So sánh trường đại học
Chọn khu vực, ngành học hoặc cả hai. Tất cả trường phù hợp sẽ hiện trong một bảng, kèm thông tin chúng tôi đang có.
79 trường đại học · Ẩm thực và Làm bánh
| Trường | Loại | Chương trình | Học phí TB / năm (sinh viên Hàn Quốc) | Học phí du học sinh / học kỳ | Học bổng TOPIK 4 | Từ Việt Nam | Du học sinh | Ký túc xá |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Woosong Woosong University · Daejeon | Tư thục | Hệ tiếng Anh 3 chương trình | 7,82 Tr ₩ | 3,4 N US$ – 5,25 N US$ Cao hơn sinh viên Hàn Quốc | Giảm 40–60% học phí TOPIK 4 | 412 | 2.302 | 19% ở KTX |
| Đại học Công giáo Kwandong Catholic Kwandong University · Gangwon | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 2 chương trình | 7,73 Tr ₩ | — | Giảm 60% học phí TOPIK 4+ / IELTS 6.5+ / TOEFL 86+ | 268 | 157 | 0% ở KTX |
| Cao đẳng Kunjang Kunjang University College · Jeolla Bắc | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 2 chương trình | 5,99 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 531 | — | — |
| Đại học Du lịch Jeju Jeju Tourism University · Jeju | Tư thục | Hệ tiếng Anh 1 chương trình | 5,48 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 131 | — | — |
| Đại học Cheongam Cheongam University · Jeolla Nam & Gwangju | Tư thục | Hệ tiếng Anh 1 chương trình | 6,22 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 127 | — | — |
| Đại học Daedong Daedong University · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 5 chương trình | 6,6 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | — | — | — |
| Đại học Y tế Busan Busan Health University · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 4 chương trình | 6,61 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 21 | — | — |
| Học viện Khoa học và Công nghệ Dongwon Dongwon Institute of Science and Technology · Gyeongsang Nam | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 3 chương trình | 6,37 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 160 | — | — |
| Cao đẳng Nữ Busan Busan Women's College · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 3 chương trình | 6,5 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 64 | — | — |
| Đại học Hyejeon Hyejeon University · Chungcheong Nam | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 3 chương trình | 6,32 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 834 | — | — |
| Đại học Gangneung Yeongdong Gangneung Yeongdong University · Gangwon | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 6,16 Tr ₩ | — | Giảm 30% học phí TOPIK 3+ · học kỳ đầu | 1.058 | — | — |
| Cao đẳng Thông tin và Công nghệ Kyungnam Kyungnam College of Information & Technology · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 6,73 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 747 | — | — |
| Đại học Kyungdong (Cơ sở Yangju) Kyungdong University (Yangju Campus) · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 8,15 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 292 | 392 | 7% ở KTX |
| Cao đẳng Y tế Daegu Daegu Health College · Daegu | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 6,8 Tr ₩ | — | Giảm 70% học phí TOPIK 3+ · học kỳ đầu | 52 | — | — |
| Đại học Kỹ thuật Doowon Doowon Technical University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 7,02 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 55 | — | — |
| Đại học Masan Masan University · Gyeongsang Nam | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 6,4 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 442 | — | — |
| Đại học Suseong Suseong University · Daegu | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 6,39 Tr ₩ | — | Giảm 70% học phí TOPIK 4 | 74 | — | — |
| Cao đẳng Khoa học Suwon Suwon Science College · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 6,01 Tr ₩ | — | Giảm 20–80% học phí TOPIK 2–5 | — | — | — |
| Đại học Nữ Suwon Suwon Women's University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 7,21 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 57 | — | — |
| Cao đẳng Shingu Shingu College · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 7,23 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 27 | — | — |
| Đại học Silla Silla University · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 7,3 Tr ₩ | — | Giảm 15% học phí TOPIK 3+ · học kỳ đầu | 873 | 1.093 | 10% ở KTX |
| Đại học Shin Ansan Shin Ansan University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 7,25 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 869 | — | — |
| Đại học Yeonsung Yeonsung University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 7,09 Tr ₩ | — | Không có ở cấp này | 199 | — | — |
| Đại học Youngsan Youngsan University · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 7,54 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 405 | 842 | 8% ở KTX |
| Đại học Osan Osan University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 7,08 Tr ₩ | — | Không có ở cấp này | 190 | — | — |
| Cao đẳng Woosong Woosong College · Daejeon | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 6,64 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 175 | — | — |
| Cao đẳng Khoa học Jeonbuk Jeonbuk Science College · Jeolla Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 5,4 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 431 | — | — |
