Trang chủ
So sánh các trường này trong bảng, kèm số sinh viên Burundi →
Sinh viên Burundi học ở đâu tại Hàn Quốc
Các trường được xếp theo số sinh viên Burundi đang theo học — gồm cả hệ đào tạo có bằng và trung tâm tiếng.
Sinh viên Burundi tại Hàn Quốc
229
+2,7% so với một năm trước
207 theo chương trình cấp bằng (D-2) · 22 học tiếng (D-4)
Thống kê hằng tháng của Bộ Tư pháp (법무부), tính đến 2026-07. Cập nhật hằng tháng.
71 sinh viên Burundi tại 5 trường đại học trong danh sách này.
| # | Trường đại học | Từ Burundi | Tỷ lệ | Tất cả sinh viên quốc tế |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Seoul Hanyoung Seoul Hanyoung University · Seoul | 38 | 6% | Tổng 592 · hệ bằng cấp 450 · trung tâm tiếng 142 |
| 2 | Đại học Kyungdong Kyungdong University · Gangwon · tất cả cơ sở | 13 | 2% | Tổng 761 · hệ bằng cấp 329 · trung tâm tiếng 266 |
| 3 | Đại học Gimcheon Gimcheon University · Gyeongsang Bắc | 8 | 1% | Tổng 1.069 · hệ bằng cấp 337 · trung tâm tiếng 731 |
| 4 | Đại học Tongmyong Tongmyong University · Busan | 7 | 0% | Tổng 1.576 · hệ bằng cấp 1.363 · trung tâm tiếng 198 |
| 5 | Đại học và Chủng viện Thần học Honam Honam Theological University & Seminary · Jeolla Nam & Gwangju | 5 | 21% | Tổng 24 · hệ bằng cấp 24 · trung tâm tiếng 0 |
Nguồn: dữ liệu sinh viên quốc tế của Bộ Tư pháp Hàn Quốc (법무부), tính đến 2026-06-30, công bố trên data.go.kr. Tỷ lệ = số sinh viên từ quốc gia này trên tổng số sinh viên quốc tế của trường.
Để không ai có thể bị nhận diện, các trường có dưới 5 sinh viên từ một quốc gia sẽ không được liệt kê cho quốc gia đó.
Quốc gia khác
- Việt Nam
- Trung Quốc
- Uzbekistan
- Mông Cổ
- Nepal
- Myanmar (Miến Điện)
- Bangladesh
- Nhật Bản
- Kyrgyzstan
- Nga
- Pakistan
- Indonesia
- Ấn Độ
- Pháp
- Kazakhstan
- Sri Lanka
- Đài Loan
- Hoa Kỳ
- Malaysia
- Đức
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Thái Lan
- Philippines
- Hồng Kông
- Italy
- Tajikistan
- Tây Ban Nha
- Campuchia
- Vương quốc Anh
- Mexico
- Iran
- Singapore
- Hà Lan
- Azerbaijan
- Ukraina
- Canada
- Nigeria
- Ethiopia
- Kenya
- Brazil