Trang chủ
So sánh các trường này trong bảng, kèm số sinh viên Lào →
Sinh viên Lào học ở đâu tại Hàn Quốc
Các trường được xếp theo số sinh viên Lào đang theo học — gồm cả hệ đào tạo có bằng và trung tâm tiếng.
Sinh viên Lào tại Hàn Quốc
226
+8,1% so với một năm trước
141 theo chương trình cấp bằng (D-2) · 85 học tiếng (D-4)
Thống kê hằng tháng của Bộ Tư pháp (법무부), tính đến 2026-07. Cập nhật hằng tháng.
68 sinh viên Lào tại 8 trường đại học trong danh sách này.
| # | Trường đại học | Từ Lào | Tỷ lệ | Tất cả sinh viên quốc tế |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Shinhan Shinhan University · Gyeonggi · tất cả cơ sở | 16 | 1% | Tổng 2.713 · hệ bằng cấp 2.276 · trung tâm tiếng 327 |
| 2 | Đại học Youngsan Youngsan University · Busan · tất cả cơ sở | 16 | 1% | Tổng 1.630 · hệ bằng cấp 1.242 · trung tâm tiếng 386 |
| 3 | Đại học Công nghệ Hàn Quốc Tech University of Korea · Gyeonggi | 9 | 2% | Tổng 395 · hệ bằng cấp 171 · trung tâm tiếng 221 |
| 4 | Đại học Quốc gia Seoul Seoul National University · Seoul | 6 | 0% | Tổng 1.933 · hệ bằng cấp 906 · trung tâm tiếng 647 |
| 5 | Đại học Chungcheong Chungcheong University · Chungcheong Bắc | 6 | 1% | Tổng 887 · hệ bằng cấp 22 · trung tâm tiếng 139 |
| 6 | Đại học Quốc gia Kyungpook Kyungpook National University · Daegu · tất cả cơ sở | 5 | 0% | Tổng 2.251 · hệ bằng cấp 1.175 · trung tâm tiếng 895 |
| 7 | Đại học Quốc gia Gyeongsang Gyeongsang National University · Gyeongsang Nam | 5 | 1% | Tổng 802 · hệ bằng cấp 514 · trung tâm tiếng 180 |
| 8 | Cao đẳng Kunjang Kunjang University College · Jeolla Bắc | 5 | 0% | Tổng 1.253 · hệ bằng cấp 0 · trung tâm tiếng 275 |
Nguồn: dữ liệu sinh viên quốc tế của Bộ Tư pháp Hàn Quốc (법무부), tính đến 2026-06-30, công bố trên data.go.kr. Tỷ lệ = số sinh viên từ quốc gia này trên tổng số sinh viên quốc tế của trường.
Để không ai có thể bị nhận diện, các trường có dưới 5 sinh viên từ một quốc gia sẽ không được liệt kê cho quốc gia đó.
Quốc gia khác
- Việt Nam
- Trung Quốc
- Uzbekistan
- Mông Cổ
- Nepal
- Myanmar (Miến Điện)
- Bangladesh
- Nhật Bản
- Kyrgyzstan
- Nga
- Pakistan
- Indonesia
- Ấn Độ
- Pháp
- Kazakhstan
- Sri Lanka
- Đài Loan
- Hoa Kỳ
- Malaysia
- Đức
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Thái Lan
- Philippines
- Hồng Kông
- Italy
- Tajikistan
- Tây Ban Nha
- Campuchia
- Vương quốc Anh
- Mexico
- Iran
- Singapore
- Hà Lan
- Azerbaijan
- Ukraina
- Canada
- Nigeria
- Ethiopia
- Kenya
- Brazil