Đại học Keimyung College
Keimyung College University · Daegu
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,51 Tr ₩—Chưa có dữ liệu199——
Đại học Kosin
Kosin University · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,3 Tr ₩—Chưa có dữ liệu1837943% ở KTX
Đại học Gwangju
Gwangju University · Jeolla Nam & Gwangju
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,13 Tr ₩—Không có ở cấp này4836928% ở KTX
Đại học Kookje
Kookje University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,47 Tr ₩—
Giảm 40% học phí
TOPIK 4
142——
Đại học Kimpo
Kimpo University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,02 Tr ₩—Chưa có dữ liệu35——
Đại học Gimhae
Gimhae University · Gyeongsang Nam
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,41 Tr ₩—Chưa có dữ liệu388——
Đại học Nambu
Nambu University · Jeolla Nam & Gwangju
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,77 Tr ₩—Chưa có dữ liệu3442315% ở KTX
Đại học Công giáo Daegu
Daegu Catholic University · Gyeongsang Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,9 Tr ₩—Chưa có dữ liệu5511.17833% ở KTX
Đại học Kỹ thuật Daegu
Daegutechnical University · Daegu
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,04 Tr ₩—Chưa có dữ liệu624——
Cao đẳng Y tế Daegu
Daegu Health College · Daegu
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,8 Tr ₩—
Giảm 70% học phí
TOPIK 3+ · học kỳ đầu
52——
Đại học Nghệ thuật Daegu
Daegu Arts University · Gyeongsang Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
8,39 Tr ₩—Chưa có dữ liệu1812270% ở KTX
Đại học Daeduk
Daeduk University · Daejeon
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,27 Tr ₩—
₩200,000 mỗi học kỳ
TOPIK 3
444——
Đại học Daedong
Daedong University · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,6 Tr ₩—Chưa có dữ liệu———
Đại học Daeshin
Daeshin University · Gyeongsang Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,63 Tr ₩—Chưa có dữ liệu2.4139500% ở KTX
Học viện Khoa học và Công nghệ Daejeon
Daejeon Institute of Science and Technology · Daejeon
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,42 Tr ₩—Chưa có dữ liệu1.364——
Đại học Y tế Dongnam
Dongnam Health University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,79 Tr ₩—Chưa có dữ liệu338——
Đại học Dongshin
Dongshin University · Jeolla Nam & Gwangju
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,25 Tr ₩—Chưa có dữ liệu62498937% ở KTX
Học viện Khoa học và Công nghệ Dongwon
Dongwon Institute of Science and Technology · Gyeongsang Nam
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,37 Tr ₩—Chưa có dữ liệu160——
Học viện Công nghệ Dong-Eui
Dong-Eui Institute of Technology · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,88 Tr ₩—Chưa có dữ liệu443——
Đại học Kỹ thuật Doowon
Doowon Technical University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,02 Tr ₩—Chưa có dữ liệu55——
Đại học Masan
Masan University · Gyeongsang Nam
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,4 Tr ₩—Chưa có dữ liệu442——
Cao đẳng Myongji
Myongji College · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,16 Tr ₩—Chưa có dữ liệu205——
Đại học Mokwon
Mokwon University · Daejeon
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,97 Tr ₩—
Giảm 30% học phí
TOPIK 4
9831.49499% ở KTX
Cao đẳng Busan Kyungsang
Busan Kyungsang College · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
5,7 Tr ₩—Chưa có dữ liệu———
Đại học Bucheon
Bucheon University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,91 Tr ₩—Chưa có dữ liệu351——
Đại học Y tế Sahmyook
Sahmyook Health University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,3 Tr ₩—Chưa có dữ liệu71——
Đại học Seoyeong
Seoyeong University · Jeolla Nam & Gwangju
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,03 Tr ₩—Chưa có dữ liệu985——
Đại học Cơ đốc Seoul
Seoul Christian University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
8,14 Tr ₩—Chưa có dữ liệu98380% ở KTX
Đại học Seojeong
Seojeong University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,31 Tr ₩—Chưa có dữ liệu2.404——
Đại học Sunlin
Sunlin University · Gyeongsang Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,3 Tr ₩—Chưa có dữ liệu222——
Đại học Sungkyul
Sungkyul University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,86 Tr ₩—Không có ở cấp này2623880% ở KTX
Đại học Songgok
Songgok University · Gangwon
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
5,62 Tr ₩—Chưa có dữ liệu125——
Đại học Songwon
Songwon University · Jeolla Nam & Gwangju
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,11 Tr ₩—Chưa có dữ liệu4804000% ở KTX
Đại học Songho
