Trang chủ
So sánh các trường này trong bảng, kèm số sinh viên Ai Cập →
Sinh viên Ai Cập học ở đâu tại Hàn Quốc
Các trường được xếp theo số sinh viên Ai Cập đang theo học — gồm cả hệ đào tạo có bằng và trung tâm tiếng.
Sinh viên Ai Cập tại Hàn Quốc
226
+8,7% so với một năm trước
177 theo chương trình cấp bằng (D-2) · 49 học tiếng (D-4)
Thống kê hằng tháng của Bộ Tư pháp (법무부), tính đến 2026-07. Cập nhật hằng tháng.
66 sinh viên Ai Cập tại 10 trường đại học trong danh sách này.
| # | Trường đại học | Từ Ai Cập | Tỷ lệ | Tất cả sinh viên quốc tế |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Quốc gia Seoul Seoul National University · Seoul | 9 | 0% | Tổng 1.933 · hệ bằng cấp 906 · trung tâm tiếng 647 |
| 2 | Đại học Quốc gia Chonnam Chonnam National University · Jeolla Nam & Gwangju · tất cả cơ sở | 8 | 1% | Tổng 1.420 · hệ bằng cấp 994 · trung tâm tiếng 310 |
| 3 | Đại học Quốc gia Chungbuk Chungbuk National University · Chungcheong Bắc | 8 | 1% | Tổng 1.560 · hệ bằng cấp 939 · trung tâm tiếng 433 |
| 4 | Đại học Quốc gia Jeonbuk Jeonbuk National University · Jeolla Bắc | 7 | 0% | Tổng 2.840 · hệ bằng cấp 1.614 · trung tâm tiếng 363 |
| 5 | Đại học Kyung Hee Kyung Hee University · Seoul · tất cả cơ sở | 7 | 0% | Tổng 4.866 · hệ bằng cấp 3.866 · trung tâm tiếng 825 |
| 6 | Đại học Quốc gia Pusan Pusan National University · Busan | 6 | 0% | Tổng 1.547 · hệ bằng cấp 1.043 · trung tâm tiếng 371 |
| 7 | Đại học Quốc gia Incheon Incheon National University · Incheon | 6 | 1% | Tổng 999 · hệ bằng cấp 250 · trung tâm tiếng 637 |
| 8 | Đại học Quốc gia Kyungpook Kyungpook National University · Daegu · tất cả cơ sở | 5 | 0% | Tổng 2.251 · hệ bằng cấp 1.175 · trung tâm tiếng 895 |
| 9 | Đại học Woosong Woosong University · Daejeon | 5 | 0% | Tổng 2.594 · hệ bằng cấp 2.175 · trung tâm tiếng 269 |
| 10 | Viện Khoa học và Công nghệ Tiên tiến Hàn Quốc (KAIST) Korea Advanced Institute of Science and Technology (KAIST) · Daejeon | 5 | 1% | Tổng 960 · hệ bằng cấp 807 · trung tâm tiếng 7 |
Nguồn: dữ liệu sinh viên quốc tế của Bộ Tư pháp Hàn Quốc (법무부), tính đến 2026-06-30, công bố trên data.go.kr. Tỷ lệ = số sinh viên từ quốc gia này trên tổng số sinh viên quốc tế của trường.
Để không ai có thể bị nhận diện, các trường có dưới 5 sinh viên từ một quốc gia sẽ không được liệt kê cho quốc gia đó.
Quốc gia khác
- Việt Nam
- Trung Quốc
- Uzbekistan
- Mông Cổ
- Nepal
- Myanmar (Miến Điện)
- Bangladesh
- Nhật Bản
- Kyrgyzstan
- Nga
- Pakistan
- Indonesia
- Ấn Độ
- Pháp
- Kazakhstan
- Sri Lanka
- Đài Loan
- Hoa Kỳ
- Malaysia
- Đức
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Thái Lan
- Philippines
- Hồng Kông
- Italy
- Tajikistan
- Tây Ban Nha
- Campuchia
- Vương quốc Anh
- Mexico
- Iran
- Singapore
- Hà Lan
- Azerbaijan
- Ukraina
- Canada
- Nigeria
- Ethiopia
- Kenya
- Brazil