Trang chủ
So sánh các trường này trong bảng, kèm số sinh viên Ghana →
Sinh viên Ghana học ở đâu tại Hàn Quốc
Các trường được xếp theo số sinh viên Ghana đang theo học — gồm cả hệ đào tạo có bằng và trung tâm tiếng.
Sinh viên Ghana tại Hàn Quốc
274
+5,4% so với một năm trước
247 theo chương trình cấp bằng (D-2) · 27 học tiếng (D-4)
Thống kê hằng tháng của Bộ Tư pháp (법무부), tính đến 2026-07. Cập nhật hằng tháng.
120 sinh viên Ghana tại 13 trường đại học trong danh sách này.
| # | Trường đại học | Từ Ghana | Tỷ lệ | Tất cả sinh viên quốc tế |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Quốc gia Hanbat Hanbat National University · Daejeon | 26 | 5% | Tổng 518 · hệ bằng cấp 215 · trung tâm tiếng 276 |
| 2 | Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul Seoul National University of Science and Technology · Seoul | 15 | 1% | Tổng 1.190 · hệ bằng cấp 744 · trung tâm tiếng 339 |
| 3 | Đại học Yeungnam Yeungnam University · Gyeongsang Bắc | 13 | 0% | Tổng 2.766 · hệ bằng cấp 1.884 · trung tâm tiếng 784 |
| 4 | Đại học Thành phố Seoul University of Seoul · Seoul | 9 | 1% | Tổng 686 · hệ bằng cấp 324 · trung tâm tiếng 236 |
| 5 | Đại học Seoul Hanyoung Seoul Hanyoung University · Seoul | 9 | 2% | Tổng 592 · hệ bằng cấp 450 · trung tâm tiếng 142 |
| 6 | Đại học Quốc gia Chungbuk Chungbuk National University · Chungcheong Bắc | 7 | 0% | Tổng 1.560 · hệ bằng cấp 939 · trung tâm tiếng 433 |
| 7 | Đại học Yonsei Yonsei University · Seoul | 7 | 0% | Tổng 3.930 · hệ bằng cấp 2.579 · trung tâm tiếng 1.106 |
| 8 | Viện Khoa học và Công nghệ Daegu Gyeongbuk Daegu Gyeongbuk Institute of Science and Technology · Daegu | 7 | 6% | Tổng 120 · hệ bằng cấp 104 · trung tâm tiếng 0 |
| 9 | Đại học Dongguk Dongguk University · Seoul | 6 | 0% | Tổng 3.825 · hệ bằng cấp 2.009 · trung tâm tiếng 1.660 |
| 10 | Đại học Yonsei (Cơ sở MIRAE) Yonsei University MIRAE Campus · Gangwon | 6 | 1% | Tổng 915 · hệ bằng cấp 894 · trung tâm tiếng 19 |
| 11 | Đại học Quốc gia Kyungpook Kyungpook National University · Daegu · tất cả cơ sở | 5 | 0% | Tổng 2.251 · hệ bằng cấp 1.175 · trung tâm tiếng 895 |
| 12 | Đại học Quốc gia Seoul Seoul National University · Seoul | 5 | 0% | Tổng 1.933 · hệ bằng cấp 906 · trung tâm tiếng 647 |
| 13 | Đại học ACTS ACTS University · Gyeonggi | 5 | 2% | Tổng 214 · hệ bằng cấp 169 · trung tâm tiếng 43 |
Nguồn: dữ liệu sinh viên quốc tế của Bộ Tư pháp Hàn Quốc (법무부), tính đến 2026-06-30, công bố trên data.go.kr. Tỷ lệ = số sinh viên từ quốc gia này trên tổng số sinh viên quốc tế của trường.
Để không ai có thể bị nhận diện, các trường có dưới 5 sinh viên từ một quốc gia sẽ không được liệt kê cho quốc gia đó.
Quốc gia khác
- Việt Nam
- Trung Quốc
- Uzbekistan
- Mông Cổ
- Nepal
- Myanmar (Miến Điện)
- Bangladesh
- Nhật Bản
- Kyrgyzstan
- Nga
- Pakistan
- Indonesia
- Ấn Độ
- Pháp
- Kazakhstan
- Sri Lanka
- Đài Loan
- Hoa Kỳ
- Malaysia
- Đức
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Thái Lan
- Philippines
- Hồng Kông
- Italy
- Tajikistan
- Tây Ban Nha
- Campuchia
- Vương quốc Anh
- Mexico
- Iran
- Singapore
- Hà Lan
- Azerbaijan
- Ukraina
- Canada
- Nigeria
- Ethiopia
- Kenya
- Brazil