Songho University · Gangwon
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,04 Tr ₩—Chưa có dữ liệu132——
Đại học Suseong
Suseong University · Daegu
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,39 Tr ₩—
Giảm 70% học phí
TOPIK 4
74——
Cao đẳng Khoa học Suwon
Suwon Science College · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,01 Tr ₩—
Giảm 20–80% học phí
TOPIK 2–5
———
Cao đẳng Suncheon Jeil
Suncheon Jeil College · Jeolla Nam & Gwangju
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
5,9 Tr ₩—Chưa có dữ liệu294——
Đại học SinGyeongju
SinGyeongju University · Gyeongsang Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,63 Tr ₩—
Giảm 70% học phí
TOPIK 4
53316872% ở KTX
Cao đẳng Shingu
Shingu College · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,23 Tr ₩—Chưa có dữ liệu27——
Đại học Silla
Silla University · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,3 Tr ₩—
Giảm 15% học phí
TOPIK 3+ · học kỳ đầu
8731.09310% ở KTX
Đại học Shin Ansan
Shin Ansan University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,25 Tr ₩—Chưa có dữ liệu869——
Cao đẳng Khoa học Andong
Andong Science College · Gyeongsang Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
5,94 Tr ₩—Chưa có dữ liệu39——
Đại học Ansan
Ansan University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,62 Tr ₩—Chưa có dữ liệu141——
Đại học Anyang
Anyang University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
8,26 Tr ₩—Chưa có dữ liệu368160% ở KTX
Đại học Yeonsung
Yeonsung University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,09 Tr ₩—Không có ở cấp này199——
Đại học Youngsan
Youngsan University · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,54 Tr ₩—Chưa có dữ liệu4058428% ở KTX
Đại học Nghệ thuật Yewon (Cơ sở Yangju)
Yewon Arts University (Yangju Campus) · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
9,03 Tr ₩—Chưa có dữ liệu3413090% ở KTX
Cao đẳng Woosong
Woosong College · Daejeon
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,64 Tr ₩—Chưa có dữ liệu175——
Cao đẳng Ulsan
Ulsan College · Ulsan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,7 Tr ₩—Chưa có dữ liệu243——
Đại học Wonkwang
Wonkwang University · Jeolla Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
8,1 Tr ₩—Chưa có dữ liệu6381322% ở KTX
Đại học Yuhan
Yuhan University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,76 Tr ₩—Chưa có dữ liệudưới 5——
Đại học Eulji (Cơ sở Seongnam)
Eulji University (Seongnam Campus) · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
9,08 Tr ₩—Chưa có dữ liệu201867% ở KTX
Đại học Inje
Inje University · Gyeongsang Nam
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,93 Tr ₩—Chưa có dữ liệu6488931% ở KTX
Đại học Công nghệ Chunnam
Chunnam Techno University · Jeolla Nam & Gwangju
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
5,49 Tr ₩—Chưa có dữ liệu222——
Cao đẳng Khoa học Jeonbuk
Jeonbuk Science College · Jeolla Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
5,4 Tr ₩—Chưa có dữ liệu431——
Đại học Jeonju Vision
Jeonju Vision University · Jeolla Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,73 Tr ₩—Chưa có dữ liệu677——
Đại học Cheju Halla
Cheju Halla University · Jeju
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
5,62 Tr ₩—Chưa có dữ liệu78——
Đại học Jungwon
Jungwon University · Chungcheong Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,66 Tr ₩—Chưa có dữ liệu53017233% ở KTX
Đại học Changshin
Changshin University · Gyeongsang Nam
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,96 Tr ₩—Chưa có dữ liệu16722949% ở KTX
Cao đẳng Công nghiệp Văn hóa Chungkang
Chungkang College of Cultural Industries · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
8,07 Tr ₩—Chưa có dữ liệudưới 5——
Đại học Cheongam
Cheongam University · Jeolla Nam & Gwangju
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,22 Tr ₩—Chưa có dữ liệu127——
Đại học Chungcheong
Chungcheong University · Chungcheong Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,32 Tr ₩—Chưa có dữ liệu101——
Đại học Halla
Halla University · Gangwon
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,77 Tr ₩—Chưa có dữ liệu1931960% ở KTX
Đại học Hansung
Hansung University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
8,03 Tr ₩—
Giảm 50% học phí
TOPIK 4 · học kỳ đầu
46250621% ở KTX
Đại học Nữ Hanyang
Hanyang Women's University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,76 Tr ₩—Chưa có dữ liệu56——
Đại học Honam
Honam University · Jeolla Nam & Gwangju
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,79 Tr ₩—
Giảm 50% học phí
TOPIK 4
6141.11871% ở KTX

