So sánh trường đại học
Chọn khu vực, ngành học hoặc cả hai. Tất cả trường phù hợp sẽ hiện trong một bảng, kèm thông tin chúng tôi đang có.
70 trường đại học · Âm nhạc
| Trường | Loại | Chương trình | Học phí TB / năm (sinh viên Hàn Quốc) | Học phí du học sinh / học kỳ | Học bổng TOPIK 4 | Từ Việt Nam | Du học sinh | Ký túc xá |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Pyeongtaek Pyeongtaek University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 3 chương trình | 8,2 Tr ₩ | — | Không có ở cấp này | 704 | 149 | 95% ở KTX |
| Đại học Công giáo Kwandong Catholic Kwandong University · Gangwon | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 2 chương trình | 7,73 Tr ₩ | — | Giảm 60% học phí TOPIK 4+ / IELTS 6.5+ / TOEFL 86+ | 268 | 157 | 0% ở KTX |
| Đại học Sejong Sejong University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 2 chương trình | 8,65 Tr ₩ | 4,67 Tr ₩ – 6,39 Tr ₩ Cao hơn sinh viên Hàn Quốc | Giảm 50% học phí TOPIK 4 · học kỳ đầu | 622 | 2.844 | 7% ở KTX |
| Đại học Sahmyook Sahmyook University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Anh 1 chương trình | 8,54 Tr ₩ | — | Giảm 50% học phí TOPIK 4 | 199 | 361 | 12% ở KTX |
| Học viện Truyền thông và Nghệ thuật Dong-Ah Dong-Ah Institute of Media and Arts · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 5 chương trình | 7,88 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 120 | — | — |
| Cao đẳng Nghệ thuật Busan Busan Arts College · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 4 chương trình | 5,7 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | — | — | — |
| Đại học Hanyang Hanyang University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 4 chương trình | 9,29 Tr ₩ | 5,28 Tr ₩ – 6,98 Tr ₩ Cao hơn sinh viên Hàn Quốc | Chưa có dữ liệu | 192 | 3.988 | 6% ở KTX |
| Đại học Kyung Hee Kyung Hee University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 3 chương trình | 8,7 Tr ₩ | 4,98 Tr ₩ – 6,72 Tr ₩ | Không có ở cấp này | 536 | 3.535 | 9% ở KTX |
| Đại học Seokyeong Seokyeong University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 3 chương trình | 8,69 Tr ₩ | — | Giảm 70% học phí TOPIK 4 · học kỳ đầu | 302 | 1.077 | 14% ở KTX |
| Đại học Kyungsung Kyungsung University · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 7,56 Tr ₩ | 3,4 Tr ₩ – 4,46 Tr ₩ Cao hơn sinh viên Hàn Quốc | Không có ở cấp này | 502 | 1.966 | 2% ở KTX |
| Đại học Quốc gia Pusan Pusan National University · Busan | Công lập | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 4,51 Tr ₩ | — | Không có ở cấp này | 87 | 1.134 | 29% ở KTX |
| Đại học Cơ đốc Seoul Seoul Christian University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 8,14 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 9 | 838 | 0% ở KTX |
| Đại học Thần học Seoul Seoul Theological University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 7,68 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 333 | 407 | 36% ở KTX |
| Đại học Nữ Sungshin Sungshin Women's University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 8,44 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 199 | 890 | 15% ở KTX |
| Đại học Yong in Yong in University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 8,42 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 154 | 138 | 0% ở KTX |
| Đại học Inje Inje University · Gyeongsang Nam | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 7,93 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 648 | 893 | 1% ở KTX |
| Đại học Hongik Hongik University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 9,1 Tr ₩ | — | Giảm 50% học phí TOPIK 4 · học kỳ đầu | 251 | 1.394 | 0% ở KTX |
| Đại học Kangnam Kangnam University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,21 Tr ₩ | — | Giảm 40% học phí TOPIK 3–4 · học kỳ đầu | 202 | 485 | 82% ở KTX |
| Đại học Gangseo Gangseo University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,93 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 38 | 706 | 0% ở KTX |
| Đại học Kyungbok Kyungbok University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,17 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 19 | — | — |
| Đại học Keimyung Keimyung University · Daegu | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,24 Tr ₩ | — | Không có ở cấp này | 1.947 | 3.044 | 17% ở KTX |
| Đại học Keimyung College Keimyung College University · Daegu | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,51 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 199 | — | — |
| Đại học Kosin Kosin University · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,3 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 183 | 79 | 43% ở KTX |
| Đại học Kookmin Kookmin University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,62 Tr ₩ | — | Giảm 50% học phí TOPIK 4 | 166 | 1.533 | 7% ở KTX |
