Trang chủ

So sánh trường đại học

Chọn khu vực, ngành học hoặc cả hai. Tất cả trường phù hợp sẽ hiện trong một bảng, kèm thông tin chúng tôi đang có.

TrườngLoạiChương trìnhHọc phí TB / năm (sinh viên Hàn Quốc)Học phí du học sinh / học kỳHọc bổng TOPIK 4Từ Việt NamDu học sinhKý túc xá
Đại học Konkuk
Konkuk University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
18 chương trình
8,99 Tr ₩
4,77 Tr ₩ – 7,32 Tr ₩
Cao hơn sinh viên Hàn Quốc
Không có ở cấp này5572.22815% ở KTX
Đại học Kyung Hee
Kyung Hee University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
35 chương trình
8,7 Tr ₩
4,98 Tr ₩ – 6,72 Tr ₩
Không có ở cấp này5363.5359% ở KTX
Đại học Korea
Korea University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
53 chương trình
9,09 Tr ₩
5,8 Tr ₩ – 7,8 Tr ₩
Cao hơn sinh viên Hàn Quốc
Không có ở cấp này2314.4719% ở KTX
Đại học Kwangwoon
Kwangwoon University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
29 chương trình
8,6 Tr ₩—
Giảm 80% học phí
TOPIK 4+ · học kỳ đầu
2261.0097% ở KTX
Đại học Kookmin
Kookmin University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
42 chương trình
8,62 Tr ₩—
Giảm 50% học phí
TOPIK 4
1661.5337% ở KTX
Đại học Nữ Dongduk
Dongduk Women's University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
13 chương trình
8,13 Tr ₩—Chưa có dữ liệu2085616% ở KTX
Đại học Myongji (Cơ sở Khoa học Xã hội)
Myongji University Social Science Campus · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
13 chương trình
7,74 Tr ₩
4,24 Tr ₩ – 5,7 Tr ₩
Cao hơn sinh viên Hàn Quốc
Giảm 60% học phí
TOPIK 4 / TOEFL iBT 79 / IELTS 6.0 · học kỳ đầu
9222.1278% ở KTX
Đại học Sahmyook
Sahmyook University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
23 chương trình
8,54 Tr ₩—
Giảm 50% học phí
TOPIK 4
19936112% ở KTX
Đại học Sogang
Sogang University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
14 chương trình
8,7 Tr ₩—Không có ở cấp này1362.02110% ở KTX
Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul
Seoul National University of Science and Technology · Seoul
Công lập
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
14 chương trình
5,49 Tr ₩—Chưa có dữ liệu3881.12935% ở KTX
Đại học Seoul Hanyoung
Seoul Hanyoung University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
3 chương trình
7,25 Tr ₩—Chưa có dữ liệu3503081% ở KTX
Đại học Seoil
Seoil University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
2 chương trình
6,91 Tr ₩—Chưa có dữ liệu116——
Đại học Sungkonghoe
Sungkonghoe University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
4 chương trình
7,63 Tr ₩—Chưa có dữ liệu6627541% ở KTX
Đại học Sungkyunkwan
Sungkyunkwan University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
43 chương trình
9,15 Tr ₩
5,38 Tr ₩ – 8,26 Tr ₩
Không có ở cấp này5343.9119% ở KTX
Đại học Nữ Sungshin
Sungshin Women's University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
35 chương trình
8,44 Tr ₩—Chưa có dữ liệu19989015% ở KTX
Đại học Sejong
Sejong University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
30 chương trình
8,65 Tr ₩
4,67 Tr ₩ – 6,39 Tr ₩
Cao hơn sinh viên Hàn Quốc
Giảm 50% học phí
TOPIK 4 · học kỳ đầu
6222.8447% ở KTX
Đại học Nữ Sookmyung
Sookmyung Women's University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
34 chương trình
8,83 Tr ₩—Chưa có dữ liệu15252033% ở KTX
Đại học Yonsei
Yonsei University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
15 chương trình
9,96 Tr ₩
4,56 Tr ₩ – 7,8 Tr ₩
Cao hơn sinh viên Hàn Quốc
Chưa có dữ liệu1484.74033% ở KTX
Đại học Nữ Ewha
Ewha Womans University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
12 chương trình
9,31 Tr ₩
4,64 Tr ₩ – 6,31 Tr ₩
Không có ở cấp này382.08919% ở KTX
Đại học Induk
Induk University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
27 chương trình
7,17 Tr ₩—Chưa có dữ liệu161——
Đại học Chung-Ang
Chung-Ang University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
17 chương trình
8,59 Tr ₩
5,32 Tr ₩ – 8,47 Tr ₩
Không có ở cấp này1.5644.2576% ở KTX
Đại học Ngoại ngữ Hankuk
Hankuk University of Foreign Studies · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
37 chương trình
7,79 Tr ₩
4,3 Tr ₩ – 5,39 Tr ₩
Không có ở cấp này2972.9494% ở KTX
Đại học Công giáo Hàn Quốc (Cơ sở Songeui)
The Catholic University of Korea (Songeui Campus) · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
2 chương trình
10 Tr ₩—Chưa có dữ liệu849——
Đại học Công giáo Hàn Quốc (Cơ sở Songsin)
