Trang chủ

So sánh trường đại học

Chọn khu vực, ngành học hoặc cả hai. Tất cả trường phù hợp sẽ hiện trong một bảng, kèm thông tin chúng tôi đang có.

TrườngLoạiChương trìnhHọc phí TB / năm (sinh viên Hàn Quốc)Học phí du học sinh / học kỳHọc bổng TOPIK 4Từ Việt NamDu học sinhKý túc xá
Đại học Woosong
Woosong University · Daejeon
Tư thục
Hệ tiếng Anh
3 chương trình
7,82 Tr ₩
3,4 N US$ – 5,25 N US$
Cao hơn sinh viên Hàn Quốc
Giảm 40–60% học phí
TOPIK 4
4122.30219% ở KTX
Đại học Công giáo Kwandong
Catholic Kwandong University · Gangwon
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
2 chương trình
7,73 Tr ₩—
Giảm 60% học phí
TOPIK 4+ / IELTS 6.5+ / TOEFL 86+
2681570% ở KTX
Cao đẳng Kunjang
Kunjang University College · Jeolla Bắc
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
2 chương trình
5,99 Tr ₩—Chưa có dữ liệu531——
Đại học Du lịch Jeju
Jeju Tourism University · Jeju
Tư thục
Hệ tiếng Anh
1 chương trình
5,48 Tr ₩—Chưa có dữ liệu131——
Đại học Cheongam
Cheongam University · Jeolla Nam & Gwangju
Tư thục
Hệ tiếng Anh
1 chương trình
6,22 Tr ₩—Chưa có dữ liệu127——
Đại học Daedong
Daedong University · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
5 chương trình
6,6 Tr ₩—Chưa có dữ liệu———
Đại học Y tế Busan
Busan Health University · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
4 chương trình
6,61 Tr ₩—Chưa có dữ liệu21——
Học viện Khoa học và Công nghệ Dongwon
Dongwon Institute of Science and Technology · Gyeongsang Nam
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
3 chương trình
6,37 Tr ₩—Chưa có dữ liệu160——
Cao đẳng Nữ Busan
Busan Women's College · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
3 chương trình
6,5 Tr ₩—Chưa có dữ liệu64——
Đại học Hyejeon
Hyejeon University · Chungcheong Nam
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
3 chương trình
6,32 Tr ₩—Chưa có dữ liệu834——
Đại học Gangneung Yeongdong
Gangneung Yeongdong University · Gangwon
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
6,16 Tr ₩—
Giảm 30% học phí
TOPIK 3+ · học kỳ đầu
1.058——
Cao đẳng Thông tin và Công nghệ Kyungnam
Kyungnam College of Information & Technology · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
6,73 Tr ₩—Chưa có dữ liệu747——
Đại học Kyungdong (Cơ sở Yangju)
Kyungdong University (Yangju Campus) · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
8,15 Tr ₩—Chưa có dữ liệu2923927% ở KTX
Cao đẳng Y tế Daegu
Daegu Health College · Daegu
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
6,8 Tr ₩—
Giảm 70% học phí
TOPIK 3+ · học kỳ đầu
52——
Đại học Kỹ thuật Doowon
Doowon Technical University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
7,02 Tr ₩—Chưa có dữ liệu55——
Đại học Masan
Masan University · Gyeongsang Nam
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
6,4 Tr ₩—Chưa có dữ liệu442——
Đại học Suseong
Suseong University · Daegu
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
6,39 Tr ₩—
Giảm 70% học phí
TOPIK 4
74——
Cao đẳng Khoa học Suwon
Suwon Science College · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
6,01 Tr ₩—
Giảm 20–80% học phí
TOPIK 2–5
———
Đại học Nữ Suwon
Suwon Women's University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
7,21 Tr ₩—Chưa có dữ liệu57——
Cao đẳng Shingu
Shingu College · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
7,23 Tr ₩—Chưa có dữ liệu27——
Đại học Silla
Silla University · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
7,3 Tr ₩—
Giảm 15% học phí
TOPIK 3+ · học kỳ đầu
8731.09310% ở KTX
Đại học Shin Ansan
Shin Ansan University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
7,25 Tr ₩—Chưa có dữ liệu869——
Đại học Yeonsung
Yeonsung University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
7,09 Tr ₩—Không có ở cấp này199——
Đại học Youngsan
Youngsan University · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
7,54 Tr ₩—Chưa có dữ liệu4058428% ở KTX
Đại học Osan
Osan University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
7,08 Tr ₩—Không có ở cấp này190——
Cao đẳng Woosong
Woosong College · Daejeon
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
6,64 Tr ₩—Chưa có dữ liệu175——
Cao đẳng Khoa học Jeonbuk
Jeonbuk Science College · Jeolla Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
5,4 Tr ₩—Chưa có dữ liệu431——
Cao đẳng Jeonju Kijeon
Jeonju Kijeon College · Jeolla Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
6,8 Tr ₩—Chưa có dữ liệu557——
Cao đẳng Du lịch Hàn Quốc
Korea Tourism College · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
6,83 Tr ₩—Chưa có dữ liệu———
Đại học Hallym Sacred Heart
Hallym Sacred Heart University · Gangwon
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
6,25 Tr ₩—
Giảm 30% học phí
Tất cả du học sinh
dưới 5——
Đại học Công giáo Sangji
Catholic Sangji University · Gyeongsang Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,12 Tr ₩—
Giảm 60% học phí
Tất cả du học sinh · học kỳ đầu
203——
Đại học Geoje
Geoje University · Gyeongsang Nam
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,72 Tr ₩—Chưa có dữ liệu284——
Đại học Kyonggi (Cơ sở Seoul)
Kyonggi University (Seoul Campus) · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,8 Tr ₩—
Giảm 20% học phí
TOPIK 4 · học kỳ đầu
6222942% ở KTX
Đại học Kyungnam
Kyungnam University · Gyeongsang Nam
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,06 Tr ₩—Chưa có dữ liệu1340758% ở KTX
Đại học Khoa học Kyongbuk
Kyongbuk Science University · Gyeongsang Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
5,75 Tr ₩—Chưa có dữ liệu84——
Đại học Nữ Kyung-In
Kyung-In Women's University · Incheon
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,97 Tr ₩—Chưa có dữ liệu95——
Đại học Kyung Hee
Kyung Hee University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
8,7 Tr ₩
4,98 Tr ₩ – 6,72 Tr ₩
Không có ở cấp này5363.5359% ở KTX