| Đại học Viễn Đông Far East University · Chungcheong Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,85 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 17 | 806 | 16% ở KTX |
| Đại học Geumgang Geumgang University · Chungcheong Nam | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,6 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | — | — | — |
| Đại học Gimcheon Gimcheon University · Gyeongsang Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,39 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 786 | 466 | 9% ở KTX |
| Đại học Kimpo Kimpo University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,02 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 35 | — | — |
| Đại học Nazarene Hàn Quốc Korea Nazarene University · Chungcheong Nam | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,91 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 364 | 413 | 7% ở KTX |
| Đại học Dankook (Cơ sở Cheonan) Dankook University (Cheonan Campus) · Chungcheong Nam | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,92 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 42 | 147 | 30% ở KTX |
| Đại học Công giáo Daegu Daegu Catholic University · Gyeongsang Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,9 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 551 | 1.178 | 33% ở KTX |
| Đại học Nghệ thuật Daegu Daegu Arts University · Gyeongsang Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,39 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 181 | 227 | 0% ở KTX |
| Đại học Daedong Daedong University · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,6 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | — | — | — |
| Đại học Daeshin Daeshin University · Gyeongsang Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,63 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 2.413 | 950 | 0% ở KTX |
| Đại học Dongseo Dongseo University · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,54 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 677 | 1.497 | 55% ở KTX |
| Đại học Dongshin Dongshin University · Jeolla Nam & Gwangju | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,25 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 624 | 989 | 37% ở KTX |
| Đại học Tongwon Tongwon University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,34 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 675 | — | — |
| Đại học Kỹ thuật Doowon Doowon Technical University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,02 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 55 | — | — |
| Cao đẳng Myongji Myongji College · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,16 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 205 | — | — |
| Đại học Mokwon Mokwon University · Daejeon | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,97 Tr ₩ | — | Giảm 30% học phí TOPIK 4 | 983 | 1.494 | 99% ở KTX |
| Đại học Y tế Busan Busan Health University · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,61 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 21 | — | — |
| Đại học Sangmyung Sangmyung University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,42 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 275 | 194 | 13% ở KTX |
| Đại học Quốc gia Seoul Seoul National University · Seoul | Công lập | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,09 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 140 | 1.383 | 46% ở KTX |
| Đại học Thành phố Seoul University of Seoul · Seoul | Công lập | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 2,53 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 80 | 725 | 32% ở KTX |
| Học viện Nghệ thuật Seoul Seoul Institute of the Arts · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,69 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | dưới 5 | — | — |
| Đại học Seoul Jangsin Seoul Jangsin University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,78 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 58 | 42 | 0% ở KTX |
| Đại học Sungkyul Sungkyul University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,86 Tr ₩ | — | Không có ở cấp này | 262 | 388 | 0% ở KTX |
| Đại học Nữ Suwon Suwon Women's University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,21 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 57 | — | — |
| Đại học Nữ Sookmyung Sookmyung Women's University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,83 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 152 | 520 | 33% ở KTX |
| Đại học SinGyeongju SinGyeongju University · Gyeongsang Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,63 Tr ₩ | — | Giảm 70% học phí TOPIK 4 | 533 | 168 | 72% ở KTX |
| Đại học Shin Ansan Shin Ansan University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,25 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 869 | — | — |
| Đại học Nghệ thuật Yewon (Cơ sở Yangju) Yewon Arts University (Yangju Campus) · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 9,03 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 341 | 309 | 0% ở KTX |
