So sánh trường đại học
Chọn khu vực, ngành học hoặc cả hai. Tất cả trường phù hợp sẽ hiện trong một bảng, kèm thông tin chúng tôi đang có.
22 trường đại học · Busan
| Trường | Loại | Chương trình | Học phí TB / năm (sinh viên Hàn Quốc) | Học phí du học sinh / học kỳ | Học bổng TOPIK 4 | Từ Việt Nam | Du học sinh | Ký túc xá |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Kyungsung Kyungsung University · Busan | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 58 chương trình | 7,56 Tr ₩ | 3,4 Tr ₩ – 4,46 Tr ₩ Cao hơn sinh viên Hàn Quốc | Không có ở cấp này | 502 | 1.966 | 2% ở KTX |
| Đại học Tongmyong Tongmyong University · Busan | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 43 chương trình | 7,66 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 520 | 1.056 | 15% ở KTX |
| Đại học Dongseo Dongseo University · Busan | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 38 chương trình | 7,54 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 677 | 1.497 | 55% ở KTX |
| Đại học Dong-A Dong-A University · Busan | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 3 chương trình | 7,9 Tr ₩ | — | Giảm 60% học phí TOPIK 4 · học kỳ đầu | 1.249 | 1.676 | 4% ở KTX |
| Học viện Công nghệ Dong-Eui Dong-Eui Institute of Technology · Busan | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 12 chương trình | 6,88 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 443 | — | — |
| Đại học Dongeui Dongeui University · Busan | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 57 chương trình | 7,58 Tr ₩ | — | Giảm 100% học phí TOPIK 4+ · học kỳ đầu | 318 | 586 | 2% ở KTX |
| Đại học Quốc gia Pusan Pusan National University · Busan | Công lập | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 41 chương trình | 4,51 Tr ₩ | — | Không có ở cấp này | 87 | 1.134 | 29% ở KTX |
| Đại học Ngoại ngữ Busan Busan University of Foreign Studies · Busan | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 50 chương trình | 7,05 Tr ₩ | — | Giảm 40% học phí TOPIK 4 / IELTS 6.0 / TOEFL 69 | 444 | 1.192 | 14% ở KTX |
| Đại học Silla Silla University · Busan | Tư thục | Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn 44 chương trình | 7,3 Tr ₩ | — | Giảm 15% học phí TOPIK 3+ · học kỳ đầu | 873 | 1.093 | 10% ở KTX |
| Cao đẳng Thông tin và Công nghệ Kyungnam Kyungnam College of Information & Technology · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 25 chương trình | 6,73 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 747 | — | — |
| Đại học Kosin Kosin University · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 15 chương trình | 7,3 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 183 | 79 | 43% ở KTX |
| Đại học Quốc gia Pukyong Pukyong National University · Busan | Công lập | Hệ tiếng Hàn 48 chương trình | 4,05 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 263 | 1.115 | 0% ở KTX |
| Đại học Hàng hải và Hải dương Hàn Quốc Korea Maritime and Ocean University · Busan | Công lập | Hệ tiếng Hàn 26 chương trình | 3,72 Tr ₩ | — | Không có ở cấp này | 188 | 241 | 66% ở KTX |
| Đại học Daedong Daedong University · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 10 chương trình | 6,6 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | — | — | — |
| Đại học Công giáo Pusan Catholic University of Pusan · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 14 chương trình | 7,47 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 373 | 614 | 1% ở KTX |
| Cao đẳng Busan Kyungsang Busan Kyungsang College · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 27 chương trình | 5,7 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | — | — | — |
| Học viện Khoa học và Công nghệ Busan Busan Institute of Science and Technology · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 22 chương trình | 6,6 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 1.020 | — | — |
| Đại học Y tế Busan Busan Health University · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 22 chương trình | 6,61 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 21 | — | — |
| Cao đẳng Nữ Busan Busan Women's College · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 23 chương trình | 6,5 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 64 | — | — |
| Cao đẳng Nghệ thuật Busan Busan Arts College · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 16 chương trình | 5,7 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | — | — | — |
| Đại học Youngsan Youngsan University · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 13 chương trình | 7,54 Tr ₩ | — | Chưa có dữ liệu | 405 | 842 | 8% ở KTX |
| Đại học Inje (Cơ sở Busan) Inje University (Busan Campus) · Busan | Tư thục | Hệ tiếng Hàn 37 chương trình | — | — | Chưa có dữ liệu | 648 | — | — |
Quốc lập/tư thục: 대학알리미 (hệ thống công khai thông tin đại học Hàn Quốc). Chương trình: hướng dẫn tuyển sinh du học sinh của từng trường. Học bổng: hướng dẫn tuyển sinh hoặc phòng quốc tế của trường, nếu có công bố (7 trường). Du học sinh và ký túc xá: số liệu năm 2025 từ 공공데이터포털 (cổng dữ liệu công Hàn Quốc, KEDI); tỷ lệ ký túc xá là tỷ lệ du học sinh hệ chính quy đang ở ký túc xá trong trường.
Hạn nộp hồ sơ không có trong bảng vì thay đổi hằng năm. Theo thông lệ, kỳ nhập học tháng 3 thường mở nhận hồ sơ khoảng tháng 9–11 năm trước, kỳ tháng 9 khoảng tháng 3–5 — hãy luôn kiểm tra ngày chính xác trong hướng dẫn tuyển sinh của trường.
Học phí trung bình (sinh viên Hàn Quốc): mức học phí trung bình hằng năm trên mỗi sinh viên đại học (hệ cử nhân) tại cơ sở (campus) đó, năm 2026, theo 한국장학재단 (Quỹ Học bổng Hàn Quốc), dựa trên số liệu công khai tháng 4 trên 대학알리미 (cổng công khai thông tin đại học chính thức của Hàn Quốc) — là một con số chung cho mọi chương trình. Đây không phải số tiền du học sinh phải trả: tại các trường chúng tôi đã kiểm tra, học phí du học sinh cao hơn 10–40%.
Học phí du học sinh: khoảng học phí mỗi học kỳ theo khối ngành, lấy từ hướng dẫn tuyển sinh quốc tế hoặc trang học phí của chính từng trường (hiện có 17 trường — những trường có đông du học sinh nhất). Hóa đơn học kỳ đầu thường cao hơn một chút (phí nhập học và phí hành chính). Với các trường khác, hãy xem hướng dẫn tuyển sinh của trường.