The Catholic University of Korea (Songsin Campus) · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,63 Tr ₩—Chưa có dữ liệu84990% ở KTX
Đại học Thần học Giám lý
Methodist Theological University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,94 Tr ₩—Chưa có dữ liệu—30% ở KTX
Đại học Gangseo
Gangseo University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
6 chương trình
7,93 Tr ₩—Chưa có dữ liệu387060% ở KTX
Đại học Kyonggi (Cơ sở Seoul)
Kyonggi University (Seoul Campus) · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
6 chương trình
7,8 Tr ₩—
Giảm 20% học phí
TOPIK 4 · học kỳ đầu
6222942% ở KTX
Đại học Nữ Duksung
Duksung Women's University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
32 chương trình
7,81 Tr ₩—Chưa có dữ liệu25957127% ở KTX
Đại học Dongguk
Dongguk University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
40 chương trình
8,66 Tr ₩—
Học bổng ₩200,000
TOPIK 4
9562.6912% ở KTX
Đại học Dongyang Mirae
Dongyang Mirae University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
24 chương trình
7,24 Tr ₩—Chưa có dữ liệu24——
Cao đẳng Myongji
Myongji College · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
11 chương trình
7,16 Tr ₩—Chưa có dữ liệu205——
Đại học Nữ Baewha
Baewha Women's University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
13 chương trình
6,83 Tr ₩—Chưa có dữ liệu———
Đại học Y tế Sahmyook
Sahmyook Health University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
5 chương trình
6,3 Tr ₩—Chưa có dữ liệu71——
Đại học Sangmyung
Sangmyung University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
17 chương trình
8,42 Tr ₩—Chưa có dữ liệu27519413% ở KTX
Đại học Seokyeong
Seokyeong University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
17 chương trình
8,69 Tr ₩—
Giảm 70% học phí
TOPIK 4 · học kỳ đầu
3021.07714% ở KTX
Đại học Cơ đốc Seoul
Seoul Christian University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
13 chương trình
8,14 Tr ₩—Chưa có dữ liệu98380% ở KTX
Đại học Quốc gia Seoul
Seoul National University · Seoul
Công lập
Hệ tiếng Hàn
14 chương trình
6,09 Tr ₩—Chưa có dữ liệu1401.38346% ở KTX
Đại học Thành phố Seoul
University of Seoul · Seoul
Công lập
Hệ tiếng Hàn
30 chương trình
2,53 Tr ₩—Chưa có dữ liệu8072532% ở KTX
Cao đẳng Điều dưỡng Nữ Seoul
Seoul Women's College of Nursing · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,96 Tr ₩—Chưa có dữ liệu———
Đại học Nữ Seoul
Seoul Women's University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
36 chương trình
8,24 Tr ₩—
Giảm 70% học phí
TOPIK 4–5 · học kỳ đầu
5081.1315% ở KTX
Đại học Soongsil
Soongsil University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
9 chương trình
8,64 Tr ₩
4,89 Tr ₩ – 7,08 Tr ₩
Giảm 60% học phí
TOPIK 4 · học kỳ đầu
6332.4796% ở KTX
Đại học Nữ Soongeui
Soongeui Women's University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
6,59 Tr ₩—Chưa có dữ liệu14——
Đại học và Chủng viện Thần học Trưởng Lão
Presbyterian University & Theological Seminary · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
4 chương trình
7,31 Tr ₩—Chưa có dữ liệudưới 550% ở KTX
Đại học Chongshin
Chongshin University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
8 chương trình
7,56 Tr ₩—Chưa có dữ liệu46729% ở KTX
Đại học Nghệ thuật Chugye
Chugye University for the Arts · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
4 chương trình
9,9 Tr ₩—Chưa có dữ liệu1245100% ở KTX
Đại học Kinh Thánh Hàn Quốc
Korean Bible University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
5 chương trình
7,51 Tr ₩—Chưa có dữ liệu5111315% ở KTX
Đại học Thể thao Quốc gia Hàn Quốc
Korea National Sport University · Seoul
Công lập
Hệ tiếng Hàn
1 chương trình
3,86 Tr ₩—Chưa có dữ liệudưới 5110% ở KTX
Đại học Hansung
Hansung University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
5 chương trình
8,03 Tr ₩—
Giảm 50% học phí
TOPIK 4 · học kỳ đầu
46250621% ở KTX
Đại học Hanyang
Hanyang University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
54 chương trình
9,29 Tr ₩
5,28 Tr ₩ – 6,98 Tr ₩
Cao hơn sinh viên Hàn Quốc
Chưa có dữ liệu1923.9886% ở KTX
Đại học Nữ Hanyang
Hanyang Women's University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
29 chương trình
6,76 Tr ₩—Chưa có dữ liệu56——
Đại học Hongik
Hongik University · Seoul
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
25 chương trình
9,1 Tr ₩—
Giảm 50% học phí
TOPIK 4 · học kỳ đầu
2511.3940% ở KTX

