Trang chủ

Sinh viên Tanzania học ở đâu tại Hàn Quốc

Các trường được xếp theo số sinh viên Tanzania đang theo học — gồm cả hệ đào tạo có bằng và trung tâm tiếng.

Sinh viên Tanzania tại Hàn Quốc
205
+5,7% so với một năm trước
177 theo chương trình cấp bằng (D-2) · 28 học tiếng (D-4)
Thống kê hằng tháng của Bộ Tư pháp (법무부), tính đến 2026-07. Cập nhật hằng tháng.

78 sinh viên Tanzania tại 10 trường đại học trong danh sách này.

#Trường đại họcTừ TanzaniaTỷ lệTất cả sinh viên quốc tế
1Đại học Soonchunhyang
Soonchunhyang University · Chungcheong Nam
152%Tổng 951 · hệ bằng cấp 612 · trung tâm tiếng 269
2Đại học Quốc gia Seoul
Seoul National University · Seoul
80%Tổng 1.933 · hệ bằng cấp 906 · trung tâm tiếng 647
3Đại học Korea
Korea University · Seoul
80%Tổng 4.480 · hệ bằng cấp 3.321 · trung tâm tiếng 716
4Đại học Yonsei
Yonsei University · Seoul
80%Tổng 3.930 · hệ bằng cấp 2.579 · trung tâm tiếng 1.106
5Đại học Quốc gia Kyungpook
Kyungpook National University · Daegu · tất cả cơ sở
70%Tổng 2.251 · hệ bằng cấp 1.175 · trung tâm tiếng 895
6Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul
Seoul National University of Science and Technology · Seoul
71%Tổng 1.190 · hệ bằng cấp 744 · trung tâm tiếng 339
7Đại học Daegu
Daegu University · Gyeongsang Bắc
70%Tổng 2.392 · hệ bằng cấp 2.018 · trung tâm tiếng 305
8Đại học Woosong
Woosong University · Daejeon
70%Tổng 2.594 · hệ bằng cấp 2.175 · trung tâm tiếng 269
9Đại học Kyungil
Kyungil University · Gyeongsang Bắc
60%Tổng 1.365 · hệ bằng cấp 864 · trung tâm tiếng 501
10Đại học Kyungdong
Kyungdong University · Gangwon · tất cả cơ sở
51%Tổng 761 · hệ bằng cấp 329 · trung tâm tiếng 266

Nguồn: dữ liệu sinh viên quốc tế của Bộ Tư pháp Hàn Quốc (법무부), tính đến 2026-06-30, công bố trên data.go.kr. Tỷ lệ = số sinh viên từ quốc gia này trên tổng số sinh viên quốc tế của trường.

Để không ai có thể bị nhận diện, các trường có dưới 5 sinh viên từ một quốc gia sẽ không được liệt kê cho quốc gia đó.

So sánh các trường này trong bảng, kèm số sinh viên Tanzania →