Đại học Keimyung College
Keimyung College University · Daegu
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,51 Tr ₩—Chưa có dữ liệu199——
Đại học Kosin
Kosin University · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,3 Tr ₩—Chưa có dữ liệu1837943% ở KTX
Đại học Gwangju
Gwangju University · Jeolla Nam & Gwangju
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,13 Tr ₩—Không có ở cấp này4836928% ở KTX
Đại học Kookje
Kookje University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,47 Tr ₩—
Giảm 40% học phí
TOPIK 4
142——
Đại học Kimpo
Kimpo University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,02 Tr ₩—Chưa có dữ liệu35——
Đại học Gimhae
Gimhae University · Gyeongsang Nam
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,41 Tr ₩—Chưa có dữ liệu388——
Đại học Nambu
Nambu University · Jeolla Nam & Gwangju
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,77 Tr ₩—Chưa có dữ liệu3442315% ở KTX
Đại học Kỹ thuật Daegu
Daegutechnical University · Daegu
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,04 Tr ₩—Chưa có dữ liệu624——
Đại học Daeduk
Daeduk University · Daejeon
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,27 Tr ₩—
₩200,000 mỗi học kỳ
TOPIK 3
444——
Đại học Daelim
Daelim University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,36 Tr ₩—Chưa có dữ liệu49——
Học viện Khoa học và Công nghệ Daejeon
Daejeon Institute of Science and Technology · Daejeon
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,42 Tr ₩—Chưa có dữ liệu1.364——
Đại học Tongmyong
Tongmyong University · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,66 Tr ₩—Chưa có dữ liệu5201.05615% ở KTX
Đại học Mokwon
Mokwon University · Daejeon
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,97 Tr ₩—
Giảm 30% học phí
TOPIK 4
9831.49499% ở KTX
Cao đẳng Munkyung
Munkyung College · Gyeongsang Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,36 Tr ₩—Chưa có dữ liệu25——
Đại học Nữ Baewha
Baewha Women's University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,83 Tr ₩—Chưa có dữ liệu———
Cao đẳng Busan Kyungsang
Busan Kyungsang College · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
5,7 Tr ₩—Chưa có dữ liệu———
Học viện Khoa học và Công nghệ Busan
Busan Institute of Science and Technology · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,6 Tr ₩—Chưa có dữ liệu1.020——
Đại học Bucheon
Bucheon University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,91 Tr ₩—Chưa có dữ liệu351——
Đại học Seoyeong
Seoyeong University · Jeolla Nam & Gwangju
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,03 Tr ₩—Chưa có dữ liệu985——
Đại học Seowon
Seowon University · Chungcheong Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,57 Tr ₩—
Giảm 70% học phí
Tất cả du học sinh · học kỳ đầu
271.0012% ở KTX
Đại học Seojeong
Seojeong University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,31 Tr ₩—Chưa có dữ liệu2.404——
Đại học Sunlin
Sunlin University · Gyeongsang Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,3 Tr ₩—Chưa có dữ liệu222——
Đại học Saekyung
Saekyung University · Gangwon
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
5,37 Tr ₩—Chưa có dữ liệu80——
Đại học Songgok
Songgok University · Gangwon
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
5,62 Tr ₩—Chưa có dữ liệu125——
Đại học Songho
Songho University · Gangwon
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,04 Tr ₩—Chưa có dữ liệu132——
Cao đẳng Suncheon Jeil
Suncheon Jeil College · Jeolla Nam & Gwangju
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
5,9 Tr ₩—Chưa có dữ liệu294——
Đại học SinGyeongju
SinGyeongju University · Gyeongsang Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,63 Tr ₩—
Giảm 70% học phí
TOPIK 4
53316872% ở KTX
Đại học Shinhan (Cơ sở Uijeongbu)
Shinhan University (Uijeongbu Campus) · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
9,16 Tr ₩—Chưa có dữ liệu2351.12717% ở KTX
Cao đẳng Khoa học Andong
Andong Science College · Gyeongsang Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
5,94 Tr ₩—Chưa có dữ liệu39——
Đại học Ansan
Ansan University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,62 Tr ₩—Chưa có dữ liệu141——
Đại học Yeungjin
Yeungjin University · Daegu
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,76 Tr ₩—Chưa có dữ liệu92——
Đại học Yong in
Yong in University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
8,42 Tr ₩—Chưa có dữ liệu1541380% ở KTX
Cao đẳng Ulsan
Ulsan College · Ulsan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,7 Tr ₩—Chưa có dữ liệu243——
Đại học Uiduk
Uiduk University · Gyeongsang Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,31 Tr ₩—Không có ở cấp này194930% ở KTX
Đại học U1
U1 University · Chungcheong Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,19 Tr ₩—Chưa có dữ liệu13618515% ở KTX
Đại học Yuhan
Yuhan University · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,76 Tr ₩—Chưa có dữ liệudưới 5——
Đại học Eulji (Cơ sở Seongnam)
Eulji University (Seongnam Campus) · Gyeonggi
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
9,08 Tr ₩—Chưa có dữ liệu201867% ở KTX
Đại học Cheju Halla
Cheju Halla University · Jeju
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
5,62 Tr ₩—Chưa có dữ liệu78——
Đại học Changwon Moonsung
Changwon Moonsung University · Gyeongsang Nam
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,5 Tr ₩—Chưa có dữ liệu———
Đại học Chodang
Chodang University · Jeolla Nam & Gwangju
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
7,23 Tr ₩—Chưa có dữ liệu3713491% ở KTX
Đại học Pohang
Pohang University · Gyeongsang Bắc
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,58 Tr ₩—Chưa có dữ liệu290——
Đại học Nữ Hanyang
Hanyang Women's University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,76 Tr ₩—Chưa có dữ liệu56——