Quốc lập/tư thục: 대학알리미 (hệ thống công khai thông tin đại học Hàn Quốc). Chương trình: hướng dẫn tuyển sinh du học sinh của từng trường. Học bổng: hướng dẫn tuyển sinh hoặc phòng quốc tế của trường, nếu có công bố (20 trường). Du học sinh và ký túc xá: số liệu năm 2025 từ 공공데이터포털 (cổng dữ liệu công Hàn Quốc, KEDI); tỷ lệ ký túc xá là tỷ lệ du học sinh hệ chính quy đang ở ký túc xá trong trường.

Hạn nộp hồ sơ không có trong bảng vì thay đổi hằng năm. Theo thông lệ, kỳ nhập học tháng 3 thường mở nhận hồ sơ khoảng tháng 9–11 năm trước, kỳ tháng 9 khoảng tháng 3–5 — hãy luôn kiểm tra ngày chính xác trong hướng dẫn tuyển sinh của trường.

Học phí trung bình (sinh viên Hàn Quốc): mức học phí trung bình hằng năm trên mỗi sinh viên đại học (hệ cử nhân) tại cơ sở (campus) đó, năm 2026, theo 한국장학재단 (Quỹ Học bổng Hàn Quốc), dựa trên số liệu công khai tháng 4 trên 대학알리미 (cổng công khai thông tin đại học chính thức của Hàn Quốc) — là một con số chung cho mọi chương trình. Đây không phải số tiền du học sinh phải trả: tại các trường chúng tôi đã kiểm tra, học phí du học sinh cao hơn 10–40%.

Học phí du học sinh: khoảng học phí mỗi học kỳ theo khối ngành, lấy từ hướng dẫn tuyển sinh quốc tế hoặc trang học phí của chính từng trường (hiện có 17 trường — những trường có đông du học sinh nhất). Hóa đơn học kỳ đầu thường cao hơn một chút (phí nhập học và phí hành chính). Với các trường khác, hãy xem hướng dẫn tuyển sinh của trường.

Điểm khởi đầu, không phải sự đảm bảo
Công cụ này đối chiếu lĩnh vực bạn chọn với dữ liệu tuyển sinh mà chúng tôi đã tự tay chép lại từ hướng dẫn tuyển sinh riêng của từng trường — đây chỉ là điểm khởi đầu, không phải sự đảm bảo. Hãy luôn xác nhận ngành học chính xác và các yêu cầu với trường hoặc một cố vấn.