Quốc lập/tư thục: 대학알리미 (hệ thống công khai thông tin đại học Hàn Quốc). Chương trình: hướng dẫn tuyển sinh du học sinh của từng trường. Học bổng: hướng dẫn tuyển sinh hoặc phòng quốc tế của trường, nếu có công bố (21 trường). Du học sinh và ký túc xá: số liệu năm 2025 từ 공공데이터포털 (cổng dữ liệu công Hàn Quốc, KEDI); tỷ lệ ký túc xá là tỷ lệ du học sinh hệ chính quy đang ở ký túc xá trong trường.

Hạn nộp hồ sơ không có trong bảng vì thay đổi hằng năm. Theo thông lệ, kỳ nhập học tháng 3 thường mở nhận hồ sơ khoảng tháng 9–11 năm trước, kỳ tháng 9 khoảng tháng 3–5 — hãy luôn kiểm tra ngày chính xác trong hướng dẫn tuyển sinh của trường.

Học phí trung bình (sinh viên Hàn Quốc): mức học phí trung bình hằng năm trên mỗi sinh viên đại học (hệ cử nhân) tại cơ sở (campus) đó, năm 2026, theo 한국장학재단 (Quỹ Học bổng Hàn Quốc), dựa trên số liệu công khai tháng 4 trên 대학알리미 (cổng công khai thông tin đại học chính thức của Hàn Quốc) — là một con số chung cho mọi chương trình. Đây không phải số tiền du học sinh phải trả: tại các trường chúng tôi đã kiểm tra, học phí du học sinh cao hơn 10–40%.

Học phí du học sinh: khoảng học phí mỗi học kỳ theo khối ngành, lấy từ hướng dẫn tuyển sinh quốc tế hoặc trang học phí của chính từng trường (hiện có 17 trường — những trường có đông du học sinh nhất). Hóa đơn học kỳ đầu thường cao hơn một chút (phí nhập học và phí hành chính). Với các trường khác, hãy xem hướng dẫn tuyển sinh của trường.

Điểm khởi đầu, không phải sự đảm bảo
Công cụ này đối chiếu lĩnh vực bạn chọn với dữ liệu tuyển sinh mà chúng tôi đã tự tay chép lại từ hướng dẫn tuyển sinh riêng của từng trường — đây chỉ là điểm khởi đầu, không phải sự đảm bảo. Hãy luôn xác nhận ngành học chính xác và các yêu cầu với trường hoặc một cố vấn.