| Cao đẳng Jeonju Kijeon Jeonju Kijeon College · Jeolla Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 6,8 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 557 | — | — |
| Cao đẳng Du lịch Hàn Quốc Korea Tourism College · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 6,83 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | — | — | — |
| Đại học Hallym Sacred Heart Hallym Sacred Heart University · Gangwon | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 6,25 Tr ₩ | — | Giảm 30% học phí Tất cả du học sinh | dưới 5 | — | — |
| Đại học Công giáo Sangji Catholic Sangji University · Gyeongsang Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,12 Tr ₩ | — | Giảm 60% học phí Tất cả du học sinh · học kỳ đầu | 203 | — | — |
| Đại học Geoje Geoje University · Gyeongsang Nam | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,72 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 284 | — | — |
| Đại học Kyonggi (Cơ sở Seoul) Kyonggi University (Seoul Campus) · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,8 Tr ₩ | — | Giảm 20% học phí TOPIK 4 · học kỳ đầu | 622 | 294 | 2% ở KTX |
| Đại học Kyungnam Kyungnam University · Gyeongsang Nam | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,06 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 13 | 407 | 58% ở KTX |
| Đại học Khoa học Kyongbuk Kyongbuk Science University · Gyeongsang Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 5,75 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 84 | — | — |
| Đại học Nữ Kyung-In Kyung-In Women's University · Incheon | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,97 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 95 | — | — |
| Đại học Kyung Hee Kyung Hee University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,7 Tr ₩ | 4,98 Tr ₩ – 6,72 Tr ₩ | Không có ở cấp này | 536 | 3.535 | 9% ở KTX |
| Đại học Keimyung College Keimyung College University · Daegu | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,51 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 199 | — | — |
| Đại học Kosin Kosin University · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,3 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 183 | 79 | 43% ở KTX |
| Đại học Gwangju Gwangju University · Jeolla Nam & Gwangju | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,13 Tr ₩ | — | Không có ở cấp này | 483 | 692 | 8% ở KTX |
| Đại học Kookje Kookje University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,47 Tr ₩ | — | Giảm 40% học phí TOPIK 4 | 142 | — | — |
| Đại học Kimpo Kimpo University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,02 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 35 | — | — |
| Đại học Gimhae Gimhae University · Gyeongsang Nam | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,41 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 388 | — | — |
| Đại học Nambu Nambu University · Jeolla Nam & Gwangju | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,77 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 344 | 231 | 5% ở KTX |
| Đại học Kỹ thuật Daegu Daegutechnical University · Daegu | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,04 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 624 | — | — |
| Đại học Daeduk Daeduk University · Daejeon | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,27 Tr ₩ | — | ₩200,000 mỗi học kỳ TOPIK 3 | 444 | — | — |
| Đại học Daelim Daelim University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,36 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 49 | — | — |
| Học viện Khoa học và Công nghệ Daejeon Daejeon Institute of Science and Technology · Daejeon | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,42 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 1.364 | — | — |
| Đại học Tongmyong Tongmyong University · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,66 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 520 | 1.056 | 15% ở KTX |
| Đại học Mokwon Mokwon University · Daejeon | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,97 Tr ₩ | — | Giảm 30% học phí TOPIK 4 | 983 | 1.494 | 99% ở KTX |
| Cao đẳng Munkyung Munkyung College · Gyeongsang Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,36 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 25 | — | — |
| Đại học Nữ Baewha Baewha Women's University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,83 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | — | — | — |
| Cao đẳng Busan Kyungsang Busan Kyungsang College · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 5,7 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | — | — | — |
| Học viện Khoa học và Công nghệ Busan Busan Institute of Science and Technology · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,6 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 1.020 | — | — |
| Đại học Bucheon Bucheon University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,91 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 351 | — | — |
| Đại học Seoyeong Seoyeong University · Jeolla Nam & Gwangju | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,03 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 985 | — | — |
| Đại học Seowon Seowon University · Chungcheong Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,57 Tr ₩ | — | Giảm 70% học phí Tất cả du học sinh · học kỳ đầu | 27 | 1.001 | 2% ở KTX |
