Trang chủ

So sánh trường đại học

Chọn khu vực, ngành học hoặc cả hai. Tất cả trường phù hợp sẽ hiện trong một bảng, kèm thông tin chúng tôi đang có.

TrườngLoạiChương trìnhHọc phí TB / năm (sinh viên Hàn Quốc)Học phí du học sinh / học kỳHọc bổng TOPIK 4Từ Việt NamDu học sinhKý túc xá
Đại học Kyungsung
Kyungsung University · Busan
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
58 chương trình
7,56 Tr ₩
3,4 Tr ₩ – 4,46 Tr ₩
Cao hơn sinh viên Hàn Quốc
Không có ở cấp này5021.9662% ở KTX
Đại học Tongmyong
Tongmyong University · Busan
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
43 chương trình
7,66 Tr ₩—Chưa có dữ liệu5201.05615% ở KTX
Đại học Dongseo
Dongseo University · Busan
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
38 chương trình
7,54 Tr ₩—Chưa có dữ liệu6771.49755% ở KTX
Đại học Dong-A
Dong-A University · Busan
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
3 chương trình
7,9 Tr ₩—
Giảm 60% học phí
TOPIK 4 · học kỳ đầu
1.2491.6764% ở KTX
Học viện Công nghệ Dong-Eui
Dong-Eui Institute of Technology · Busan
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
12 chương trình
6,88 Tr ₩—Chưa có dữ liệu443——
Đại học Dongeui
Dongeui University · Busan
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
57 chương trình
7,58 Tr ₩—
Giảm 100% học phí
TOPIK 4+ · học kỳ đầu
3185862% ở KTX
Đại học Quốc gia Pusan
Pusan National University · Busan
Công lập
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
41 chương trình
4,51 Tr ₩—Không có ở cấp này871.13429% ở KTX
Đại học Ngoại ngữ Busan
Busan University of Foreign Studies · Busan
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
50 chương trình
7,05 Tr ₩—
Giảm 40% học phí
TOPIK 4 / IELTS 6.0 / TOEFL 69
4441.19214% ở KTX
Đại học Silla
Silla University · Busan
Tư thục
Hệ tiếng AnhHệ tiếng Hàn
44 chương trình
7,3 Tr ₩—
Giảm 15% học phí
TOPIK 3+ · học kỳ đầu
8731.09310% ở KTX
Cao đẳng Thông tin và Công nghệ Kyungnam
Kyungnam College of Information & Technology · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
25 chương trình
6,73 Tr ₩—Chưa có dữ liệu747——
Đại học Kosin
Kosin University · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
15 chương trình
7,3 Tr ₩—Chưa có dữ liệu1837943% ở KTX
Đại học Quốc gia Pukyong
Pukyong National University · Busan
Công lập
Hệ tiếng Hàn
48 chương trình
4,05 Tr ₩—Chưa có dữ liệu2631.1150% ở KTX
Đại học Hàng hải và Hải dương Hàn Quốc
Korea Maritime and Ocean University · Busan
Công lập
Hệ tiếng Hàn
26 chương trình
3,72 Tr ₩—Không có ở cấp này18824166% ở KTX
Đại học Daedong
Daedong University · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
10 chương trình
6,6 Tr ₩—Chưa có dữ liệu———
Đại học Công giáo Pusan
Catholic University of Pusan · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
14 chương trình
7,47 Tr ₩—Chưa có dữ liệu3736141% ở KTX
Cao đẳng Busan Kyungsang
Busan Kyungsang College · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
27 chương trình
5,7 Tr ₩—Chưa có dữ liệu———
Học viện Khoa học và Công nghệ Busan
Busan Institute of Science and Technology · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
22 chương trình
6,6 Tr ₩—Chưa có dữ liệu1.020——
Đại học Y tế Busan
Busan Health University · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
22 chương trình
6,61 Tr ₩—Chưa có dữ liệu21——
Cao đẳng Nữ Busan
Busan Women's College · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
23 chương trình
6,5 Tr ₩—Chưa có dữ liệu64——
Cao đẳng Nghệ thuật Busan
Busan Arts College · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
16 chương trình
5,7 Tr ₩—Chưa có dữ liệu———
Đại học Youngsan
Youngsan University · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
13 chương trình
7,54 Tr ₩—Chưa có dữ liệu4058428% ở KTX
Đại học Inje (Cơ sở Busan)
Inje University (Busan Campus) · Busan
Tư thục
Hệ tiếng Hàn
37 chương trình
——Chưa có dữ liệu648——

Quốc lập/tư thục: 대학알리미 (hệ thống công khai thông tin đại học Hàn Quốc). Chương trình: hướng dẫn tuyển sinh du học sinh của từng trường. Học bổng: hướng dẫn tuyển sinh hoặc phòng quốc tế của trường, nếu có công bố (7 trường). Du học sinh và ký túc xá: số liệu năm 2025 từ 공공데이터포털 (cổng dữ liệu công Hàn Quốc, KEDI); tỷ lệ ký túc xá là tỷ lệ du học sinh hệ chính quy đang ở ký túc xá trong trường.

Hạn nộp hồ sơ không có trong bảng vì thay đổi hằng năm. Theo thông lệ, kỳ nhập học tháng 3 thường mở nhận hồ sơ khoảng tháng 9–11 năm trước, kỳ tháng 9 khoảng tháng 3–5 — hãy luôn kiểm tra ngày chính xác trong hướng dẫn tuyển sinh của trường.

Học phí trung bình (sinh viên Hàn Quốc): mức học phí trung bình hằng năm trên mỗi sinh viên đại học (hệ cử nhân) tại cơ sở (campus) đó, năm 2026, theo 한국장학재단 (Quỹ Học bổng Hàn Quốc), dựa trên số liệu công khai tháng 4 trên 대학알리미 (cổng công khai thông tin đại học chính thức của Hàn Quốc) — là một con số chung cho mọi chương trình. Đây không phải số tiền du học sinh phải trả: tại các trường chúng tôi đã kiểm tra, học phí du học sinh cao hơn 10–40%.

Học phí du học sinh: khoảng học phí mỗi học kỳ theo khối ngành, lấy từ hướng dẫn tuyển sinh quốc tế hoặc trang học phí của chính từng trường (hiện có 17 trường — những trường có đông du học sinh nhất). Hóa đơn học kỳ đầu thường cao hơn một chút (phí nhập học và phí hành chính). Với các trường khác, hãy xem hướng dẫn tuyển sinh của trường.

Điểm khởi đầu, không phải sự đảm bảo
Công cụ này đối chiếu lĩnh vực bạn chọn với dữ liệu tuyển sinh mà chúng tôi đã tự tay chép lại từ hướng dẫn tuyển sinh riêng của từng trường — đây chỉ là điểm khởi đầu, không phải sự đảm bảo. Hãy luôn xác nhận ngành học chính xác và các yêu cầu với trường hoặc một cố vấn.