Quốc lập/tư thục: 대학알리미 (hệ thống công khai thông tin đại học Hàn Quốc). Chương trình: hướng dẫn tuyển sinh du học sinh của từng trường. Học bổng: hướng dẫn tuyển sinh hoặc phòng quốc tế của trường, nếu có công bố (20 trường). Du học sinh và ký túc xá: số liệu năm 2025 từ 공공데이터포털 (cổng dữ liệu công Hàn Quốc, KEDI); tỷ lệ ký túc xá là tỷ lệ du học sinh hệ chính quy đang ở ký túc xá trong trường.

Hạn nộp hồ sơ không có trong bảng vì thay đổi hằng năm. Theo thông lệ, kỳ nhập học tháng 3 thường mở nhận hồ sơ khoảng tháng 9–11 năm trước, kỳ tháng 9 khoảng tháng 3–5 — hãy luôn kiểm tra ngày chính xác trong hướng dẫn tuyển sinh của trường.

Học phí trung bình (sinh viên Hàn Quốc): mức học phí trung bình hằng năm trên mỗi sinh viên đại học (hệ cử nhân) tại cơ sở (campus) đó, năm 2026, theo 한국장학재단 (Quỹ Học bổng Hàn Quốc), dựa trên số liệu công khai tháng 4 trên 대학알리미 (cổng công khai thông tin đại học chính thức của Hàn Quốc) — là một con số chung cho mọi chương trình. Đây không phải số tiền du học sinh phải trả: tại các trường chúng tôi đã kiểm tra, học phí du học sinh cao hơn 10–40%.

Học phí du học sinh: khoảng học phí mỗi học kỳ theo khối ngành, lấy từ hướng dẫn tuyển sinh quốc tế hoặc trang học phí của chính từng trường (hiện có 17 trường — những trường có đông du học sinh nhất). Hóa đơn học kỳ đầu thường cao hơn một chút (phí nhập học và phí hành chính). Với các trường khác, hãy xem hướng dẫn tuyển sinh của trường.

Điểm khởi đầu, không phải sự đảm bảo
Công cụ này đối chiếu lĩnh vực bạn chọn với dữ liệu tuyển sinh mà chúng tôi đã tự tay chép lại từ hướng dẫn tuyển sinh riêng của từng trường — đây chỉ là điểm khởi đầu, không phải sự đảm bảo. Hãy luôn xác nhận ngành học chính xác và các yêu cầu với trường hoặc một cố vấn.