So sánh trường đại học
Chọn khu vực, ngành học hoặc cả hai. Tất cả trường phù hợp sẽ hiện trong một bảng, kèm thông tin chúng tôi đang có.
51 trường đại học · Seoul
| Trường | Loại | Chương trình | Học phí TB / năm (sinh viên Hàn Quốc) | Học phí du học sinh / học kỳ | Học bổng TOPIK 4 | Từ Việt Nam | Du học sinh | Ký túc xá |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Konkuk Konkuk University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 18 chương trình | 8,99 Tr ₩ | 4,77 Tr ₩ – 7,32 Tr ₩ Cao hơn sinh viên Hàn Quốc | Không có ở cấp này | 557 | 2.228 | 15% ở KTX |
| Đại học Kyung Hee Kyung Hee University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 35 chương trình | 8,7 Tr ₩ | 4,98 Tr ₩ – 6,72 Tr ₩ | Không có ở cấp này | 536 | 3.535 | 9% ở KTX |
| Đại học Korea Korea University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 53 chương trình | 9,09 Tr ₩ | 5,8 Tr ₩ – 7,8 Tr ₩ Cao hơn sinh viên Hàn Quốc | Không có ở cấp này | 231 | 4.471 | 9% ở KTX |
| Đại học Kwangwoon Kwangwoon University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 29 chương trình | 8,6 Tr ₩ | — | Giảm 80% học phí TOPIK 4+ · học kỳ đầu | 226 | 1.009 | 7% ở KTX |
| Đại học Kookmin Kookmin University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 42 chương trình | 8,62 Tr ₩ | — | Giảm 50% học phí TOPIK 4 | 166 | 1.533 | 7% ở KTX |
| Đại học Nữ Dongduk Dongduk Women's University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 13 chương trình | 8,13 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 208 | 56 | 16% ở KTX |
| Đại học Myongji (Cơ sở Khoa học Xã hội) Myongji University Social Science Campus · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 13 chương trình | 7,74 Tr ₩ | 4,24 Tr ₩ – 5,7 Tr ₩ Cao hơn sinh viên Hàn Quốc | Giảm 60% học phí TOPIK 4 / TOEFL iBT 79 / IELTS 6.0 · học kỳ đầu | 922 | 2.127 | 8% ở KTX |
| Đại học Sahmyook Sahmyook University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 23 chương trình | 8,54 Tr ₩ | — | Giảm 50% học phí TOPIK 4 | 199 | 361 | 12% ở KTX |
| Đại học Sogang Sogang University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 14 chương trình | 8,7 Tr ₩ | — | Không có ở cấp này | 136 | 2.021 | 10% ở KTX |
| Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul Seoul National University of Science and Technology · Seoul | Công lập | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 14 chương trình | 5,49 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 388 | 1.129 | 35% ở KTX |
| Đại học Seoul Hanyoung Seoul Hanyoung University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 3 chương trình | 7,25 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 350 | 308 | 1% ở KTX |
| Đại học Seoil Seoil University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 2 chương trình | 6,91 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 116 | — | — |
| Đại học Sungkonghoe Sungkonghoe University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 4 chương trình | 7,63 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 66 | 275 | 41% ở KTX |
| Đại học Sungkyunkwan Sungkyunkwan University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 43 chương trình | 9,15 Tr ₩ | 5,38 Tr ₩ – 8,26 Tr ₩ | Không có ở cấp này | 534 | 3.911 | 9% ở KTX |
| Đại học Nữ Sungshin Sungshin Women's University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 35 chương trình | 8,44 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 199 | 890 | 15% ở KTX |
| Đại học Sejong Sejong University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 30 chương trình | 8,65 Tr ₩ | 4,67 Tr ₩ – 6,39 Tr ₩ Cao hơn sinh viên Hàn Quốc | Giảm 50% học phí TOPIK 4 · học kỳ đầu | 622 | 2.844 | 7% ở KTX |
| Đại học Nữ Sookmyung Sookmyung Women's University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 34 chương trình | 8,83 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 152 | 520 | 33% ở KTX |
| Đại học Yonsei Yonsei University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 15 chương trình | 9,96 Tr ₩ | 4,56 Tr ₩ – 7,8 Tr ₩ Cao hơn sinh viên Hàn Quốc | Chưa có dữ liệu | 148 | 4.740 | 33% ở KTX |
