Trang chủ
So sánh các trường này trong bảng, kèm số sinh viên Litva →
Sinh viên Litva học ở đâu tại Hàn Quốc
Các trường được xếp theo số sinh viên Litva đang theo học — gồm cả hệ đào tạo có bằng và trung tâm tiếng.
Sinh viên Litva tại Hàn Quốc
89
+53,4% so với một năm trước
85 theo chương trình cấp bằng (D-2) · 4 học tiếng (D-4)
Thống kê hằng tháng của Bộ Tư pháp (법무부), tính đến 2026-07. Cập nhật hằng tháng.
68 sinh viên Litva tại 4 trường đại học trong danh sách này.
| # | Trường đại học | Từ Litva | Tỷ lệ | Tất cả sinh viên quốc tế |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Dongseo Dongseo University · Busan | 47 | 3% | Tổng 1.625 · hệ bằng cấp 1.038 · trung tâm tiếng 512 |
| 2 | Đại học Quốc gia Kyungpook Kyungpook National University · Daegu · tất cả cơ sở | 11 | 0% | Tổng 2.251 · hệ bằng cấp 1.175 · trung tâm tiếng 895 |
| 3 | Đại học Korea Korea University · Seoul | 5 | 0% | Tổng 4.480 · hệ bằng cấp 3.321 · trung tâm tiếng 716 |
| 4 | Đại học Sejong Sejong University · Seoul | 5 | 0% | Tổng 4.265 · hệ bằng cấp 3.456 · trung tâm tiếng 648 |
Nguồn: dữ liệu sinh viên quốc tế của Bộ Tư pháp Hàn Quốc (법무부), tính đến 2026-06-30, công bố trên data.go.kr. Tỷ lệ = số sinh viên từ quốc gia này trên tổng số sinh viên quốc tế của trường.
Để không ai có thể bị nhận diện, các trường có dưới 5 sinh viên từ một quốc gia sẽ không được liệt kê cho quốc gia đó.
Quốc gia khác
- Việt Nam
- Trung Quốc
- Uzbekistan
- Mông Cổ
- Nepal
- Myanmar (Miến Điện)
- Bangladesh
- Nhật Bản
- Kyrgyzstan
- Nga
- Pakistan
- Indonesia
- Ấn Độ
- Pháp
- Kazakhstan
- Sri Lanka
- Đài Loan
- Hoa Kỳ
- Malaysia
- Đức
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Thái Lan
- Philippines
- Hồng Kông
- Italy
- Tajikistan
- Tây Ban Nha
- Campuchia
- Vương quốc Anh
- Mexico
- Iran
- Singapore
- Hà Lan
- Azerbaijan
- Ukraina
- Canada
- Nigeria
- Ethiopia
- Kenya
- Brazil