Trang chủ

Sinh viên Bỉ học ở đâu tại Hàn Quốc

Các trường được xếp theo số sinh viên Bỉ đang theo học — gồm cả hệ đào tạo có bằng và trung tâm tiếng.

Sinh viên Bỉ tại Hàn Quốc
109
+29,8% so với một năm trước
83 theo chương trình cấp bằng (D-2) · 26 học tiếng (D-4)
Thống kê hằng tháng của Bộ Tư pháp (법무부), tính đến 2026-07. Cập nhật hằng tháng.

64 sinh viên Bỉ tại 8 trường đại học trong danh sách này.

#Trường đại họcTừ BỉTỷ lệTất cả sinh viên quốc tế
1Đại học Sogang
Sogang University · Seoul
161%Tổng 2.240 · hệ bằng cấp 1.303 · trung tâm tiếng 817
2Đại học Korea
Korea University · Seoul
90%Tổng 4.480 · hệ bằng cấp 3.321 · trung tâm tiếng 716
3Đại học Yonsei
Yonsei University · Seoul
90%Tổng 3.930 · hệ bằng cấp 2.579 · trung tâm tiếng 1.106
4Đại học Công giáo Hàn Quốc
The Catholic University of Korea · Gyeonggi · tất cả cơ sở
70%Tổng 2.302 · hệ bằng cấp 1.447 · trung tâm tiếng 791
5Đại học Sungkyunkwan
Sungkyunkwan University · Seoul · tất cả cơ sở
70%Tổng 4.105 · hệ bằng cấp 2.842 · trung tâm tiếng 917
6Đại học Ngoại ngữ Hankuk
Hankuk University of Foreign Studies · Seoul · tất cả cơ sở
60%Tổng 2.926 · hệ bằng cấp 2.309 · trung tâm tiếng 397
7Đại học Quốc gia Chonnam
Chonnam National University · Jeolla Nam & Gwangju · tất cả cơ sở
50%Tổng 1.420 · hệ bằng cấp 994 · trung tâm tiếng 310
8Đại học Hanyang
Hanyang University · Seoul · tất cả cơ sở
50%Tổng 7.447 · hệ bằng cấp 5.617 · trung tâm tiếng 1.528

Nguồn: dữ liệu sinh viên quốc tế của Bộ Tư pháp Hàn Quốc (법무부), tính đến 2026-06-30, công bố trên data.go.kr. Tỷ lệ = số sinh viên từ quốc gia này trên tổng số sinh viên quốc tế của trường.

Để không ai có thể bị nhận diện, các trường có dưới 5 sinh viên từ một quốc gia sẽ không được liệt kê cho quốc gia đó.

So sánh các trường này trong bảng, kèm số sinh viên Bỉ →