| Đại học Nữ Ewha Ewha Womans University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 12 chương trình | 9,31 Tr ₩ | 4,64 Tr ₩ – 6,31 Tr ₩ | Không có ở cấp này | 38 | 2.089 | 19% ở KTX |
| Đại học Induk Induk University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 27 chương trình | 7,17 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 161 | — | — |
| Đại học Chung-Ang Chung-Ang University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 17 chương trình | 8,59 Tr ₩ | 5,32 Tr ₩ – 8,47 Tr ₩ | Không có ở cấp này | 1.564 | 4.257 | 6% ở KTX |
| Đại học Ngoại ngữ Hankuk Hankuk University of Foreign Studies · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 37 chương trình | 7,79 Tr ₩ | 4,3 Tr ₩ – 5,39 Tr ₩ | Không có ở cấp này | 297 | 2.949 | 4% ở KTX |
| Đại học Công giáo Hàn Quốc (Cơ sở Songeui) The Catholic University of Korea (Songeui Campus) · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 2 chương trình | 10 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 849 | — | — |
| Đại học Công giáo Hàn Quốc (Cơ sở Songsin) The Catholic University of Korea (Songsin Campus) · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,63 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 849 | 9 | 0% ở KTX |
| Đại học Thần học Giám lý Methodist Theological University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,94 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | — | 3 | 0% ở KTX |
| Đại học Gangseo Gangseo University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 6 chương trình | 7,93 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 38 | 706 | 0% ở KTX |
| Đại học Kyonggi (Cơ sở Seoul) Kyonggi University (Seoul Campus) · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 6 chương trình | 7,8 Tr ₩ | — | Giảm 20% học phí TOPIK 4 · học kỳ đầu | 622 | 294 | 2% ở KTX |
| Đại học Nữ Duksung Duksung Women's University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 32 chương trình | 7,81 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 259 | 571 | 27% ở KTX |
| Đại học Dongguk Dongguk University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 40 chương trình | 8,66 Tr ₩ | — | Học bổng ₩200,000 TOPIK 4 | 956 | 2.691 | 2% ở KTX |
| Đại học Dongyang Mirae Dongyang Mirae University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 24 chương trình | 7,24 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 24 | — | — |
| Cao đẳng Myongji Myongji College · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 11 chương trình | 7,16 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 205 | — | — |
| Đại học Nữ Baewha Baewha Women's University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 13 chương trình | 6,83 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | — | — | — |
| Đại học Y tế Sahmyook Sahmyook Health University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 5 chương trình | 6,3 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 71 | — | — |
| Đại học Sangmyung Sangmyung University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 17 chương trình | 8,42 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 275 | 194 | 13% ở KTX |
| Đại học Seokyeong Seokyeong University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 17 chương trình | 8,69 Tr ₩ | — | Giảm 70% học phí TOPIK 4 · học kỳ đầu | 302 | 1.077 | 14% ở KTX |
| Đại học Cơ đốc Seoul Seoul Christian University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 13 chương trình | 8,14 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 9 | 838 | 0% ở KTX |
| Đại học Quốc gia Seoul Seoul National University · Seoul | Công lập | Hệ tiếng Hàn 14 chương trình | 6,09 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 140 | 1.383 | 46% ở KTX |
| Đại học Thành phố Seoul University of Seoul · Seoul | Công lập | Hệ tiếng Hàn 30 chương trình | 2,53 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 80 | 725 | 32% ở KTX |