| Đại học Osan Osan University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,08 Tr ₩ | — | Không có ở cấp này | 190 | — | — |
| Đại học Ulsan University of Ulsan · Ulsan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,97 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 214 | 257 | 15% ở KTX |
| Đại học Nữ Ewha Ewha Womans University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 9,31 Tr ₩ | 4,64 Tr ₩ – 6,31 Tr ₩ | Không có ở cấp này | 38 | 2.089 | 19% ở KTX |
| Đại học Inje (Cơ sở Busan) Inje University (Busan Campus) · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | — | — | Chưa có dữ liệu | 648 | — | — |
| Đại học và Chủng viện Thần học Trưởng Lão Presbyterian University & Theological Seminary · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,31 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | dưới 5 | 5 | 0% ở KTX |
| Đại học Cheju Halla Cheju Halla University · Jeju | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 5,62 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 78 | — | — |
| Đại học Chung-Ang Chung-Ang University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,59 Tr ₩ | 5,32 Tr ₩ – 8,47 Tr ₩ | Không có ở cấp này | 1.564 | 4.257 | 6% ở KTX |
| Đại học Chung-Ang (Cơ sở Anseong) Chung-Ang University (Anseong Campus) · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 9,39 Tr ₩ | — | Không có ở cấp này | 1.564 | 678 | 10% ở KTX |
| Đại học Changshin Changshin University · Gyeongsang Nam | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,96 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 167 | 229 | 49% ở KTX |
| Cao đẳng Công nghiệp Văn hóa Chungkang Chungkang College of Cultural Industries · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,07 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | dưới 5 | — | — |
| Đại học Chongshin Chongshin University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 7,56 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 46 | 7 | 29% ở KTX |
| Đại học Nghệ thuật Chugye Chugye University for the Arts · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 9,9 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 12 | 45 | 100% ở KTX |
| Đại học Chungcheong Chungcheong University · Chungcheong Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,32 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 101 | — | — |
| Đại học Hansei Hansei University · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 8,86 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 5 | 22 | 43% ở KTX |
| Đại học Hanyang (Cơ sở ERICA) Hanyang University ERICA Campus · Gyeonggi | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 9,28 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 192 | 2.503 | 11% ở KTX |
| Đại học Nữ Hanyang Hanyang Women's University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,76 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 56 | — | — |
| Đại học Hanil và Chủng viện Thần học Trưởng Lão Hanil University & Presbyterian Theological Seminary · Jeolla Bắc | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,85 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 394 | 276 | 0% ở KTX |
| Đại học và Chủng viện Thần học Honam Honam Theological University & Seminary · Jeolla Nam & Gwangju | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,97 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | dưới 5 | 2 | 100% ở KTX |
Quốc lập/tư thục: 대학알리미 (hệ thống công khai thông tin đại học Hàn Quốc). Chương trình: hướng dẫn tuyển sinh du học sinh của từng trường. Học bổng: hướng dẫn tuyển sinh hoặc phòng quốc tế của trường, nếu có công bố (19 trường). Du học sinh và ký túc xá: số liệu năm 2025 từ 공공데이터포털 (cổng dữ liệu công Hàn Quốc, KEDI); tỷ lệ ký túc xá là tỷ lệ du học sinh hệ chính quy đang ở ký túc xá trong trường.
Hạn nộp hồ sơ không có trong bảng vì thay đổi hằng năm. Theo thông lệ, kỳ nhập học tháng 3 thường mở nhận hồ sơ khoảng tháng 9–11 năm trước, kỳ tháng 9 khoảng tháng 3–5 — hãy luôn kiểm tra ngày chính xác trong hướng dẫn tuyển sinh của trường.
Học phí trung bình (sinh viên Hàn Quốc): mức học phí trung bình hằng năm trên mỗi sinh viên đại học (hệ cử nhân) tại cơ sở (campus) đó, năm 2026, theo 한국장학재단 (Quỹ Học bổng Hàn Quốc), dựa trên số liệu công khai tháng 4 trên 대학알리미 (cổng công khai thông tin đại học chính thức của Hàn Quốc) — là một con số chung cho mọi chương trình. Đây không phải số tiền du học sinh phải trả: tại các trường chúng tôi đã kiểm tra, học phí du học sinh cao hơn 10–40%.
Học phí du học sinh: khoảng học phí mỗi học kỳ theo khối ngành, lấy từ hướng dẫn tuyển sinh quốc tế hoặc trang học phí của chính từng trường (hiện có 17 trường — những trường có đông du học sinh nhất). Hóa đơn học kỳ đầu thường cao hơn một chút (phí nhập học và phí hành chính). Với các trường khác, hãy xem hướng dẫn tuyển sinh của trường.