| Đại học Seojeong Seojeong University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,31 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 2.404 | — | — |
| Đại học Sunlin Sunlin University · Gyeongsang Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,3 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 222 | — | — |
| Đại học Saekyung Saekyung University · Gangwon | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 5,37 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 80 | — | — |
| Đại học Songgok Songgok University · Gangwon | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 5,62 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 125 | — | — |
| Đại học Songho Songho University · Gangwon | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,04 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 132 | — | — |
| Cao đẳng Suncheon Jeil Suncheon Jeil College · Jeolla Nam & Gwangju | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 5,9 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 294 | — | — |
| Đại học SinGyeongju SinGyeongju University · Gyeongsang Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,63 Tr ₩ | — | Giảm 70% học phí TOPIK 4 | 533 | 168 | 72% ở KTX |
| Đại học Shinhan (Cơ sở Uijeongbu) Shinhan University (Uijeongbu Campus) · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 9,16 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 235 | 1.127 | 17% ở KTX |
| Cao đẳng Khoa học Andong Andong Science College · Gyeongsang Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 5,94 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 39 | — | — |
| Đại học Ansan Ansan University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,62 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 141 | — | — |
| Đại học Yeungjin Yeungjin University · Daegu | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,76 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 92 | — | — |
| Đại học Yong in Yong in University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,42 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 154 | 138 | 0% ở KTX |
| Cao đẳng Ulsan Ulsan College · Ulsan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,7 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 243 | — | — |
| Đại học Uiduk Uiduk University · Gyeongsang Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,31 Tr ₩ | — | Không có ở cấp này | 194 | 93 | 0% ở KTX |
| Đại học U1 U1 University · Chungcheong Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,19 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 136 | 185 | 15% ở KTX |
| Đại học Yuhan Yuhan University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,76 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | dưới 5 | — | — |
| Đại học Eulji (Cơ sở Seongnam) Eulji University (Seongnam Campus) · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 9,08 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 20 | 18 | 67% ở KTX |
| Đại học Cheju Halla Cheju Halla University · Jeju | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 5,62 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 78 | — | — |
| Đại học Changwon Moonsung Changwon Moonsung University · Gyeongsang Nam | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,5 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | — | — | — |
| Đại học Chodang Chodang University · Jeolla Nam & Gwangju | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,23 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 371 | 349 | 1% ở KTX |
| Đại học Pohang Pohang University · Gyeongsang Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,58 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 290 | — | — |
| Đại học Nữ Hanyang Hanyang Women's University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,76 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 56 | — | — |
Quốc lập/tư thục: 대학알리미 (hệ thống công khai thông tin đại học Hàn Quốc). Chương trình: hướng dẫn tuyển sinh du học sinh của từng trường. Học bổng: hướng dẫn tuyển sinh hoặc phòng quốc tế của trường, nếu có công bố (20 trường). Du học sinh và ký túc xá: số liệu năm 2025 từ 공공데이터포털 (cổng dữ liệu công Hàn Quốc, KEDI); tỷ lệ ký túc xá là tỷ lệ du học sinh hệ chính quy đang ở ký túc xá trong trường.
Hạn nộp hồ sơ không có trong bảng vì thay đổi hằng năm. Theo thông lệ, kỳ nhập học tháng 3 thường mở nhận hồ sơ khoảng tháng 9–11 năm trước, kỳ tháng 9 khoảng tháng 3–5 — hãy luôn kiểm tra ngày chính xác trong hướng dẫn tuyển sinh của trường.
Học phí trung bình (sinh viên Hàn Quốc): mức học phí trung bình hằng năm trên mỗi sinh viên đại học (hệ cử nhân) tại cơ sở (campus) đó, năm 2026, theo 한국장학재단 (Quỹ Học bổng Hàn Quốc), dựa trên số liệu công khai tháng 4 trên 대학알리미 (cổng công khai thông tin đại học chính thức của Hàn Quốc) — là một con số chung cho mọi chương trình. Đây không phải số tiền du học sinh phải trả: tại các trường chúng tôi đã kiểm tra, học phí du học sinh cao hơn 10–40%.
Học phí du học sinh: khoảng học phí mỗi học kỳ theo khối ngành, lấy từ hướng dẫn tuyển sinh quốc tế hoặc trang học phí của chính từng trường (hiện có 17 trường — những trường có đông du học sinh nhất). Hóa đơn học kỳ đầu thường cao hơn một chút (phí nhập học và phí hành chính). Với các trường khác, hãy xem hướng dẫn tuyển sinh của trường.