| Cao đẳng Điều dưỡng Nữ Seoul Seoul Women's College of Nursing · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,96 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | — | — | — |
| Đại học Nữ Seoul Seoul Women's University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 36 chương trình | 8,24 Tr ₩ | — | Giảm 70% học phí TOPIK 4–5 · học kỳ đầu | 508 | 1.131 | 5% ở KTX |
| Đại học Soongsil Soongsil University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 9 chương trình | 8,64 Tr ₩ | 4,89 Tr ₩ – 7,08 Tr ₩ | Giảm 60% học phí TOPIK 4 · học kỳ đầu | 633 | 2.479 | 6% ở KTX |
| Đại học Nữ Soongeui Soongeui Women's University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 6,59 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 14 | — | — |
| Đại học và Chủng viện Thần học Trưởng Lão Presbyterian University & Theological Seminary · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 4 chương trình | 7,31 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | dưới 5 | 5 | 0% ở KTX |
| Đại học Chongshin Chongshin University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 8 chương trình | 7,56 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 46 | 7 | 29% ở KTX |
| Đại học Nghệ thuật Chugye Chugye University for the Arts · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 4 chương trình | 9,9 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 12 | 45 | 100% ở KTX |
| Đại học Kinh Thánh Hàn Quốc Korean Bible University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 5 chương trình | 7,51 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 51 | 113 | 15% ở KTX |
| Đại học Thể thao Quốc gia Hàn Quốc Korea National Sport University · Seoul | Công lập | Hệ tiếng Hàn 1 chương trình | 3,86 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | dưới 5 | 11 | 0% ở KTX |
| Đại học Hansung Hansung University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 5 chương trình | 8,03 Tr ₩ | — | Giảm 50% học phí TOPIK 4 · học kỳ đầu | 462 | 506 | 21% ở KTX |
| Đại học Hanyang Hanyang University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 54 chương trình | 9,29 Tr ₩ | 5,28 Tr ₩ – 6,98 Tr ₩ Cao hơn sinh viên Hàn Quốc | Chưa có dữ liệu | 192 | 3.988 | 6% ở KTX |
| Đại học Nữ Hanyang Hanyang Women's University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 29 chương trình | 6,76 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 56 | — | — |
| Đại học Hongik Hongik University · Seoul | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 25 chương trình | 9,1 Tr ₩ | — | Giảm 50% học phí TOPIK 4 · học kỳ đầu | 251 | 1.394 | 0% ở KTX |
Quốc lập/tư thục: 대학알리미 (hệ thống công khai thông tin đại học Hàn Quốc). Chương trình: hướng dẫn tuyển sinh du học sinh của từng trường. Học bổng: hướng dẫn tuyển sinh hoặc phòng quốc tế của trường, nếu có công bố (20 trường). Du học sinh và ký túc xá: số liệu năm 2025 từ 공공데이터포털 (cổng dữ liệu công Hàn Quốc, KEDI); tỷ lệ ký túc xá là tỷ lệ du học sinh hệ chính quy đang ở ký túc xá trong trường.
Hạn nộp hồ sơ không có trong bảng vì thay đổi hằng năm. Theo thông lệ, kỳ nhập học tháng 3 thường mở nhận hồ sơ khoảng tháng 9–11 năm trước, kỳ tháng 9 khoảng tháng 3–5 — hãy luôn kiểm tra ngày chính xác trong hướng dẫn tuyển sinh của trường.
Học phí trung bình (sinh viên Hàn Quốc): mức học phí trung bình hằng năm trên mỗi sinh viên đại học (hệ cử nhân) tại cơ sở (campus) đó, năm 2026, theo 한국장학재단 (Quỹ Học bổng Hàn Quốc), dựa trên số liệu công khai tháng 4 trên 대학알리미 (cổng công khai thông tin đại học chính thức của Hàn Quốc) — là một con số chung cho mọi chương trình. Đây không phải số tiền du học sinh phải trả: tại các trường chúng tôi đã kiểm tra, học phí du học sinh cao hơn 10–40%.
Học phí du học sinh: khoảng học phí mỗi học kỳ theo khối ngành, lấy từ hướng dẫn tuyển sinh quốc tế hoặc trang học phí của chính từng trường (hiện có 17 trường — những trường có đông du học sinh nhất). Hóa đơn học kỳ đầu thường cao hơn một chút (phí nhập học và phí hành chính). Với các trường khác, hãy xem hướng dẫn tuyển sinh của trường.