Trang chủ

Sinh viên Ma-rốc học ở đâu tại Hàn Quốc

Các trường được xếp theo số sinh viên Ma-rốc đang theo học — gồm cả hệ đào tạo có bằng và trung tâm tiếng.

Sinh viên Ma-rốc tại Hàn Quốc
191
−12,0% so với một năm trước
149 theo chương trình cấp bằng (D-2) · 42 học tiếng (D-4)
Thống kê hằng tháng của Bộ Tư pháp (법무부), tính đến 2026-07. Cập nhật hằng tháng.

81 sinh viên Ma-rốc tại 9 trường đại học trong danh sách này.

#Trường đại họcTừ Ma-rốcTỷ lệTất cả sinh viên quốc tế
1Đại học Yonsei
Yonsei University · Seoul
150%Tổng 3.930 · hệ bằng cấp 2.579 · trung tâm tiếng 1.106
2Đại học Quốc gia Seoul
Seoul National University · Seoul
121%Tổng 1.933 · hệ bằng cấp 906 · trung tâm tiếng 647
3Đại học Woosong
Woosong University · Daejeon
110%Tổng 2.594 · hệ bằng cấp 2.175 · trung tâm tiếng 269
4Đại học Quốc gia Jeonbuk
Jeonbuk National University · Jeolla Bắc
90%Tổng 2.840 · hệ bằng cấp 1.614 · trung tâm tiếng 363
5Đại học Kyung Hee
Kyung Hee University · Seoul · tất cả cơ sở
90%Tổng 4.866 · hệ bằng cấp 3.866 · trung tâm tiếng 825
6Đại học Korea
Korea University · Seoul
70%Tổng 4.480 · hệ bằng cấp 3.321 · trung tâm tiếng 716
7Đại học Dong-A
Dong-A University · Busan
60%Tổng 2.082 · hệ bằng cấp 915 · trung tâm tiếng 1.103
8Đại học Soongsil
Soongsil University · Seoul
60%Tổng 1.468 · hệ bằng cấp 901 · trung tâm tiếng 494
9Đại học Hanyang
Hanyang University · Seoul · tất cả cơ sở
60%Tổng 7.447 · hệ bằng cấp 5.617 · trung tâm tiếng 1.528

Nguồn: dữ liệu sinh viên quốc tế của Bộ Tư pháp Hàn Quốc (법무부), tính đến 2026-06-30, công bố trên data.go.kr. Tỷ lệ = số sinh viên từ quốc gia này trên tổng số sinh viên quốc tế của trường.

Để không ai có thể bị nhận diện, các trường có dưới 5 sinh viên từ một quốc gia sẽ không được liệt kê cho quốc gia đó.

So sánh các trường này trong bảng, kèm số sinh viên Ma-rốc →